Trên công trường thì đúng là rất nhiều từ không có trong bất cứ từ điển nào nhưng khi nói ra thì ai (ở đó) cũng hiểu, nó là từ rút gọn, từ lóng và nhiều kiểu gọi "hay ho" khác. Thí dụ từ gọi vậy là để phân biệt với , còn nó có thể là ống, là vòi, là van.. gì đó không quan trọng, vì khi đó có ngữ cảnh rồi. Hồi em làm trên công trường cũng bù đầu với mấy thứ này

Em tìm thấy cái này trên yandex bác vidinh ạ:
Всас и всасывающий факел
Всасывающий факел – течение, возникающее около вытяжного отверстия или патрубка. В аспирации его ещё называют потоком захвата.
Всас - жаргонное название круглого входного отверстия вентилятора (в отличие от выброса), часто переходит в диффузор. А также другие входные отверстия воздуховодов.
Всас забивной (дренажный)(Chính là cái từ của bạn totet cần tìm)
Перфорированная всасывающая труба насоса с острым наконечником, внедряемая в рыхлую водоносную породу.
@
Bạn Totet: Tôi thấy có site Cổng thông tin chuyên về ngành mỏ, bạn nên tham khảo lúc rỗi rãi, chắc chắn sẽ rất có ích. Trong này có hầu như tát cả nhưng kiến thức cơ bản về ngành này, kể cả những thuật ngữ, bạn xem nhé:
http://www.miningexpo.ru/useful/rubric/10
Trang chung của nó đây:
http://www.miningexpo.ru/