Trích:
Hãy dịch, giải thích bằng tiếng Việt những từ tiếng Nga "có cánh" sau:
Белая ворона
земля обетованная
Бумага все терпит
Волк в овечьей шкуре
Драконовские меры
На седьмом небе
|
1-Белая ворона : Kẻ lạc loài nghe cũng hay đấy các bác nhỉ !
2 - земля обетованная : Odetxa thân yêu !
3 - Бумага все терпит : Em chịu , Cố nghĩ theo hướng này nhưng có vẻ ko đúng lắm, đại loại : viết gì trên giấy mà chả được .
4- Волк в овечьей шкуре : Sói đội lốt cừu !
5 -Драконовские меры : Phóng đại chăng ?
6 - На седьмом небе : thiếu mất 2 tầng ( trong tiếng việt ta là lên chín tầng mây cơ !)