Trích:
footprints viết
Các bác ơi, em gặp mấy cụm từ này về cửa trượt nhựa không biết phải dịch ra tiếng Việt thế nào:
- передняя притворная планка (thanh nẹp trước? không hiểu là cái gì vì không có hình ảnh minh họa)
- задняя планка фиксатор (thanh cố định sau? cũng không hiểu là gì luôn)
- пластиковые дюбеля и шурупы
(chốt nhựa và đinh vít? дюбеля dịch là “chốt” có vẻ không ổn vì nó là cái phần đuôi nhựa để bắt vít vào?)
Các bác giúp em với, xin cảm ơn các bác!
|
Bạn đánh chữ
притворная планка vào
www.google.com rồi sau đó ấn vào xem web hình ảnh. Thế là bạn có thể chiêm ngưỡng thế nào là
притворная планка. Làm tương tự với các cụm từ khác. Tôi không phải dân chuyên ngành nên chỉ có thể khuyên như thế thôi, và tôi cũng thường hay sử dụng cách đó nếu mình không biết rõ nó là cái gì!