Trích:
danseu viết
Các bác giúp em dịch cụm từ này với ạ:
- закрытое административно-территориальное образование
- Единый государственный реестр индивидуальных предпринимателей
- ОХР
|
Rất khó để tìm ra một đơn vị ngôn ngữ hoàn toàn trùng khớp trong tiếng Việt. Sau khi cân nhắc với các khái niệm trong tiếng Việt, tôi đề xuất:
- закрытое административно-территориальное образование: đặc khu*
(hành chính-lãnh thổ) [xin bổ sung: tôi vừa hỏi thêm một bác học an ninh ở Liên Xô trước đây, bác góp ý: BIỆT KHU, tôi nghe cũng xuôi xuôi]
- Единый государственный реестр индивидуальных предпринимателей: Cơ quan đăng bộ** quốc gia về doanh nghiệp cá thể/ Hệ thống đăng bộ quốc gia về hộ kinh doanh cá thể
- общехозяйственные расходы: chi phí thường xuyên/ chi phí sự nghiệp***
-----------
* Áp dụng thủ pháp thay thế từ vựng-ngữ nghĩa trong dịch
** Thuật ngữ dùng trong các văn bản quy phạm pháp luật về đăng ký kinh doanh tại Việt Nam (đăng ký đồng bộ - ND)
*** Xem thêm khái niệm này trong các văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Tài chính