Список техники - Danh sách vật tư
Dạ chào các bác, em lại xin được làm phiền các bác. Chả là ông sếp em đang đòi kiểm tra vật tư của công ty và mỏ, em đã nhận được cái danh sách vật tư bằng tiếng Việt, dịch được 1 số, còn lần này có một số cái khó quá, không có trong từ điển, cũng không hỏi google được. Nên chỉ còn cách cuối cùng là nhờ các bác, với vốn từ vựng và kinh nghiệm của mình, giúp đỡ em.
Sau đây là danh sách những từ em cần dịch (ra tiếng Nga):
1. Rúp pê
2. Tủ điện
3. Thân ổ bạc
4. Tấm bảo hộ
5. Kệ treo 3 lỗ
6. Vỏ bơm
7. Cốt
8. Co
9. Đế nối các loại
10. Cốt xả
11. Thân xả
12. Khớp treo xả cát
13. Vỏ thân xả cát
14. Đế hút
15. Bạc đạn (bi)
16. Muore trắng
17. Balan
Dạ, các bác đừng hỏi lại em chúng là cái gì, trông như thế nào (vì em chỉ nhận được danh sách như thế và không hỏi được ai là chúng như thế nào, làm gì đâu ạ). Em cảm ơn các bác nhiều!
P/s: cho em hỏi thêm là phòng Vật tư thì nên dịch thế nào?
__________________
Be crazy it your ways! Live it your ways!
|