Trích:
jecki87 viết
Bạn Fantasygirl có thể post thêm những câu thành ngữ còn lại được không 
|
Một thời gian bận rộn không có post bài rồi quên mất chủ đề này luôn
Mình cũng thích chủ đề này lắm, có nhiều câu rất thú vị, nhưng gõ từng chữ post lên thì cũng hơi lười
Sẵn lời yêu câu cầu của bạn mình cố gắng post tiếp
Sau đây là những thành ngữ bắt đầu bằng chữ " В"
31.
ВАЛИТЬ В ОДНУ КУЧУ
- vứt bừa vào một đống
- Coi như cùng một loại: không thèm đếm xỉa gì những cái khác nhau
Nói hàm hồ: vơ đũa cả đống
32.
ВАЛИТЬ С БОЛЬНОЙ ГОЛОВЫ НА ЗДРОВУЮ
-Trút từ cái đầu đau sang cái đầu lành
- Đổ lỗi của mình cho ngừoi khác
Tháo dạ đổ vạ cho chè
33.
ВАЛИТЬСЯ ИЗ РУК
-Tuột khỏi tay
-Chẳng làm được gì nên thân
Hậu đậu
34.
ВАРИТЬСЯ В СОБСТВЕННОМ СОКУ
-Nấu (ninh) mãi trong nước ép của chính mình
-Vẫn cứ cách cũ mà làm
Bổn cũ sọan lại
35.
ВБИВАТЬ КЛИН
-Đóng nêm vào giữa (ai)
-Chia rẽ, gây bất hòa (giữa ai)
Đâm bị thóc, thóc bị gạo; xúc xiểm
36.
ВЕРТЕТЬСЯ КАК БЕЛКА В КОЛЕСЕ
-Quay như con sóc trong bánh xe
-Tất tưởi chạy ngược chạy xuôi
Quay mòng mòng
37.
ВЕШАТЬ НОС
-Treo mũi
-Thất vọng, chán nản
Tiu nghỉu như mèo cắt tai
38.
ВЗВЕШИВАТЬ СВОЙ СЛОВА
-cân những lời của mình
-Cân nhắc đắn đo từng lời
Uốn lưỡi 7 lần trước khi nói
39.
ВЗДОХНУТЬ СВОБОДНО
-Thở thoải mái (sau lúc thoát khỏi tình thế nguy hiểm
Thở phào nhẹ nhỏm
40.
ВЗЯТЬ ГОЛЫМИ РУКАМИ
-bắt bằng tay không
-
dễ như trở bàn tay
(còn tiếp)