@ hoalanrung.
Chắc là anh dienkhanh mải xem trận bóng đá TBN-BĐN nên trả lời ngắn gọn. Bác bổ sung thêm một tí: щекотать (щекочу, щекочешь,..., щекочут кого-что) là động từ có nghĩa là "cù, thọc lét, làm cho buồn (nhột)", danh từ щекотание chỉ sự (việc) làm cho nhột (buồn buồn), danh từ щекотка chỉ cảm giác nhồn nhột (buồn buồn) trạng thái nhột (buồn) là щекотно.
|