Tớ xin góp ý 1 tí
2/Организация тестирований пользователей с целью выработки рекомендаций по использованию программ и пособий Việc tổ chức các cuộc thử nghiệm của người sử dụng nhằm soạn ra những đề nghị cho việc sử dụng các chương trình và giáo trình
5/ theo mình стенд là giá trưng bày
6/грантовые программы là các chương trình tài trợ, các chương trình trợ cấp
динамика посещений cứ dịch thoáng nó thành sự nhộn nhịp các lượt ghé thăm
7/Постоянно và Регулярно là 2 trạng từ cấu tạo từ постоянный и регулярный nên có ý nghĩa giống như 2 tính từ đó
регулярный 1/đc thực hiện đều đặn và đúng đắn, theo như quy tắc đã định
2/lặp lại sau một khoảng thời gian nhất định
постоянный 1/ không thay đổi, không bị ngừng, cố định (Непрекращающийся, неменяющийся, неизменный.)
2/được tính toán trong một thời gian dài, không phải lâm thời
8/документирование : chứng nhận, viện dẫn tài liệu
9/ акция này là hoạt động
11/ В Т.Ч - в том числе
|