Trích:
nguyentiendungrus_83 viết
Em xin lỗi các bác, em thật sự mong muốn nâng cao trình độ tiếng nga của mình nên xả rác một tý!  Em xin quay trở lại vấn đề lần trước, các bác làm ơn cho em hỏi ạ! финансовый отчет là "quyết toán" vậy "báo cáo tài chính" được dịch thế nào ạ? (em chỉ hỏi thôi vì không biết chứ không phải đưa ra để tranh luận hay gì cả)
Em xin chân thành cảm ơn! 
|
Thuật ngữ Báo cáo tài chính và Báo cáo Quyết toán trong tiếng Việt là tương đương nhau, một đằng gọi dân dã của dân kế toán và một là gọi theo chuẩn thuật ngữ tài chính, mang tính Pháp lý. Công việc làm quyết toán là công việc để có thể thiết lập ra được cái Báo cáo Tài chính. Từ đó nghĩa tiếng Nga Báo cáo tài chính là финансовый отчет hoặc còn gọi là Бухгалтерская финансовая отчетность.
Бухгалтерская финансовая отчетность - единая система данных об имущественном и финансовом положении организации и о результатах ее хозяйственной деятельности, составляемая на основе данных бухгалтерского учета по установленным формам;