View Single Post
  #14  
Cũ 01-03-2012, 22:37
Saomai Saomai is offline
Trứng cá hồi - Икра лососёвая
 
Tham gia: Apr 2009
Bài viết: 789
Cảm ơn: 1,246
Được cảm ơn 2,613 lần trong 656 bài đăng
Default

Trích:
USY viết Xem bài viết
Em nghĩ có thể dịch Белокрылая жена là "Người vợ trong mơ" hay "người vợ trong mộng ước" ạ.
Không biết có thể đồng tình với ý kiến của bác USY hay không, nhưng tra trong Словарь русских синонимов с морфологией, SM thấy có mấy thông tin thú vị sau:

Морфология «белокрылая»

• Прилагательное женского рода, единственного числа, именительного падежа, одушевленное, неодушевленное, качественное прилагательное

Синонимы к слову «белокрылая»
• Не найдено

Tạm dịch:

Từ pháp «белокрылая»

• Tính từ giống cái, số ít, nguyên cách, chỉ động vật, chỉ bất động vật (= sự vật); tính từ chỉ phẩm chất

Đồng nghĩa với từ «белокрылая»:
• Không tìm thấy

Ví dụ vài tính từ chỉ động vật:

Белокрылая лошадка (Ngựa bạch)
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

Белокрылая лебёдушка (Thiên nga trắng)
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

Белокрылый жаворонок (Sơn ca bụng trắng)
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

Белокрылая морская свинья (Cá heo khoang bụng trắng)
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
(Con bên dưới là cá heo thường)

Ví dụ vài tính từ chỉ bất động vật:

Белокрылая метель (Bão tuyết)
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
(Tuyết rơi)

Белокрылые облака (Mây bông)
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

Белокрылая Волжанка (Xe Volga màu trắng)
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

Ví dụ về người:

Белокрылая Одетта (Thiếu nữ bận đồ trắng)

Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.
Круг за кругом незаметно
Подрастет душа,
Белокрылая Одетта
Выйдет хороша.

Белокрылая девушка
Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

Bấm vào ảnh để xem kích cỡ đầy đủ.

(Những hình này gần giống với hình tượng “Như thiên thần sắc đẹp trắng trong” trong bản dịch của Thúy Toàn)

Nhận xét:

Dù chỉ sinh vật hay sự vật... thì tính từ "Белокрылая" cũng đều gắn với màu trắng hoặc sự thanh khiết, trong trắng. Vì vậy nên chăng tìm nghĩa của từ "Белокрылая жена" theo hướng đó (với nghĩa bóng)? --> Người phụ nữ/cô gái có tâm hồn trong sáng; NPN/CG trong trắng; thiếu nữ tiết trinh.... Trong trường hợp này dùng "Белокрылая" với vai trò "tính từ chỉ phẩm chất". Nina có lý khi hiểu жена trong ngữ cảnh này là người phụ nữ. SM chưa thấy nghĩa "trong mơ", "không thực"...

Nếu chỉ dựa vào 4 hình cuối (và còn nhiều nữa), SM nghĩ là trong ngữ cảnh của bài thơ trên, dịch Белокрылая жена thành Thiên thần cánh trắng, thiên thần áo trắng hay "thiên thần sắc đẹp trắng trong" đều có thể được: "Tôi từng có một người vợ chưa cưới / Một thiên thần cánh trắng của tôi..." (dịch nghĩa)


Thử tìm thêm một từ khác:

Морфология «святая»

• Существительное женского рода, единственного числа, именительного падежа, неодушевленное
• Существительное женского рода, единственного числа, именительного падежа, одушевленное
• Прилагательное женского рода, единственного числа, именительного падежа, одушевленное, неодушевленное, качественное прилагательное

Словоупотребление «святая»

• Частота употребления слова «святая» составляет 9046 раз на ≈ 300 млн. слов.

Tạm dịch:

Từ pháp «святая»

• Danh từ giống cái, số ít, nguyên cách, chỉ bất động vật.
• Danh từ giống cái, số ít, nguyên cách, chỉ động vật.
• Tính từ chỉ phẩm chất, giống cái, số ít, nguyên cách, chỉ động vật, chỉ bất động vật.

Sử dụng từ «святая»

• Tần suất sử dụng từ «святая»: 9046 lần trong khoảng 300 triệu từ.

Thay đổi nội dung bởi: Saomai, 02-03-2012 thời gian gửi bài 13:56
Trả lời kèm theo trích dẫn
Có 3 thành viên gửi lời cảm ơn Saomai cho bài viết trên:
Bùi Huy Bằng (02-03-2012), Lệ Hằng (21-03-2012), USY (03-03-2012)