Trích:
Hổ Tamin viết
Chắc viết lại như sau: “Он в тебя был влюблен, но вероятно, что он был немного смущён и напуган, когда видел твой пистолет”.
|
Vâng! Em đã rõ và muốn sửa một chút:
“Он тебя
любил, но вероятно, был немного смущён и напуган, когда
увидел твой пистолет”.
Trích:
Hổ Tamin viết
Dạ, do em đang phải “đánh vật” với việc làm cách nào để xác định được các thành phần несвободные компоненты trong một tổ hợp gọi là коллокация, khi mà từ khóa (ключевой) ngoài глагольные còn là именные.
|
Số phận nào khiến bác phải "húc đầu" vào cái cô lô này vậy?! Thời em học chúng được gọi đơn giản với cái tên Nga là: "устойчивые", или "фразеологические словосочетания".