Trích:
vidinhdhkt viết
Bác bổ sung thêm một tí: щекотать (щекочу, щекочешь,..., щекочут кого-что) là động từ có nghĩa là "cù, thọc lét, làm cho buồn (nhột)", danh từ щекотание chỉ sự (việc) làm cho nhột (buồn buồn), danh từ щекотка chỉ cảm giác nhồn nhột (buồn buồn) trạng thái nhột (buồn) là щекотно.
|
Chú bổ sung một tẹo nữa:
Tính từ щекотливый nghĩa thứ nhất lại là "rất tế nhị", ví dụ щекотливый вопрос (câu hỏi rất tế nhị); nghĩa thứ hai là "có máu buồn", ví dụ щекотливый старик (cụ ông có máu buồn).