
do em đặt câu hỏi không rõ ràng. Quá tam ba bận,các bác giúp em dịch các thuật ngữ này với ạ;
1. Phương thức chuyển tiền
- chuyển tiền bằng điện
- chuyển tiền bằng thư
2. Phương thức nhờ thu
- nhờ thu phiếu trơn
- nhờ thu kèm chứng từ
3. Phương thức tính dụng chứng từ
- thư tín dụng có thể hủy ngang
- thư tín dụng không thể hủy ngang
- thư tín dụng không thể hủy ngang có xác nhận
- thư tín dụng chuyển nhượng.
Do em chưa học môn thanh toán quốc tế nên không hiểu lắm hai thuật ngữ> điều kiện thanh toán và phương thức thanh toán,giúp em giải thích hai thuật ngữ đấy bằng tiếng nga.
Em cám ơn !