Trích:
ninh viết
Vui hỉ! Tôi cũng ăn theo một phát.
1. Tổng thể: cuộc đàm phán, buổi thương lượng, hôi đàm, ...
НА переговоры, НА переговорах: đến đàm phán, tại cuộc đàm phán
С переговоров: (đi đâu đó) từ cuộc đàm phán
2. Bên trong:
В переговорах: trong quá trình đàm phán
ИЗ переговоров: ra khỏi các thoả thuận
Hehe, xem ra vụ này không làm ai tự ái như dân U trong "На Украине" 
|
trong ngôn ngữ ngoại giao người ta thường thêm:
в ходе
во время + переговоров. Bác ạ!
в рамке
в процессе nữa, nhưng em chỉ thấy dùng trong kỹ thuật là nhiều!