Trích:
footprints viết
Các bác ơi, em gặp mấy cụm từ này về cửa trượt nhựa không biết phải dịch ra tiếng Việt thế nào:
- передняя притворная планка (thanh nẹp trước? không hiểu là cái gì vì không có hình ảnh minh họa)
- задняя планка фиксатор (thanh cố định sau? cũng không hiểu là gì luôn)
- пластиковые дюбеля и шурупы
(chốt nhựa và đinh vít? дюбеля dịch là “chốt” có vẻ không ổn vì nó là cái phần đuôi nhựa để bắt vít vào?)
Các bác giúp em với, xin cảm ơn các bác!
|
-Bạn nên post vào mục
tiếng nga kỹ thuật đã có thì tập trung hơn.
-Dịch giúp bạn từ này: пластиковые
дюбеля =
tắc kê nhựa.
-Vì không có hình nên tạm hiểu từ
притворная планка là thanh nẹp làm kín khe hở giữa 2 cánh cửa hoặc nẹp trang trí giữa khung cửa với vách tường (hình như gọi là : nẹp chỉ" <mình quên cách gọi>)
.........................
Ghi chú:
tắc-kê có tác dụng như
cái neo, dùng để gắn kết một vật nào đó vào bề mặt tường xây bằng gạch, đá hoặc bê tông..