Trích:
baodung viết
Не химичайте! 
|
Thêm từ dạng này của bác baodung.
Nó xuất xứ từ
Химия - Hóa học. Động từ
Химичить (thề chưa HT, mệnh lệnh: химичите) có 2 nghĩa, rất phụ thuộc vào văn cảnh:
- Làm gì đó phức tạp, khó hiểu... (VD: он химичит с телевизором)
- Bịa ra, phỉnh phờ, lừa bịp.
Và hình như ít nói химичать - химичайте?