Trích:
danseu viết
Cám ơn các bạn đã giúp đỡ, mình định dịch câu "Акт зачет взаимных требований (взаимозачет)" là Biên bản kiểm tra yêu cầu chung (hạch toán đối trừ). Các bạn thấy thế nào???
|
Không đúng. Từ требование trong trường hợp này phải hiểu là: kỳ vọng, đòi hỏi, thắc mắc giữa hai bên đối tác với nhau. Họ có những thắc mắc, không đồng nhất với nhau. Sau khi đạt được sự nhất trí qua kiểm tra chéo, họ lập biên bản, gọi là Акт зачет
а взаимных требований.