Trích:
Natalishka viết
Em cảm ơm bác Dmitri Tran rất nhiều về sự giúp đỡ linh hoạt như thế ạ, và em rất xin lỗi vì phạm sai nhỏ của em. Em là người Nga đang làm việc ở VN, và khi em dịch báo cáo của các CTĐL thì em thường gặp nhiều khó khăn... Em hy vọng bởi em là người Nga nên cũng sẽ có khả năng giúp các bạn ở đây dịch sang tiếng Nga...
Còn câu " Giá trị duyệt quyết toán + Biên bản thẩm tra đến 30/09" em vẫn chưa hiểu ạ.... Vì câu này là tên сủa 1 cột bảng và nội dung cột bảng ấy bao gồm các chữ số rất lớn như 16.758.708.392 vv... có lẽ là có thể dịch khác một tý à?.. còn từ "quyết toán" này có nghĩa là "финансовый отчет", đúng không ạ? Vì em xem trong từ điển từ này có nghĩa là "исполнение капитала" thôi, vì vậy em chẳng hiểu hết câu nào cả...
Xin cảm ơn rất nhiều trước và em xin lỗi bác lại ạ.

|
финансовый отчет là
báo cáo tài chính ,chứ không phải là quyết toán . Đây là một từ hán việt : Toán có nghĩa là tính toán, còn quyết là quyết định, là dứt khoát nên theo mình thì "quyết toán" phải là : окончательный расчет như vậy cụm : giá trị duyệt quyết toán có thể dịch : значение (сумма, итог) окончательного расчета. thế là đủ hiểu không cần thêm từ "duyệt" quá dài dòng. Nhưng theo bạn mô tả thì đó là trong cái bảng cột gì đó, nên người ta viết càng ngắn gọn càng tốt vì thế tôi nghĩ cụm từ "giá trị duyệt quyết toán" bạn có thể chỉ cần dùng "окончательный расчет" có lẽ thế là đủ!
"báo cáo Hội nghị chuyên đề công tác kinh doanh điện năng" : доклад на сипозиуме по работе энергитического бизнеса
"Đóng điện thành công trạm biến áp 220KV" : успешное введение в работу ( в эксплуатацию) подстанции мощностью 220 квт.
Các đơn vị cần quản lý chặt chẽ nguồn tiền, luôn chuyển tiền tệ trong đơn vị nhằm nộp tiền mua điện đủ và đúng thời gian.
câu này tiếng việt quá loằng ngoằng nhưng mình sẽ dịch như này : единицам необходимо жетко контролировать денежные источнники, передавать их в постоянную польную и своевременную оплату на употребление электорэнергии)
Công trình xây dựng mới + Chuẩn bị ĐT = новые объекты + подготовка к финансированию
Số công trình đã ra Q.Đ. + BBTT = Количество утвержденных Решением и принятых актом ревизии объектов