Пальчики оближешь
Rất ngon, hương vị rất tuyệt vời(thức ăn)
Rất đẹp, tốt và có vẻ khuyến rũ.
Ví dụ:
У них бывают такие вкусные блинчики и кофе, что пальчики оближешь.
Họ cảm thấy bánh kếp và cà phê có hương vị rất tuyệt vời.
Я недавно видел такую машину -- пальчики оближешь.
Tôi vừa mới nhhìn thấy một chiếc xe hơi rất đẹp
Заварить кашу
Chuẩn bị làm một việc gì đó khó chịu, làm nhiều điều phiền hà. nhiều điều không tốt
Ví dụ
1: Сам заварил кашу, сам и расхлёбывай.
Tự mình làm thì mình tự chịu lấy những điều phiền hà
2: Когда вы заварили эту кашу, я уже знал, что ни к чему хорошему это не приведёт.
Khi anh đã làm việc này, thì tôi biết rằng có điều không tốt sẽ xảy ra.
3: Ну и кашу вы заварили!
Thật là một điều phiền hà mà anh đã gây ra.
|