View Single Post
  #12  
Cũ 13-07-2012, 20:05
Мужик's Avatar
Мужик Мужик is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Nov 2009
Đến từ: Hà Nội
Bài viết: 4,008
Cảm ơn: 3,327
Được cảm ơn 9,511 lần trong 3,059 bài đăng
Default

Cảm ơn bác Tran!
Qua phần giải thích của bác em thấy thế này:
- Cầu tầu là Пирс;
(ПИРС, -а; м. Мор. Двусторонний причал, выдающийся в акваторию порта и предназначенный для швартовки судов с двух сторон.)
- Причал là Bến đậu hoặc Chỗ đậu.
Trong tiếng Nga từ Пирс được giải thích rất rõ ràng. Tò mò, em thử xem trong Từ điển tiếng Việt "Cầu tầu" được giải thích thế nào. Hóa ra khá "lơ mơ":
Trích:
Cầu tàu: Công trình xây dựng ở bến cảng để tàu, sà lan cập bến (Đại từ điển tiếng Việt)
Ở các nhà ga tàu hỏa Nga, thật khó dịch sang tiếng Việt ПутьПлатформа
__________________
SCENTIA POTENTIA EST!
Trả lời kèm theo trích dẫn