Trích:
chumkhengot viết
Nhờ các bác một chút!
Hôm vừa rồi em đọc một văn bản và cần dịch nó sang tiếng Nga có câu: "Căn cứ vào biên bản ghi nhận sự thuận tình ly hôn và hòa giải thành ngày... tháng... năm..." Nhưng em chịu không hiểu nổi từ :Hòa giải thành ở đây có nghĩa là gì,(em tìm cả trong từ điển Việt -Việt cũng không thấy ) .Các bác giúp em dịch câu này với! cảm ơn các bác trước.
|
"На основании акта о согласии на развод и завершенном примирения от .... года". Hòa giải thành là từ chuyên môn của Tòa án - ngược nghĩa với hòa giải không thành, tức trước khi đưa ra xét xử thì Tòa tổ chức hòa giải - có thể thành công (gọi tắt là hòa giải thành), còn nếu không thành công thì sẽ đưa vụ việc (yêu cầu ly hôn) ra xét xử. Biên bản hòa giải thành ở Tòa có hiệu lực tức thì, không những buộc 2 bên cùng phải chấp hành (nếu thò bút ký vào), mà còn có ý nghĩa chấm dứt luôn vụ việc đưa ra Tòa đó. Khi hòa giải thành thì Tòa chả nhận được án phí.