Các bác cho em phương án dịch câu này với ạ.
Ведение операций c траншами привлеченных/ размещенных займов, созданных в рамках договоров кредитной линии и синдицированных займов.
Em đang dịch như sau mà thấy chưa ổn lắm:
Quản lý giao dịch với các đợt khoản vay được huy động/giải ngân đã tạo trong khuôn khổ hợp đồng mức tín dụng và khoản vay liên hiệp.
Thay đổi nội dung bởi: danseu, 06-11-2014 thời gian gửi bài 17:05
|