Trích:
Julia viết
Các anh chị có thể giải thích giúp đoạn tiếng Nga trong quân đội mà em ko hiểu tại sao lại thành diệt xe tăng
....американцы выявили интересный факт: при внезапном столкновении с немцами военнослужащие США, как правило, быстрее принимали решения. Причина в том, что средняя длина английского слова составляет 5,2 буквы, а немецкого - 10,8. Следовательно, на отдачу приказов у американцев уходило на 52% меньше времени.
|
Hay thật! Nếu theo luận thuyết đó thì ta thắng Mỹ phần quan trọng là nhở ngôn ngữ!?
Tiếng Việt đơn âm, còn các tiếng Âu Mỹ đều là đa âm. Có nghĩa là: ta không tiết kiệm được độ dài từ khi viết nhưng khi nói thì cực kỳ gọn. Cứ lấy 1 câu bất kỳ trong tiếng Nga, khi dịch sang tiếng Việt thì số lượng âm tiết (tương đương với 1 nguyên âm trong tiếng Nga) chỉ một nửa, có khi chỉ 1/3.
VD như mệnh lệnh trên đã được nói gọn: "
32-й! Ёбни по этому хую" , khi phát âm có 12 âm tiết (32 - тридцать второй có 4 âm tiết)
Còn sang tiếng Việt: "
Số 32, diệt ngay thằng kia!" chỉ có 7 âm tiết!
Hay là mấy ông ngôn ngữ Hoa Kỳ có ý giảm yếu tố con người trong chiến thắng của Liên Xô và biện hộ sự thất bại trong chiến tranh của Mỹ với VN?
Tiếng Nga rất giàu tiếng lóng và từ tục, có thể nói, chúng là một bộ phận không thể thiếu được của tiếng Nga hiện đại, và phần nào làm giàu ngôn ngữ. Đến bây giờ, khi Liên Xô không còn nữa và các nước đều dùng tiếng của nước mình, nhưng khi trao đổi dân dã người ta vẫn phải dùng tiếng Nga mới thể hiện hết bản sắc...
Trong cuộc sống, rất nhiều từ lóng đã được dùng phổ cập, từ học sinh cho đến người già ai cũng biết. Khi dịch thuật, nếu không biết chúng thì không thể làm tốt được. Vài ví dụ minh họa:
Рулить (nghĩa đen theo từ điển:
lái xe, thuyền) - командовать
Бабки (
bà già) - деньги
Прошареный (
được “lục lọi”)- умный, хитрый, продуманный
Устав (
Điều lệ) - сигареты, которые выдаются солдатам
Бронелобые (
trán bọc giáp)- танкисты
Щемить (
ép, chèn khe) - дремать
Комод (
rương, hòm)- командир отделения
Контрабас (
đàn contrabasse) – контрактник
Приколюха (
cái chọc) - шутка, веселая штука
Пробить душу (
đục thủng tâm hồn)- ударить в грудь
Дискотека (
bộ sưu tập nhạc disco) - наряд по кухне.
Фишка (
Thẻ bài, cái đánh dấu) - выдумка, выходка, затея, придумка, прикол
Растяжка (
Sự kéo căng)- Взрывное устройство натяжного действия
В душе не ебу (
Không đ... vào tâm hồn) - Не знаю