View Single Post
  #1  
Cũ 04-12-2007, 18:22
tuong123's Avatar
tuong123 tuong123 is offline
Salat Nga - салат Оливье
 
Tham gia: Dec 2007
Đến từ: Hội An - Quảng Nam
Bài viết: 218
Cảm ơn: 133
Được cảm ơn 165 lần trong 75 bài đăng
Thumbs up Các loại pháo của Liên Xô trong chiến tranh VN

Pháo xe kéo

1.76mm ZiS-3
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
Nước sản xuất: Liên Xô, Trung Quốc
- Năm trang bị: 1942
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 1,20
- Khối lượng đầu đạn (kg): 6,2
- Tầm bắn (km): 13,29
- Sơ tốc đạn (m/s): 680
- Tốc độ bắn (phát/ph): 12
- Khẩu đội (người): 6

2.85mm Đ-44
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
- Nước sản xuất: Liên Xô, Trung Quốc
- Năm trang bị: 1942
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 1,73
- Khối lượng đầu đạn (kg): 9,5
- Tầm bắn (km): 15,62
- Sơ tốc đạn (m/s): 793
- Tốc độ bắn (phát/ph): 10
- Khẩu đội (người): 6

3. 100mm BS-3
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1944
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 3,65
- Khối lượng đầu đạn (kg): 15,6
- Tầm bắn (km): 20,65
- Sơ tốc đạn (m/s): 900
- Tốc độ bắn (phát/ph): 8-10
- Khẩu đội (người): 6

4.122mm M-30
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1938
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 2,45
- Khối lượng đầu đạn (kg): 21,8
- Tầm bắn (km): 11,8
- Sơ tốc đạn (m/s): 515
- Tốc độ bắn (phát/ph): 5-6
- Khẩu đội (người): 7

5.122mm Đ-30
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1960
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 3,15
- Khối lượng đầu đạn (kg): 21,8
- Tầm bắn (km): 15,3
- Sơ tốc đạn (m/s): 690
- Tốc độ bắn (phát/ph): 6-8
- Khẩu đội (người):?

6.122mm A-19, K31/37
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1937
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 8,05
- Khối lượng đầu đạn (kg): 25,0
- Tầm bắn (km): 20,2
- Sơ tốc đạn (m/s): 800
- Tốc độ bắn (phát/ph): 4
- Khẩu đội (người): 8

7.122mm Đ-74 (K60)
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
- Nước sản xuất: Liên Xô, Trung Quốc
- Năm trang bị: 1958
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 5,5
- Khối lượng đầu đạn (kg): 27,3
- Tầm bắn (km): 23,9
- Sơ tốc đạn (m/s): 885
- Tốc độ bắn (phát/ph): 5-6
- Khẩu đội (người): 8

8.130mm M-46 (K59)
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
- Nước sản xuất: Liên Xô, Trung Quốc
- Năm trang bị: 1953
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 7,7
- Khối lượng đầu đạn (kg): 33,4
- Tầm bắn (km): 27,4
- Sơ tốc đạn (m/s): 930
- Tốc độ bắn (phát/ph): 6-8
- Khẩu đội (người): 8

9.152mm ML-20
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị: 1937
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 7,27
- Khối lượng đầu đạn (kg): 43,6
- Tầm bắn (km): 17,4
- Sơ tốc đạn (m/s): 655
- Tốc độ bắn (phát/ph): 3
- Khẩu đội (người): 7

10.152mm Đ-20
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
- Nước sản xuất: Liên Xô
- Năm trang bị:
- Khối lượng chiến đấu (tấn): 5,65
- Khối lượng đầu đạn (kg): 43,6
- Tầm bắn (km): 17,4
- Sơ tốc đạn (m/s): 655
- Tốc độ bắn (phát/ph): 5-6
- Khẩu đội (người): 11

(Nguồn quansuvn)
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn tuong123 cho bài viết trên:
baoanhtranthi (25-04-2010), chiensithep12 (08-12-2007), Yuri_Danilov88AWOL (02-03-2008)