Trích:
lena.nguyen viết
Mọi người cho cháu hỏi Российской Ассоциации прямых и венчурных инвестиций (РАВИ) là cơ quan nào ạ?
|
Российская Ассоциация прямых и венчурных инвестиций là Hiệp hội đầu tư trực tiếp và (đầu tư) mạo hiểm Nga.
фонд: tùy từng ngữ cảnh mà có thể dịch là "quỹ" hay "vốn".
Венчурный фонд: Vốn (quỹ) đầu tư mạo hiểm.
действующий фонд: Trong tiếng Việt hay gọi là "Vốn thực hiện", để phân biệt với "Vốn đăng ký". Ví dụ: Một dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) có thể có vốn đăng ký 1 tỷ USD, nhưng tại thời điểm hiện tại, số vốn thực tế đưa vào hoạt động chỉ 200 triệu USD.
Mеждународный фонд: thường được hiểu là Quỹ quốc tế. Ví dụ: Mеждународный валютный фонд (МВФ): Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).