![]() |
Trò chơi tiếng Nga "Цeпочка"
Mời các bạn tham gia trò chơi tiếng Nga "Цeпочка" (chuỗi) như sau:
Người chơi biến danh từ trong câu của người trước thành tính từ, sau đó ghép vào một danh từ mới. Cứ thế... Thí dụ: Người thứ 1: ОСТРОЕ СТЕКЛО Người tiếp theo: СТЕКЛЯННАЯ ДВЕРЬ Người tiếp theo: ДВЕРНАЯ РУЧКА Người tiếp theo: РУЧНАЯ СОБАКА.... Chúng ta bắt đầu nhé: Собачья жизнь? Xin mời bác tiếp theo ạ :emoticon-0102-bigsm |
Tôi quên 1 điều là trên forum NNN các bài viết có ít hơn 10 ký tự thì không post lên được. Trong trường hợp đó cần thêm cụm từ gì đó đại loại như:
Câu trả lời của tôi là:"...." (để post không bị quá ngắn) @ Kính gửi BQT: Nếu các bác thấy trò chơi này không thích hợp lắm thì các bác xóa giùm tôi nhé! Xin cám ơn! |
Trò này trong tiếng Việt cũng có các bác ạ, nó là trò chơi nối từ mà. Các cháu mẫu giáo vẫn hay chơi trò này, đại loại:
Em thân yêu em ở với ai-em ở với bà-bà gì?-bà ngoại-ngoại gì?-ngoại xâm-xâm gì?-xâm lăng-lăng gì?-lăng bác-bác gì?......... Hưởng ứng bác Cuong nhé: жизненная история |
Cám ơn Hungmgmi. Tiếp theo:
исторический опыт |
Tiếp theo:
опытный разведчик |
разведывательное бурение (Khoan thăm dò)
|
Để tăng tốc độ cho trò chơi, theo đề nghị của 1 số bạn, chúng ta sẽ điền 3 chuỗi một lúc.
Chuỗi 1: Собачья жизнь - жизненная история - исторический опыт - опытный разведчик - разведывательное бурение - ? Chuỗi 2: рисовая лапша Chuỗi 3: рыжий конь Tất nhiên các bạn tham gia có thể chỉ cần làm cho 1 hoặc 2 chuỗi cũng đựơc nhưng phải nói rõ từ nào nối với từ nào (thuộc chuỗi nào) Vậy xin mời tiếp tục ạ! |
Xin hưởng ứng bác Cuong:
Chuỗi 1: развендывательное бурение - буровая платформа (dàn khoan) Chuỗi 2: рисовая лапша - лапши(н)ная фабрика (nhà máy làm mì) Chuỗi 3: рыжий конь - коневая кожа (da ngựa) |
Tiếp theo:
Chuỗi 1: Платформен(н)ый подъемник (dàn máy nâng) Chuỗi 2: Фабричная продукция (sản phẩm của nhà máy) Chuỗi 3: Кожаный кошелёк (ví da) Dàn máy nâng :emoticon-0116-evilg http://www.auto.topsitepro.ru/tpl/im...1473266397.jpg |
Để cho sinh động các bạn có thể minh họa thêm bằng hình vẽ... cho cụm từ của mình. Cũng là vui và học tiếng Nga nữa. Tuy nhiên điều này không bắt buộc.
Chẳng hạn đây là cái ví da Кожаный кошелёк được chào bán ở Nga giá 621 rúp ($26) http://www.polar-bags.ru/pics/plb75125015.jpg |
Chuỗi 1: Платформен(н)ый подъемник (dàn máy nâng)-Подъёмный мост(Cầu nâng, cầu vượt)
Chuỗi 2: Фабричная продукция (sản phẩm của nhà máy)-Продукционное качество (Chất lượng sản phẩm) Chuỗi 3: Кожаный кошелёк (ví da)-Кошельковая марка (nhãn hiệu, mác của ví) |
Chuỗi 2: Фабричная продукция (sản phẩm của nhà máy)-Продукционное качество (Chất lượng sản phẩm)
- Качественный продукт ( SP C/L ) . --Продукционное качество (Chất lượng sản phẩm) ---Качественный продукт ( SP C/L ) . и так далее .... Cứ thế quanh quẩn giống như chuyện con kiến ấy ! |
Xin tiếp theo bác chaika:
1) Мостовая конструкция (kết cấu cầu) 2) Качественное кофе (cafe chất lượng cao) 3) Марочная коллекция (bộ sưu tập tem) |
Trích:
Mà bác vào tham gia chơi đi thôi :emoticon-0150-hands |
Tiếp theo chuỗi của bác Cuong nhé:
1) Конструкционная сталь (thép kết cấu) 2) Кофейная мельница (cối xay cà phê) 3) Коллекционные монеты (đồng xu được sưu tầm) |
Tiếp theo phucanh:
1) Стальной нож (Con dao thép) 2) Мельничный комплекс (Tổ hợp xay xát) 3) Монетная система (Hệ thống tiền xu) |
Tiếp theo bác Cuong:
1) Ножевой турнир (Cuộc thi đấu dao) 2) Комплексный ремонт (Sửa chữa toàn bộ) 3) Систематическое изучение (Nghiên cứu một cách hệ thống) |
Lần đầu tiên nghe thấy trò đấu dao của bác chaika thấy khiếp quá nên thử tìm trên Internet.
Video thi đấu ở đây: http://rutube.ru/tracks/650939.html?...0da5385c7a5ec2 Còn luật chơi: Бой длится I раунд, по 2 минуты или до 5 хитов. Хитовка: Колющий в корпус – 3 хита Любой по конечностям – 2 хита Режущий / рубящий в корпус – 1 хит Любой удар в область шеи (выше ключицы и до кадыка) – 3 хита Выбивание ножа из руки – 3 хита (неслучайное действие, направленное непосредственно на выбивание) Не боевая зона: голова, горло (кадык и выше), кисти, ступни, пах Предупреждения: Удар в голову, кадык или пах Потеря оружия Неподчинение судьям Неподчинение правилам Боец, набравший 3 предупреждения в течение боя снимается с турнира без права восстановления Рукопашка допустима, но не приветствуется. Злоупотребление этим ведет к предупреждению. Не боевая зона для рукопашной та же, что и для ножа. Защита: каждый боец выбирает защиту по себе, но! Запрещается использование активной защиты (шипованные браслеты, кольчужные перчатки, рукавицы и т. д.) Запрещены свободные штаны (шаровары), свободные рукава и т. д. Запрещается использование негуманного оружия и захват клинка за режущую часть. Судьи имеют право: Не допустить на турнир бойца по своему усмотрению Потребовать у бойца снять с себя верхнюю часть одежды. потребовать, чтобы боец / оба бойца надели специальные защитные очки. |
Tiếp theo bác chaika:
Турнирная таблица (Lịch thi đấu) Ремонтированный товар (Hàng hóa đã được sửa) Изученный мир (Thế giới được khám phá) |
Không hiểu sao lúc sáng ủng hộ bác Cuong rồi mà giờ nhìn lại không thấy bài của mình.
Табличный календарь - (Lịch biểu) Товарный знак - (Nhãn hàng hóa) Мировое значение - (Ý nghĩa tầm cỡ thế giới) |
Mấy hôm nay không thấy bác TrungDN, cứ nghĩ bác và người yêu đang đi du lịch nước ngoài?
Tiếp theo bác TrungDN ạ: Календарный план (kế hoạch theo lịch) Знаковый язык (ngôn ngữ cử chỉ - cho người câm điếc) Значительный успех (thành tích đáng kể) |
Знаковый язык (ngôn ngữ cử chỉ)
Đây là bảng các ký hiệu bằng ngón tay biểu thị chữ cái cho người câm điếc Chúng ta có thể thấy các ngón tay tạo nên các hình thù khá giống với các chữ cái. http://www.panterra.com.ua/images/im...w/russima2.jpg |
Xin tiếp các bác ạ:
Плановое хозяйство(nền kinh tế có kế hoach) Языковая общность( cộng đồng ngôn ngữ) Успешная атака (Trận tấn công thắng lợi) |
Chào mừng bạn sinhvienirk! Tiếp tục:
1) Хозяйственный человек (người đảm đang) 2) Общая любовь (tình yêu chung) 3) Атаковая стратегия (chiến lược tấn công) |
Đây là những cụm từ rất hay dùng hiện nay:
1. Человеческий фактор - nhân tố con người 2. Любовная магия - ma lực tình yêu 3. Стратегическое партнерство - đối tác chiến lược |
1) Факторный анализ (phân tích yếu tố - 1 môn trong khoa học thống kê)
2) Магический треугольник (tam giác bí hiểm) 3) Партнерские отношения (quan hệ đối tác) |
Анализированный материал (tài liệu đã được phân tích)
Треугольное лицо (khuôn mặt hình tam giác - nhọn) Относительное местоимение (đại từ tương đối) |
Материальное обеспечение (bảo đảm vật chất)
Лицевая сторона (mặt trước) Местоименный глагол (không rõ dịch là gì nhưng là những câu như: делай так...) |
Xim được góp vui cùng các bác , các anh chị .
Обеспеченный человек - gã nhà giàu . Стороная улица - Đường vòng . Глагольный вид - Thể của động từ , hoàn thành và chưa hoàn thành . |
Обеспеченный человек - gã nhà giàu - человечья душа (tâm hồn, hồn phách của con người, kiểu như "người trong lốt cừu - шкура овечья, да душа человечья)
Стороная улица - Đường vòng .- уличная торговля (buôn bán vỉa hè, buôn bán hàng rong) Глагольный вид - видный деятель (nhân vật có tiếng, có tên tuổi) |
человеческое спасибо - lời cảm ơn chân thành
уличная попрошайка - cô bé ăn xin видный политик - chính trị gia nổi tiếng hì hì làm khó các bác đến sau 1 tí :D |
Trích:
- попрошаечный бизнес: nghề ăn xin, ngành kinh doanh bằng nghề ăn xin (ở VN và Nga nghề này phát triển lắm đấy các bác ạ, có cả công nghệ cho thuê trẻ con, thue dồ nghề để đi ăn xin nữa, còn có từ "попрошаечная мафия" nữa cơ) - политический вызов: thách thức chính trị |
hì bác usy sáng tạo ra những từ không có trong từ điển :P theo mình biết thì спасибо không có tính từ cùng gốc, không biết xin phép dùng từ cùng nghĩa có được không? попрошайка thì có đấy, tính động từ попрошайничаюший
|
Trích:
|
Кнопочная коммутация
Бизнесная модель (mô hình kinh doanh) Тревожно-вызовная сигнализация (hệ thống gọi báo động) --------- Кнопочная коммутация в телеграфии, способ соединения одной телеграфной станции с другой нажатием соответствующей кнопки на пульте |
Коммутационный аппарат (bộ (máy) chuyển đổi).
Модельная обувь (giày mẫu). Сигнализированный режим (chế độ tín hiệu). |
tiếp ạ:
1. Аппаратный массаж 2. Обувной магазин 3. Режимная работа. |
Trích:
2. Магазинная коробка: ổ đạn (trong súng) 3. Рабочий дневник: nhật ký công tác |
Câu 1 và 2 chị USY chơi khó nhau quá, em tiếp câu thứ 3 vậy:
3. дневная бабочка (bướm ngày) |
Trích:
|
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 03:36. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.