Theo từ điển chính thống thì trong tiếng Nga hiện đại Куль có nghĩa là cái túi, cái bao lớn. Trong tiếng Nga cổ thì nó còn có nghĩa là đơn vị đo lương các thứ hàng khô dùng trong buôn bán, giá trị gần bằng 9 pud (1 pud bằng 16.58kg), tức khoảng 150 kg.
http://www.gramota.ru/slovari/dic/?w...F3%EB%FC&all=x
Trích:
Большой толковый словарь
КУЛЬ, -я; м.
1.
Большой рогожный мешок, употреблявшийся для упаковки и перевозки грузов. Таскать кули с мукой. Свалиться, как к. //
Количество чего-л., вмещающегося в такой мешок. Продать несколько кулей пшеницы.
2.
Старая торговая мера сыпучих тел (около 9 пудов). К. муки.
|