Em chào cả nhà, em lại có một loạt từ cần mọi người giúp đỡ. Em đã lục tung cả lingvo lẫn googletranslate (Anh - Việt - Nga) rồi và đống tài liệu của chị Anh Thư gửi mà không thể nào tìm ra nghĩa được nên giờ thì... đành phải trông cậy vào các bác vậy.
A) Đây là loại máy sàng mà ở Việt Nam sếp em kêu chưa có thấy ở đâu, và sẽ mua trong thời gian gần nhất. Sếp chỉ đưa ra cái từ "шпальтовый грохот" thôi, còn hình ảnh thì, cũng không có cho em xem. Vậy bác nào có biết về ШПАЛЬТ và ШПАЛЬТОВЫЙ ГРОХОТ (giải nghĩa ra như thế nào, hình dáng, thông số kỹ thuật...)
B) Đây là vật tư đội khoan thăm dò mới gửi cho em để sếp phê duyệt, sếp bắt em dịch, và em thì, bây giờ nhờ các bác những từ em không biết đây (nghĩa lẫn trông nó như thế nào):
1. Đuôi vặn 4U
2. Bản tấp lô/ táp lô
3. Máy hàn, dây hàn, kìm hàn
4. Gió đá
5. Cần cắt gió đá
6. Béc cắt gió đá
7. Máy cắt tay (Bossch)
8. Máy cắt lớn
9. Mỏ lết, mỏ lết răng
10. Đầu bắn vít, đầu bắn tôn
11. Xì rô (?)
12. Ta rô ren
13. Cảo 3 chân
14. Đồng hồ VOM
15. Ampe kẹp
16. Kìm mỏ nhọn
17. Kìm tuốt dây
Em cảm ơn các bác nhiều!
@ Mod: Bác Mod có thể đổi tên giùm em mục này thành "Tiếng Nga kỹ thuật" được không ạ?
__________________
Be crazy it your ways! Live it your ways!
|