Chắc phải sửa câu này:
Trích:
Калена́ стрела венчала
Нас средь битвы роковой.
Một mũi tên nóng bỏng
Làm đám cưới chiến trường
|
Động từ
венчать có nhiều nghĩa (thứ tự theo sự phổ biến):
1. Đội lên đầu vòng hoa hay những gì dạng vòng tượng trưng cho vinh quang;
2. Kết thúc xong một việc gì đấy. Thường hay nói "... венчается успехом" hay "Успех венчает мои начинания", hoặc như câu tục ngữ "Конец венчает дело".
3. Lễ trao nhẫn cưới ở Nhà thờ theo nghi thức tôn giáo.
Cho nên 2 câu trên ý là: "Một mũi tên nóng bỏng đã kết liễu chúng tôi giữa chiến trường tàn khốc"