Ngày tốt đầu năm Canh Dần – 2010.
………….
Lập Xuân : 4-2-2010
Ngày 21 tháng Chạp năm Kỷ Sửu.
Theo cổ lịch thì năm mới chính thức bắt đầu từ thời điểm này.
………..
Năm Canh Dần
Ngụy vương hành khiển.
Mộc tinh hành binh.
Tiêu tào phán quan.
Tết Nguyên đán
*Ngày 1-Giêng-Canh Dần ( Ngày Ất Mùi, tháng Mậu Dần )
Ngày 14-2-2010
Các tuổi xung:
( Không nên chọn xông đất )
Kỷ Sửu, Quý Sửu- Xung Nhật thần.
Nhâm Thân, Giáp Thân-Xung Nguyệt thần.
Giáp Thân, Mậu Thân- Xung Niên Tuế.
Các tuổi khác đều có thể dùng miễn là hợp với gia chủ!
Giờ Hoàng đạo:
Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi.
Nên dùng giờ:
Dần được Kim quỹ.
Mão được Bảo quang, Nhật lộc
Tuất được Hỷ thần, Thanh long.
Hướng xuất hành:
Quý Thần: Tây Nam.
Tài thần-Sinh môn: Đông Nam.
Cát môn: Chính đông
Tuyệt đối không dùng.
Hỷ thần- Tử môn:Tây Bắc
*Ngày 2-Giêng-Canh Dần ( Ngày Bính Thân )
Ngày 15-2-2010
Xung tuổi: Canh Dần, Nhâm Dần.
Giờ Hoàng đạo:
Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất.
Nên dùng giờ:
Tý được Phúc tinh, Thiên quan, Thanh long.
Sửu được Minh đường
Mùi được Ngọc đường
Tuất được Phúc tinh, Tư mệnh
Hướng tốt:
Quý thần-Tài thần : Chính Tây
Cát môn: Chính Đông
Sinh môn: Đông Nam
Khai môn:Đông Bắc.
Tuyệt đối không dùng.
Hỷ thần-Ngũ quỷ: Tây Nam
*Ngày 3-Giêng-Canh Dần ( Ngày Đinh Dậu )
Ngày 16-2-2010
Xung tuổi:Tân Mão, Quý Mão
Giờ Hoàng đạo:
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Nên dùng giờ:
Tý được Tư mệnh
Ngọ được Nhật lộc, Hỷ thần, Kim quỹ.
Mùi được Bảo quang.
Hướng tốt:
Hỷ thần-Sinh môn: Chính Nam
Quý thần: Tây Bắc
Tài thần: Chính Tây.
Cát môn: Đông Nam
Tuyệt đối không dùng.
Khai môn-Ngũ quỷ: Chính Đông
*Ngày 5-Giêng-Canh Dần- ( Ngày Kỷ Hợi )-Rất tốt
Ngày 18-2-2010
Xung tuổi:Quý Tị, Đinh Tị
Giờ Hoàng đạo:
Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi.
Nên dùng giờ:
Ngọ được Nhật lộc, Thanh long.
Mùi được Phúc tinh, Minh đường.
Tuất được Kim quỹ.
Hướng tốt:
Hỷ thần: Đông Bắc
Quý thần: Tây Nam
Cát môn: Đông Nam
Sinh môn: Chính Nam
Tuyệt đối không dùng.
Tài thần-Ngũ quỷ: Chính Bắc
*Ngày 8-Giêng-Canh Dần ( Ngày Nhâm Dần )-Chỉ tốt cho Khai trương, Nạp tài, Hôn nhân.
Ngày 21-2-2010
Xung tuổi: Bính Thân, Canh Thân.
Giờ Hoàng đạo:
Tý, Sửu, Thìn, Tị, Mùi, Tuất.
Nên dùng giờ :
Tý được Thanh long.
Sửu được Thiên quan, Minh đường.
Mùi được Thiên quan, Ngọc đường.
Hướng tốt:
Quý thần: Chính Đông
Cát môn: Tây Bắc.
Sinh môn: Chính Bắc
Khai môn: Chính Tây
Tuyệt đối không dùng.
Hỷ thần-Tài thần-Tử môn: Chính Nam
*Ngày 12-Giêng-Canh Dần ( Ngày Bính Ngọ )-Rất tốt
Ngày 25-2-2010
Xung tuổi: Canh Tý, Mậu Tý.
Giờ Hoàng đạo:
Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu.
Nên dùng giờ:
Thân được Hỷ thần, Nhật mã, Thanh long.
Hướng tốt:
Quý thần: Tây Bắc.
Tài thần: Chính Tây.
Cát môn: Đông Bắc
Khai môn: Chính Bắc.
Sinh môn: Chính Đông.
Tuyệt đối không dùng.
Hỷ thần-Ngũ quỷ: Tây Nam
*Ngày 13-Giêng-Canh Dần ( Ngày Đinh Mùi )-Rất tốt ( trừ việc Hôn nhân )
Ngày 26-2-2010
Xung tuổi:Tân Sửu, Kỷ sửu
Giờ Hoàng đạo:
Dần, Mão, Tị, Thân, Tuất, Hợi.
Nên dùng giờ:
Tị được Nhật mã, Ngọc đường.
Thân được Tư mệnh.
Tuất được Thanh long
Hợi được Thiên ất, Thiên quan, Minh đường.
Hướng tốt:
Hỷ thần: Chính Nam.
Quý thần-Cát môn: Đông Bắc.
Khai môn: Chính Bắc.
Tuyệt đối không dùng.
Tài thần-Tử môn: Chính Tây
* Ngày 15-Giêng-Canh Dần ( Ngày Kỷ Dậu )-Tết Nguyên tiêu
Xung tuổi:Quý Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo:
Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu.
Lễ trọng nên dùng:
Tý được Thiên ất, Tư mệnh.
Ngọ được Nhật lộc, Kim quỹ.
Mùi được Phúc tinh, Bảo quang.
Hướng tốt:
Quý thần-Sinh môn: Tây Nam
Cát môn: Chính Nam.
Khai môn: Đông Nam.
Tuyệt đối không dùng
Hỷ thần-Tử môn-Ngạc thần-Hạc thần: Đông Bắc.
Tài thần-Ngũ quỷ: Chính Bắc.
………………
Chúc mọi người năm mới May mắn-Hạnh Phúc-An khang-Thịnh vượng.
Ai có thắc mắc xin cứ nêu thoải mái trên này. XMV sẽ cố gắng hết sức trong phạm vi có thể để giải đáp!