Theo
http://roskino.com/works/100films.htm
(tạm dịch)
1. Andrei Rublev - АНДРЕЙ РУБЛЁВ (Andrei Tarkovsky, 1966
2. Mặt Trời trắng trên sa mạc - БЕЛОЕ СОЛНЦЕ ПУСТЫНИ (Vladimir Motyl, 1969)
3. Và nơi đây bình minh yên tĩnh - А ЗОРИ ЗДЕСЬ ТИХИЕ... (Stanislav Rostotsky, 1972)
4. Khi đàn sếu bay qua - ЛЕТЯТ ЖУРАВЛИ (Mikhail Kalatozov, 1957)
5. Mười bảy khoảnh khắc mùa xuân - СЕМНАДЦАТЬ МГНОВЕНИЙ ВЕСНЫ - phim truyền hình (Tatiana Lioznova 1973
6. Bài ca người lính - БАЛЛАДА О СОЛДАТЕ (Grigori Chukhrai, 1959),
7. Sherlock Holmes và bác sĩ Watson - ШЕРЛОК ХОЛМС И ДОКТОР ВАТСОН - phim truyền hình (Igor Maslennikov, 1979-1986
8. Cái gương - The Mirror - ЗЕРКАЛО (Andrei Tarkovsky, 1974),
9. Người cá - ЧЕЛОВЕК-АМФИБИЯ (Gennadi Kazansky, Vladimir Chebotarev, 1962).
10. Nhà ga Belarus - БЕЛОРУССКИЙ ВОКЗАЛ (Andrei Smirnov, 1970).
11. Bim trắng tai đen - БЕЛЫЙ БИМ, ЧЁРНОЕ УХО (Stanislav Rostotsky, 1976)
12. Hãy coi chừng xe - БЕРЕГИСЬ АВТОМОБИЛЯ (Eldar Ryazanov, 1966) -
13.Tôi đi bộ ở Moscow - Я ШАГАЮ ПО МОСКВЕ (Danelia, 1963),
14.Cánh tay kim cương - БРИЛЛИАНТОВАЯ РУКА (Leonid Gaidai 1968)
15.Bumbarash - БУМБАРАШ (Rashe Nicholas, 1971).
16. Nghiên cứu sinh Jolly - ВЕСЁЛЫЕ РЕБЯТА (Grigory Alexandrov, 1934
17. Chiến tranh và hoà bình - ВОЙНА И МИР (Sergei Bondarchuk, 1965-1967),
18. Tham chiến chỉ toàn "những ông già" - В БОЙ ИДУТ ОДНИ "СТАРИКИ" (Leonid Bykov, 1973)
19. Trái tim chó - СОБАЧЬЕ СЕРДЦЕ - phim truyền hình (Vladimir Bortko, 1988),
20. Mùa xuân trên phố Zarechnaya - ВЕСНА НА ЗАРЕЧНОЙ УЛИЦЕ (Marlene Hutsiev, 1956),
21. Tù nhân Caucasus - КАВКАЗСКАЯ ПЛЕННИЦА (Leonid Gaidai 1966) -
22. Quý ông của tương lai - ДЖЕНТЛЬМЕНЫ УДАЧИ (Alexander Gray, 1971) - 23. Kim ngân hoa đỏ - Kalina Krasnaya - КАЛИНА КРАСНАЯ (Vasily Shukshin, 1973)
24. Leo núi -ВОСХОЖДЕНИЕ (Larissa Shepitko, 1976),
25. Cuộc đời Klim Samgin - ЖИЗНЬ КЛИМА САМГИНА (Viktor Titov, 1989)
26. Viy - ВИЙ (Konstantin Yershov, George Kropachev, Alexander Ptushko 1967) -
27. Khinh kỵ binh Ballad - ГУСАРСКАЯ БАЛЛАДА (Eldar Ryazanov, 1962) -
28. Tôi xin trân trọng – ЧЕСТЬ ИМЕЮ - phim TH (Victor Buturlin, 2003)
29. Các cô gái - ДЕВЧАТА(Yuri Chulyukin, 1961)-
30. Dersu Uzala - ДЕРСУ УЗАЛА (Akira Kurosawa, 1975),
31. Kế hoạch «Y» và những cuộc phiêu lưu khác của Shurik - ОПЕРАЦИЯ "Ы" И ДРУГИЕ ПРИКЛЮЧЕНИЯ ШУРИКА (Leonid Gaidai, 1965)-
32. Chưa xong nhạc khí để biểu diễn piano - Неоконченная пьеса для механического пианино (Nikita Mikhalkov, 1976).
33. Xin chào, hoặc từ chối - ДОБРО ПОЖАЛОВАТЬ, ИЛИ ПОСТОРОННИМ ВХОД ЗАПРЕЩЁН (Elem Klimov, 1964)-
34. Phải sống đến thứ Hai - ДОЖИВЁМ ДО ПОНЕДЕЛЬНИКА (Stanislav Rostotsky, 1968)-
35. Địa điểm họp là không thể thay đổi - МЕСТО ВСТРЕЧИ ИЗМЕНИТЬ НЕЛЬЗЯ - phim truyền hình (Stanislav Govorukhin, 1979)
36. Chapaev - ЧАПАЕВ (Georgi Vasilyev và Sergei Vasilyev, 1934).
37. Moskva không tin vào những giọt nước mắt - МОСКВА СЛЕЗАМ НЕ ВЕРИТ (Vladimir Menchov, 1979),
38. Mối tình thảm khốc - ЖЕСТОКИЙ РОМАНС (Eldar Ryazanov, 1984) -
39. Anh đã sống các loại đàn ông - ЖИВЁТ ТАКОЙ ПАРЕНЬ (Vasily Shukshin, 1964).
40. Chạy - БЕГ (Alexander và Vladimir Naumov Alov, 1970),
41. Ivan thời thơ ấu - ИВАНОВО ДЕТСТВО (Andrei Tarkovsky, 1962), Đến và xem - ИДИ И СМОТРИ (Elem Klimov, 1985) -
42. Ivan Lapshin bạn bè của tôi -МОЙ ДРУГ ИВАН ЛАПШИН (Alexei Gherman, 1984)
43. Asya của hạnh phúc, những người yêu thương nhưng không kết hôn - ИСТОРИЯ АСИ КЛЯЧИНОЙ, КОТОРАЯ ЛЮБИЛА ДА НЕ ВЫШЛА ЗАМУЖ (Andrei Konchalovsky, 1967),
44. Mưa tháng bảy - ИЮЛЬСКИЙ ДОЖДЬ (Marlene Hutsiev, 1966) (164 bản sao) -
45. Đêm Carnival - КАРНАВАЛЬНАЯ НОЧЬ (Eldar Ryazanov, 1956) , thu hút (1956)
46. Kin-Dza-Dza - КИН-ДЗА-ДЗА (Danelia, 1986) ,
47. Chuyển phát nhanh - КУРЬЕР (Karen Shakhnazarov, 1986),
48. Mimino - МИМИНО (Danelia, 1977),
49. Khi cây đã lớn - КОГДА ДЕРЕВЬЯ БЫЛИ БОЛЬШИМИ (Leo Kulidzhanov, 1961) ,
50. Zhenya, Zhenya và "Katyusha" - ЖЕНЯ, ЖЕНЕЧКА И "КАТЮША" (Vladimir Motyl, 1967) -
51. Autumn Marathon - ОСЕННИЙ МАРАФОН (Danelia, 1979).
52. Những ngày tháng của anh em Turbin - ДНИ ТУРБИНЫХ - phim truyền hình (Vladimir Basov, 1976).
53. Họ đã chiến đấu vì Tổ quốc - ОНИ СРАЖАЛИСЬ ЗА РОДИНУ (Sergei Bondarchuk, 1976) ,
54. Solaris - СОЛЯРИС (Andrei Tarkovsky, 1972),
55. Bốn mươi mốt - СОРОК ПЕРВЫЙ (Gregory Chukhrai, 1956).
56. Số phận một con người - СУДЬБА ЧЕЛОВЕКА (Sergei Bondarchuk, 1959) , 57. Vẫn rất Munchausen – ТОТ САМЫЙ МЮНГХАУЗЕН phim TH (Mark Zakharov, 1979)
58. Xin chào, tôi là dì của bạn! - ЗДРАВСТВУЙТЕ, Я ВАША ТЁТЯ (Viktor Titov, 1975).
59. Kiểm tra trên đường - ПРОВЕРКА НА ДОРОГАХ (Alex Herman, 1971)
60. Bắt đầu - НАЧАЛО (Gleb Panfilov, 1970) -.
61. Thiên Thượng sên- Nebesnyy tikhokhod - НЕБЕСНЫЙ ТИХОХОД (Sergei Timoshenko, 1945).
62. Công thức của tình yêu –ФОРМУЛА ЛЮБВИ - phim TH (Mark Zakharov, 1984)
63. Stalker - СТАЛКЕР (Andrei Tarkovsky, 1979),
64. Ngôi sao không tên - БЕЗЫМЯННАЯ ЗВЕЗДА (Mikhail Kozakov, 1978).
65. Sông Đông êm đềm - ТИХИЙ ДОН (Sergei Gerasimov, 1957) ,
66. Một trăm ngày sau tuổi thơ -СТО ДНЕЙ ПОСЛЕ ДЕТСТВА (Sergey Soloviev, 1975),
67. Sĩ quan - ОФИЦЕРЫ (Vladimir Horn, 1971), thu hút (1971)
68. Bếp lò - cửa hàng - ПЕЧКИ-ЛАВОЧКИ (Vasily Shukshin, 1972) -
69. Pokrovsky Gates - ПОКРОВСКИЕ ВОРОТА (Mikhail Kozakov, 1982)
70. Hai đồng chí sẽ phục vụ - СЛУЖИЛИ ДВА ТОВАРИЩА (Eugene Karelians, 1968) -
71. Những cuộc phiêu lưu của điện tử- ПРИКЛЮЧЕНИЯ ЭЛЕКТРОНИКА - phim TH (Konstantin Bromberg, 1979)
72. Du khách đến từ tương lai – ГОСТЬЯ ИЗ БУДУЩЕГО - phim truyền hình (Paul Arsenov, 1984),.
73. Năm buổi tối - ПЯТЬ ВЕЧЕРОВ (Nikita Mikhalkov, 1978)
74. Đặc thù của quốc gia săn bắn -ОСОБЕННОСТИ НАЦИОНАЛЬНОЙ ОХОТЫ (Alexander Rogozhkin, 1995).
75. Window tới Paris- ОКНО В ПАРИЖ (Yuri Mamin, 1993).
76. The Cuckoo - КУКУШКА (Alexander Rogozhkin, 2003)
77. Siberiade - СИБИРИАДА (Andrei Konchalovsky, 1978),
78. Các con trai cả - СТАРШИЙ СЫН - phim TH (Vitaly Melnikov, 1975)
79. Mikhail Lomonosov - МИХАЙЛО ЛОМОНОСОВ - phim TH (Alexander Proshkin, 1984-1986)
80. Urga - đất của tình yêu - УРГА — ТЕРРИТОРИЯ ЛЮБВИ (Nikita Mikhalkov, 1991) ,
81. Suvorov - СУВОРОВ (Vsevolod Pudovkin, 1940).
82. Trong số những người lạ, có một người lạ trong đó - СВОЙ СРЕДИ ЧУЖИХ, ЧУЖОЙ СРЕДИ СВОИХ (Nikita Mikhalkov, 1974)
83. Lạnh vào mùa hè 53 - ХОЛОДНОЕ ЛЕТО ПЯТЬДЕСЯТ ТРЕТЬЕГО (Alexander Proshkin, 1988),
84. Chế độ hài nghiêm ngặt - КОМЕДИЯ СТРОГОГО РЕЖИМА (Victor Stoudennikov và Mikhail Grigoriev, 1992).
85. Độ cao - ВЫСОТА - (Alexander Zarchi, 1957) -
86. Agony - АГОНИЯ (Elem Klimov, 1981)
87. Tôi hai mươi năm (có Ilyich) - МНЕ ДВАДЦАТЬ ЛЕТ (ЗАСТАВА ИЛЬИЧА) (Marlene Hutsiev, 1964),
88. Giới thiệu tóm tắt Encounter- КОРОТКИЕ ВСТРЕЧИ (Kira Muratova, 1967).
89. Ngày đầy của Mặt Trăng - ДЕНЬ ПОЛНОЛУНИЯ (Karen Schahnazarov, 1997),
90. Đau bàng quan -СКОРБНОЕ БЕСЧУВСТВИЕ (Alexander Sokurov, 1983).
91. Đồng hồ - У ОЗЕРА (Sergei Gerasimov, 1969),
92. Gia đình Karamazov - БРАТЬЯ КАРАМАЗОВЫ (Ivan Pyrev, 1968),
93. Barabaniada - БАРАБАНИАДА (Sergei Ovcharov, 1993),
94. Tạm biệt lâu dài - ДОЛГИЕ ПРОВОДЫ (Kira Muratova, 1971), . Hôn nhân Bal'zaminova - ЖЕНИТЬБА БАЛЬЗАМИНОВА (Konstantin Voinov, 1964) -
95. Cháy bỏng dưới ánh Mặt Trời - УТОМЛЁННЫЕ СОЛНЦЕМ (Nikita Mikhalkov, 1994).
96. Alexander Nevsky - АЛЕКСАНДР НЕВСКИЙ (Sergei Eisenstein và Dmitry Vasiliev, 1938).
97. Chiến hạm Potemkin - БРОНЕНОСЕЦ "ПОТЁМКИН" (Sergei Eisenstein và Grigori Alexandrov, 1925).
98. ACCA - АССА (Sergey Soloviev, 1988).
99. Thanh kiếm và chiếc khiên - ЩИТ И МЕЧ (Vladimir Basov, 1967-1968),
100. Em trai - Brother - БРАТ (Aleksei Balabanov, 1997).