Trích:
B) Đây là vật tư đội khoan thăm dò mới gửi cho em để sếp phê duyệt, sếp bắt em dịch, và em thì, bây giờ nhờ các bác những từ em không biết đây (nghĩa lẫn trông nó như thế nào):
1. Đuôi vặn 4U
2. Bản tấp lô/ táp lô
3. Máy hàn, dây hàn, kìm hàn
4. Gió đá
5. Cần cắt gió đá
6. Béc cắt gió đá
7. Máy cắt tay (Bossch)
8. Máy cắt lớn
9. Mỏ lết, mỏ lết răng
10. Đầu bắn vít, đầu bắn tôn
11. Xì rô (?)
12. Ta rô ren
13. Cảo 3 chân
14. Đồng hồ VOM
15. Ampe kẹp
16. Kìm mỏ nhọn
17. Kìm tuốt dây
|
Bạn
totet288 chịu khó tìm hiểu cả cách tìm nữa nha. Bạn xem ở đây về các dụng cụ:
http://www.atlaspro.ru/
http://www.atlaspro.ru/shop/instrumenty/thin_lips/?&p=3
Về máy hàn thì xem ở đây nhé:
http://websvarka.ru/
Giải thích ý nghĩa thì bạn nên tranh thủ vào giờ ăn trưa tại cơ quan... Mong bạn chịu khó và tiến bộ!