View Single Post
  #24  
Cũ 15-10-2009, 10:53
danseu's Avatar
danseu danseu is offline
Bánh bliny nóng - Горячие блины
 
Tham gia: Feb 2009
Bài viết: 47
Cảm ơn: 41
Được cảm ơn 11 lần trong 10 bài đăng
Default

Trích:
pham thuy hong viết Xem bài viết
Xin mọi người góp ý cho những câu dịch sau nhé! Xin cảm ơn mọi người!
1/регулярность проведения работы: tần suất làm việc.
2/Организация тестирований пользователей с целью выработки рекомендаций по использованию программ и пособий: Tổ chức những buổi kiểm tra bằng bài khóa cho người sử dụng với mục đích thảo ra những khuyến nghị cho việc sụ dụng chương trình và giáo trình.
3/ Организация тематических лекториев по вопросам русского языка и литературы, культуры, науки, истории и философии: Tổ chức các buổi diễn thuyết chuyên đề về vấn đề tiếng Nga...
4/ Справочно-информационная деятельность: Hoạt động tra cứu thông tin
5/ Создание стендов и информационных досок, с размещением и регулярным обновлением информации: Thiếp lập bệ đỡ và những bảng thông tin với sự phân bố và sự đổi mới thông tin đều đặn.
6/ Размещение информации о ресурсах Центра, деятельности Фонда и его грантовых программах и мероприятиях на сайте Базовой организации, иных партнерских организаций, в средствах массовой информации
анализ динамики посещений и выработка предложений по расширению целевых аудиторий : ở đây hai từ “грантовых” và “динамики” có nghĩa là gì.
7/ Постоянно và Регулярно: hai từ này sắc thái khác nhau như thế nào
8/ Рекомендованное документирование: sự chỉnh lý tài liệu được khuyến nghị.
9/ Участие в творческих, просветительских и художественных программах и акциях Фонда : ở đây акция có nghĩa là gì.
10/ Журнал учета, отчеты о событиях : thống kê báo chí và báo cáo về các sự kiện
11/ Оповещение СМИ о проводимых мероприятиях, приглашение представителей СМИ к участию в них, подготовка публикаций, в т.ч. для сайта Фонда: в т.ч nghĩa là gì.
Chao ban Hong Thuy, theo toi thi dich cac cau nay nhu sau:
1/ Sự ổn định trong việc thực thi công việc
2/ Tổ chức thử nghiệm (trắc nghiệm) người sử dụng nhằm đưa ra các khuyến cáo về việc sử dụng chương trình và giáo trình.
3/ Tổ chức các buổi thảo luận chuyên đề.....
4/ Trợ giúp thông tin
5/ Đặt các giá trưng bày và bảng thông tin để thường xuyên niêm yết và cập nhật thông tin
6/ Đăng tải thông tin về các nguồn quyên góp của TT, hoạt động của Quỹ, các chương trình tài trợ và các hoạt động khác trên website Chính của tổ chức
7/ Cố định và thường xuyên
8/ Chứng từ hóa nên sử dụng (ở đây có nghĩa là bất kỳ công đoạn nào trong công việc cũng phải lập chứng từ văn bản để quản lý)
9/ Tham gia vào các chương trình sáng tác, giáo dục và nghệ thuật và các hoạt động của Quỹ
10/ Sổ kế toán (Sổ thống kê), báo cáo về các sự kiện
11/ Thông báo trên các phương tiên thông tin đại chúng về các hoạt động chuẩn bị diễn ra, mời các cơ quan báo chí và truyền thông tham gia vào các hoạt động đó, viết bài để đăng tải trên báo trí, truyền thông, bao gồm cả bài viết để đăng tải trên website của Quỹ.
Chúc các bạn ngày càng dịch tốt hơn để trở thành dịch giả chuyên nghiệp.

Thay đổi nội dung bởi: danseu, 16-10-2009 thời gian gửi bài 09:42
Trả lời kèm theo trích dẫn