Ðề tài: Thành ngữ Nga
View Single Post
  #99  
Cũ 03-09-2009, 16:03
nthach nthach is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2007
Bài viết: 2,631
Cảm ơn: 1,404
Được cảm ơn 4,719 lần trong 1,656 bài đăng
Default

Пальчики оближешь
Rất ngon, hương vị rất tuyệt vời(thức ăn)
Rất đẹp, tốt và có vẻ khuyến rũ.

Ví dụ:
У них бывают такие вкусные блинчики и кофе, что пальчики оближешь.
Họ cảm thấy bánh kếp và cà phê có hương vị rất tuyệt vời.
Я недавно видел такую машину -- пальчики оближешь.
Tôi vừa mới nhhìn thấy một chiếc xe hơi rất đẹp


Заварить кашу
Chuẩn bị làm một việc gì đó khó chịu, làm nhiều điều phiền hà. nhiều điều không tốt

Ví dụ
1: Сам заварил кашу, сам и расхлёбывай.
Tự mình làm thì mình tự chịu lấy những điều phiền hà

2: Когда вы заварили эту кашу, я уже знал, что ни к чему хорошему это не приведёт.
Khi anh đã làm việc này, thì tôi biết rằng có điều không tốt sẽ xảy ra.

3: Ну и кашу вы заварили!
Thật là một điều phiền hà mà anh đã gây ra.
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 5 thành viên gửi lời cảm ơn nthach cho bài viết trên:
baodung (02-01-2011), hongducanh (03-09-2009), Nina (03-09-2009), pham thuy hong (03-09-2009), Siren (03-09-2009)