На седьмом небе
Rất vui sướng, Rất mãn nguyện.
Ví dụ:
Она была на седьмом небе от своей новой стиральной машины.
Chị ấy rất mãn nguyện với chiếc máy giặt mới của mình
Не верить своим глазам
Rất ngạc nhiên,
Ví dụ:
Она не поверила своим глазам, когда увидела как сильно изменилась её дочь.
Chị ấy rất ngạc nhiên, khi thấy đứa con gái của mình đã thay đổi quá nhiều
Заморить червячка
Để cho đầu óc tỉnh táo.
Ví dụ:
Мы проголодались и стали искать чем бы заморить червячка.
Chúng tôi đã cảm thấy rất đói, và bắt đầu tìm kiếm cái gì đó lót dạ để cho đầu óc tỉnh táo.
За милую душу
Rất vui thích, vui vẻ và hài lòng
Ví dụ:
Гости съели всё мороженое за милую душу. И я очень рад, что оно им понравилось.
Tất cả khách đã thưởng thức hết toàn bộ kem với vẻ rất hài lòng. Vậy nên tôi cũng rất vui khi thấy họ ưa thích món này
|