Em đang viết một bài luận về đầu tư cho mặt hàng xuất khẩu ở Việt Nam, một số từ em không dịch được. Mong cả nhà giúp đỡ.
- vốn đầu tư капитальное вложение
- vốn đầu tư để sản xuất hàng xuất khẩu капитальное вложение на произвоство эспортных товаров
- vốn đầu tư trong nước và vốn đầu tư nước ngoài капитальное вложение внутренных инсвестиций и капитальное вложение инностранных инсвестиций
- vốn từ ngân sách nhà nước, từ khu vực tư nhân
- cho vay với lãi suất ưu đãi
- đầu tư dưới hình thức doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
- nước đang phát triển và chuyển đổi развивающая и переходная страна
- vốn được tập trung trong ngành quan trọng, tập trung ở đây có thể dùng từ сосредоточить được không ạ/
Em có thử dịch một số từ, em có thử đọc một số bài báo của Nga về đầu tư ở Việt Nam, nhưng có nhiều từ mới và thuật ngữ kinh tế quá