Bài dưới đây Geo dịch "đại", mong được mọi người hưởng ứng dịch thêm, hoặc cho nghĩa chính xác của khổ thơ dưới cùng:
Так, поздним хладом пораженный,
Как бури слышен зимний свист,
Один - на ветке обнаженной
Трепещет запоздалый лист!..
* * *
Я пережил свои желанья,
Я разлюбил свои мечты;
Остались мне одни страданья,
Плоды сердечной пустоты.
Под бурями судьбы жестокой
Увял цветущий мой венец -
Живу печальный, одинокой,
И жду: придет ли мой конец?
Так, поздним хладом пораженный,
Как бури слышен зимний свист,
Один - на ветке обнаженной
Трепещет запоздалый лист!..
1821
|
* * *
Khát vọng đã qua rồi,
Ước mơ dần tàn lụi,
Trong trống rỗng tim tôi
Chỉ còn đau mòn mỏi.
Trải bão giông số phận
Hoa đời tôi lụi tàn -
Sống cô đơn, khắc khoải
Chờ... đến giờ tiêu tan?
Trong tiết giá trời đông
Não nùng cơn gió rít,
Tôi - chiếc lá cuối cùng
Giãy trên cành, thoi thóp!...
1821
|