Ðề tài: Hỏi-đáp
View Single Post
  #19  
Cũ 30-06-2010, 21:25
Мужик's Avatar
Мужик Мужик is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2009
Đến từ: Hà Nội
Bài viết: 4,008
Cảm ơn: 3,327
Được cảm ơn 9,511 lần trong 3,059 bài đăng
Default

Trích:
vidinhdhkt viết Xem bài viết
Bác bổ sung thêm một tí: щекотать (щекочу, щекочешь,..., щекочут кого-что) là động từ có nghĩa là "cù, thọc lét, làm cho buồn (nhột)", danh từ щекотание chỉ sự (việc) làm cho nhột (buồn buồn), danh từ щекотка chỉ cảm giác nhồn nhột (buồn buồn) trạng thái nhột (buồn) là щекотно.
Chú bổ sung một tẹo nữa:
Tính từ щекотливый nghĩa thứ nhất lại là "rất tế nhị", ví dụ щекотливый вопрос (câu hỏi rất tế nhị); nghĩa thứ hai là "có máu buồn", ví dụ щекотливый старик (cụ ông có máu buồn).
__________________
SCENTIA POTENTIA EST!
Trả lời kèm theo trích dẫn