![]() |
Tiếng Nga chuyên ngành kinh tế...
Xin chào tất cả các thành viên trong diễn đàn nuocnga.net !
Hiện nay em đang học nghành kinh tế năm thứ nhất và cũng như tất cả mọi người mới học tiếng Nga em gặp rất nhiều khó khăn trong việc hiểu nghĩa của các đoạn văn bằng tiếng Nga , đặc biệt là mấy từ chuyên nghành ,xem trong từ điển nhiều khi cũng thấy rất khó hiểu . Vậy em xim được mở topic này với mong muốn sẽ được sự chỉ bảo tận tình của các anh chị đi trước trong việc giải nghĩa và dịch các đoạn văn từ tiếng Nga sang tiếng việt . Xim mở đầu bằng đoạn đầu tiên : Đây là một bài tập trong môn макроэкономика .Những từ in đậm là những chỗ mà em chưa hiểu lắm . В прошедшем году страна имела следующие показатели (в ден. ед.): ВНП – 500; чистые инвестиции частного сектора – 75; государственные закупки – 80; потребление домашних хозяйств – 250; поступление в государственный бюджет прямых налогов – 30; косвенных налогов – 20; субвенции предпринимателям – 25; экспорт – 150; импорт – 110, Определить: а) располагаемый доход домашних хозяйств; б) амортизационный фонд (D); в) состояние государственного бюджета - чистые инвестиции частного сектора :Cái này có phải là " khu vực đầu tư tư nhân " - từ чистые có nghĩa trong này là gì - em cũng không rõ lắm . - потребление домашних хозяйств " tiêu dùng trong việc nội chợ " :emoticon-0111-blush ?? - косвенных налогов - " thuế gián tiếp" :emoticon-0111-blush ??? -субвенции предпринимателям " từ này em không hiểu tí nào ! -поступление в государственный бюджет прямых налогов - Cái này chắc là "tiền thu thuế vào ngân sách nhà nước . Rất mong các anh chị , các bác giúp đỡ ! :emoticon-0171-star: |
Chao ban kpi57b!
minh la sinh vien khoa tieng, minh cung rat thich nghien cuu ve kinh te. Nhưng thú thực mình hiểu biết về lĩnh vực này còn kém lắm. Rat hoan nghenh ban mo topic nay. Hi vong chung ta se hoc hoi dc nhieu dieu tu cac bac tren 3n. Cho mình hỏi: môn "макроэкономика" là môn gì thế? |
kpi57b thân mến,
Rất tiếc là Nina chẳng có bao nhiêu hiểu biết về lĩnh vực kinh tế cả. Tuy nhiên không thấy ai trà lời bạn, nên Nina mạo muội trả lời tạm vài câu. Vì hiểu biết hạn hẹp nên chắc chắn có nhiều sai sót, hy vọng được các bạn góp ý nhé Trích:
- потребление домашних хозяйств ДОМАШНЕЕ ХОЗЯЙСТВО — один из трех основных субъектов экономической деятельности (государство, предприятия, домашние хозяйства). Охватывает экономические объекты и процессы, происходящие там, где постоянно проживает человек, семья; возможное употребление термина — домохозяйство. Như vậy ở đây ДОМАШНЕЕ ХОЗЯЙСТВО có thể không phải là nội trợ, mà là kinh tế gia đình chăng? - косвенных налогов - "thuế gián tiếp" - theo Nina thì đây không phải là thuế trực tiếp, vậy thôi. Còn thuế trực tiếp là gì thì có lẽ một chuyên gia kinh tế tiếng Việt sẽ giúp bạn được nhiều hơn. -субвенции предпринимателям Trích:
-поступление в государственный бюджет прямых налогов - phần đóng góp của thuế trực tiếp vào ngân sách nhà nước . макроэкономика - chắc là Kinh tế vĩ mô, bạn Edin ạ À, bạn kpi57b lưu ý là ngành kinh tế, chứ không phải nghành nhé :) |
Trích:
Mấy cái thuật ngữ kinh tế nhiều năm quá rồi em không dùng (mà theo mô hình kinh tế ngày xưa thì trong các văn bản em được học chỉ có "đồng chí đã vạch ra", "nghị quyết đã vạch ra"... thôi ạ), nay nhân đây cũng xin mò mẫm lại cùng với bạn kpi57b, các bác bổ sung cho em với nhé Trích:
Trích:
косвенных налогов - "thuế gián tiếp" hay chúng ta còn gọi là gián thu, như là thuế đánh vào công ty (công ty nộp thuế) và công ty lại chuyển thuế này vào giá hàng hóa và dịch vụ bán cho cá nhân nên thực tế cá nhân mới là người chịu thuế субвенции предпринимателям, cái từ субвенции hẳn là "ngoại nhập" rồi, có thể hiểu nó là "trợ cấp cho doanh nghiệp" Các bác hiệu đính giúp cho em ôn tập với nhé! :emoticon-0150-hands |
@ Bạn kpi57b: Trên đây Nina, WDM đã giải thích tương đối rõ rồi, mình bổ sung tiếp các cụm sau:
а) располагаемый доход домашних хозяйств; - Thu nhập của khối kinh tế gia đình б) амортизационный фонд (D); - Quỹ khấu hao в) состояние государственного бюджета - Tình hình ngân sách Quốc gia. прямых налогов:Thuế trực thu (như thuế thu nhập cá nhân, TN doanh nghiệp, thuế XNK ... đánh trực tiếp vào người nộp thuế) косвенных налогов: Thuế gián thu (kiểu như VAT - đánh vào người tiêu dùng. Nếu doanh nghiệp nộp thì cũng chỉ là tạm nộp sau đó được nhà nước hoàn lại.Ai là Người tiêu dùng cuối cùng mới là người chịu thuế này) чистые инвестиции частного сектора: Đầu tư thuần của khối tư nhân (чистые - tương đương với từ "net" tiếng Anh, ngược lại với "Gross" - nói vậy để kpi57b dễ hình dung ) "макроэкономика" : chính xác như Nina nói là Kinh tế vĩ mô rồi, à ngược lại Micro là "Kinh tế Li ti mô" :D |
Các bác ơi, cụm từ này Edin dịch đúng chưa?
"Министры финансов и экономики ряда стран на совещании - Các Bộ trưởng tài chính và Thống đốc ngân hàng trung ương các nước dự hội đàm" - Edin còn chưa chắc chắn về những từ được gạch chân. |
Trích:
|
Trích:
|
Trích:
|
Trích:
"Мировой финансовый кризис и рост цен на продовольствие и топливо стали главными темами обсуждения на заседаниях, проводимых в Вашингтоне Международным валютным фондом и Всемирным банком. Министры финансов и экономики ряда стран на совещании, созванном Всемирным банком, объявили о ряде мер по снижению растущих цен на продовольствие. В частности, было объявлено о планах по удвоению займов африканским фермерам. Всемирый банк также намерен увеличить поставки основных продуктов питания развивающимся странам, в ряде которых были волнения из-за растущих цен на продовольствие. Глава Всемирного банка заявил, что для устранения голода необходимы немедленные меры. На встрече, закрывающей серию консультаций и дискуссий, основное внимание было уделено тому влиянию, которое мировые финансовые проблемы оказывают на ситуацию в развивающихся странах" Trong trường hợp này thì dịch cụm từ: Министры финансов и экономики ряда стран на совещании - Các bộ trưởng tài chính và Thống đốc ngân hàng trung ương... Cháu nghĩ sẽ hợp lý hơn. Vì rõ ràng đây là hai cơ quan độc lập: Quỹ tiền tệ quốc tế và Ngân hàng thế giới cùng tổ chức hội thảo. |
Edin thân mến, việc hai cơ quan cùng tổ chức hội thảo là chuyện ... tổ chức hội thảo. Còn người tham dự lại là chuyện khác chứ. Trong bài báo bạn dẫn ra ở trên không nói gì đến Ngân hàng Quốc gia của các nước cả, do đó, cũng không nhất thiết là Thống đốc Ngân hàng Trung ương của các nước phải có mặt.
|
Có lẽ là Edin hiểu Ngân hàng Thế giới (World Bank - WB) như là cấp trên của các ngân hàng trung ương của các quốc gia chăng? Thế mới thành ra là khi WB tổ chức hội thảo thì phải có các ngân hàng trung ương của các quốc gia tham dự? Để nói về WB thì mất nhiều thời gian lắm, thậm chí chính xác ra thì nó không phải là một tổ chức mà là một tập hợp 5 tổ chức (bạn có thể tham khảo ở đây), nhưng dù thế nào đi nữa, thì cũng không nhất thiết phải có các ngân hàng trung ương ở đây đâu, Edin cứ yên tâm là như vậy.
|
Bây giờ thì Edin hiểu rồi. Cám ơn các bác rất nhiều!
|
Em mới đọc được bài báo này :
“Từ điển thuật ngữ kinh tế thị trường Nga - Anh - Việt” Để đáp ứng yêu cầu của đông đảo bạn đọc, đặc biệt là giới học sinh, giáo viên các trường kinh tế, các nhà nghiên cứu kinh tế, các nhà doanh nghiệp…, quý III năm 2007, Nhà xuất bản Từ điển bách khoa cho ra mắt độc giả cuốn “Từ điển thuật ngữ kinh tế thị trường Nga - Anh - Việt” do Đàm Quang Chiểu chủ biên. Cuốn từ điển này vốn là kết quả của đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ mã số B 2001-04-15 mang tên “Từ điển tối thiểu thuật ngữ kinh tế thị trường Nga - Việt”, được hội đồng nghiệm thu cấp Bộ xếp loại xuất sắc. Sau nghiệm thu, chủ nhiệm đề tài đã tham vấn ý kiến của các chuyên gia ngôn ngữ cũng như chuyên gia kinh tế, và trên cơ sở đó, chỉnh lý một cách cẩn trọng và bổ sung thêm phần tiếng Anh. Nhờ vậy, đề tài khoa học đã được ứng dụng thành cuốn “Từ điển thuật ngữ kinh tế thị trường Nga - Anh - Việt”. Từ điển dày 431 trang, khổ 14,5x20,5cm, với mục đích chính là giải thích ý nghĩa của các đơn vị thuật ngữ thông qua việc định nghĩa những khái niệm mà chúng biểu đạt. “Từ điển thuật ngữ kinh tế thị trường Nga - Anh - Việt” tuyển chọn trên 5000 thuật ngữ bao gồm nhiều lĩnh vực của kinh tế thị trường như quản trị và kinh doanh quốc tế, hệ thống tài chính - ngân hàng, hoạt động tín dụng - tiền tệ, marketing, hải quan, vận tải, bảo hiểm, thị trường chứng khoán, cổ phần hoá, thanh toán quốc tế, lưu thông chứng khoán và ngoại hối, thương mại điện tử… Để tránh biến cuốn từ điển này thành từ điển giải thích, tập thể tác giả đã phải hạn chế việc giải thích ý nghĩa của thuật ngữ ở mức tối thiểu bằng cách chỉ đưa ra những tương đương điển hình nhất của tiếng Việt. “Từ điển thuật ngữ kinh tế thị trường Nga - Anh - Việt” được “sử dụng vào mục đích học tập và giảng dạy không chỉ như một cẩm nang tra cứu mà còn như một tài liệu giáo khoa để biên soạn các sổ tay song ngữ chuyên ngành hẹp, các sổ tay hội thoại thương mại Nga - Việt, Việt – Nga hoặc các giáo trình tiếng Nga chuyên ngành khác” . Xin trân trọng giới thiệu! Không biết có bác hay Anh Chị nào có hay biết chỗ nào bán cuốn sách này không ? Nếu có thì làm ơn pm cho em nhé !! Em rất cần quyển từ điển kiểu như vậy !!! |
Bạn kpi57b thân mến,
Bạn gọi điện đến hỏi thử Nhà xuất bản Từ điển bách khoa xem. NHÀ XUẤT BẢN TỪ ĐIỂN BÁCH KHOA Trụ sở: 109 Quán Thánh, Hà Nội. Điện thoại (Phòng phát hành): 04.8439034 Chúc may mắn! |
Trong khi đọc tài liệu tôi có gặp từ "ноу - хау", đây là từ lóng chưa gặp bao giờ. Ai biết chỉ dùm, cảm ơn.
|
Trời đất quỷ thần ơi, tưởng là già hóa ra là nó phiên âm từ tiếng anh chữ "know-how", các bạn có thể tham khảo tại địa chỉ
http://tratu.baamboo.com/dict/en_vn/Know-how. |
Kpi57b thân!
Cuốn sách bạn cần tìm hiện đang nằm ở nhà sách Tràng Tiền Hà Nội. Bạn có thể đến đó và tìm đến khu sách tiếng Nga là thấy liền. Thú thực hôm trước mình định mua cuốn này nhưng không đủ tiền (60.000VND). Hic! Chúc bạn may mắn. |
Từ điển thì mình không có, nhưng có một cuốn sách có thể giúp bạn ít nhiều trong lĩnh vực kinh tế. Mình cũng chỉ mới mua nó cách đây 1 tháng, đọc cũng hay lắm. Cuốn " Tiếng Nga trong giao dich thương mại". Nó là sách song ngữ, giá: 29k. Cung hơp túi tiền. ra hiệu sách cũ thì cũng dc giảm một ít đấy. Nói là hiệu sách cũ chứ, nó mới tinh à.
|
Xin chào Bác EDIN !
Bác thật tuyệt vời - cả mấy tuần nay em mới vào mạng được nên khi đọc thấy bài của bác em vui quá :emoticon-0102-bigsm :emoticon-0157-sun: :emoticon-0123-party :emoticon-0150-hands Trích:
Chắc em phải mua nhanh lên thôi không hết mất thì phí lắm !:emoticon-0157-sun: Tiện thể chị BẢO NGỌC chỉ giúp em hiệu sách nào bán cuốn sách đó vậy - em cũng muốn mua quyển đó luôn . Trích:
|
Trích:
Mình không nhớ chính xác địa chỉ nhà sách đó, vì mới đến đó 1 lần (đi cùng bạn BZ). Nếu bạn đứng ở phía bờ hồ nhìn vào Siêu thị Tràng Tiền thì nhà sách đó nằm ngay cạnh Siêu thị, phía tay trái. Mình nghĩ bạn nên đến đó, cũng khá nhiều sách tiếng Nga. Cuốn sách mà chị Bảo Ngọc nói cũng có ở đó đấy, mình cũng mua ở đó. Có thể sáng mai, chủ nhật, mình cũng sẽ đến đó. Hi vọng sẽ gặp bạn. Đây là số DĐ của mình: 01226242722. |
Chào Bác Edin !
Cảm ơn Bác nhiều vì đã chỉ dẫn cho em rất tận tình , nhưng mà chắc là em không đến được -vì Em phải nhờ người khác mua giúp . Hi vọng trong một dịp khác sẽ được gặp Bác ở Hà Nội !! :emoticon-0150-hands À , Bác đến đó nếu có cuốn gì hay hay nữa thì bác mách em nhé !! :emoticon-0123-party :c7: |
:emoticon-0100-smile Rõ hơn là Hiệu sách Thăng Long ở phố Tràng Tiền. Hihi, ở chỗ giá bán các loại sách ngoại ngữ, đi thẳng rồi rẽ bên tay phải.
|
Bạn có thể mua Từ điển thuật ngữ kinh tế thị trường Nga-Anh-Việt của thầy Chiểu tại 13 Thợ Nhuộm, nhà sách Minh Nguyệt,
Mấy nhà sách ở Tràng Tiền rất hiếm bán sách tiếngNga. Giá bìa : 56000, rẻ lắm. Hồi lớp mình mua với số lượng nhiều chỉ có 45000 một quyển thôi ----- Bạn lequyen7108x ơi, lần sau bạn nhớ viết hoa đầu câu và ở những danh từ riêng nhé! Thân mến. Nina |
Trích:
kỳ này mình học về giao dịch thương mại nên rất muốn mua |
Trích:
Bạn cứ đến địa chỉ này mình chắc là sẽ có đấy bạn ah. Chúc bạn may mắn! |
-----------АКТ ПРИЕМА-ПЕРЕДАЧА------
К договору аренды ... от 11 сентября 2008 г. Физическое лицо-предприниматель Н.Б.Б , действующий на основании свидетельство о государственной регистрации , именуемый в дальнейшем Арандатор и ООО "ПДР" , именуемый в дальнейшем арендодатель , в лице генерального директора Г.В.Ю . , действуюшего на основании Уставка , составили настоящий акт о нижеследующем: 1.Арендодатель передал , а Арендотор принял имущество , указанное в п. 2.2 договора аренды . 2.Имущество передано в технически исправном состоянии, пригодном для дальнейщей эксплуатации . Làm ơn giả các Bác giải thích hộ em cái này với - câu cú nó có vẻ phức tạp , em thấy khó hiểu quá ! |
Trích:
----------- BIÊN BẢN GIAO NHẬN ------ Theo Hợp đồng thuê... ký ngày 11 tháng 9 năm 2008. Thể nhân - Hộ kinh doanh N.B.B., hoạt động trên cơ sở Giấy chứng nhận đăng ký Nhà nước, gọi tắt sau đây là Người thuê và Cty TNHH "PDR", gọi tắt sau đây là người cho thuê, do Tổng giám đốc G.V.YU., hoạt động trên cơ sở Điều lệ (Cty), Cùng lập Biên bản này với những nội dung sau: 1. Người cho thuê đã giao, Người thuê đã nhận tài sản nêu trong mục 2.2 Hợp đồng thuê. 2. Tài sản được giao trong tình trạng hoàn hảo về kỹ thuật, có thể tiếp tục được sử dụng. |
Tại vì em mới học tiếng Nga nên nhiều chỗ rất đơn giản - như bác đã dịch nhưng em lại nghĩ mãi mà thấy nó cứ lủng củng làm sao ấy .
Ngay từ cái tên em cứ nghĩ nó là đưa(cái gì đó) và trả (cái gì đó) " không ngờ nó lại lại cái biên bản giao nhận - Bây giờ em mới thấy nghe nó thật xuôi tai làm sao !! :emoticon-0123-party Cái К договору аренды thì em lại nghĩ ra câu hỏi là куда trong này - nên em thấy nó thật khó hiểu ! :emoticon-0136-giggl Và mấy cái từ dạng này nữa - em cũng thấy hơi khó :действующий ,указанное .... Cảm ơn bác TrungDN rất nhiều - Em có đọc qua mấy bài khác của bác và thấy Bác quả là một phiên dịch tài ba - câu nào Bác dịch em thấy cũng hay ! |
Trích:
Dạng này hình như chỉ dùng trong văn viết. |
Trích:
Trích:
|
В 2007 году возникла проблема торгового дефицита. Стремительный рост китайского экспорта в Россию впервые за историю взаимной торговли привел к образованию положительного торгового сальдо в пользу Китая в размере 8,8 млрд долл.
Các bạn có thể dịch giúp tôi câu này không. Tiếng Nga kinh tế tôi thục su mù tịt mà Cảm ơn nhiều nhé! |
В 2007 году возникла проблема торгового дефицита. Стремительный рост китайского экспорта в Россию впервые за историю взаимной торговли привел к образованию положительного торгового сальдо в пользу Китая в размере 8,8 млрд долл.
Các bạn có thể dịch giúp tôi câu này không. Năm 2007 đã xuất hiện vấn đề thâm hụt thương mại. Lần đầu tiên trong lịch sử buôn bán với nhau, xuất khẩu của Trung Quốc vào Nga có xu hướng tăng lên dẫn đến kim ngạch thương mại nghiêng về phía Trung Quốc chừng 8,8 tỷ đô la. |
Trích:
|
Лучше поздно, чем никогда
Trích:
Ở đây, tôi thấy chẳng có một tí tị tì ti nào dính dáng đến "thống đốc ngân hàng trung ương" cả. Để rộng đường, tôi xin đề xuất luôn phương án dịch như sau: "Мировой финансовый кризис и рост цен на продовольствие и топливо стали главными темами обсуждения на заседаниях, проводимых в Вашингтоне Международным валютным фондом и Всемирным банком. "Khủng hoảng tài chính toàn cầu, gia tăng giá lương thực và nhiên liệu là những chủ đề chính được thảo luận của các phiên hội nghị được Quỹ Tiền tệ Quốc tế và Ngân hàng Thế giới tổ chức tại Thủ đô Oa-sinh-tơn. Министры финансов и экономики ряда стран на совещании, созванном Всемирным банком, объявили о ряде мер по снижению растущих цен на продовольствие. В частности, было объявлено о планах по удвоению займов африканским фермерам. Tại cuộc gặp do Ngân hàng Thế giới (NHTG) triệu tập, các Bộ trưởng Tài chính và Kinh tế của nhiều nước đã công bố hàng loạt biện pháp hạ nhiệt tình trạng tăng giá lương thực. Đặc biệt, NHTG dự định sẽ tăng gấp đôi các khoản cho vay đối với nông dân châu Phi. Всемирый банк также намерен увеличить поставки основных продуктов питания развивающимся странам, в ряде которых были волнения из-за растущих цен на продовольствие. NHTG cũng dự định tăng lượng cung sản phẩm lương thực thiết yếu cho các nước đang phát triển, một số mặt hàng trong số này đã bị lũng đoạn do giá lương thực tăng. Глава Всемирного банка заявил, что для устранения голода необходимы немедленные меры. Người đứng đầu/Chủ tịch NHTG cho hay cần phải có hành động ngay lập tức để xóa đói. На встрече, закрывающей серию консультаций и дискуссий, основное внимание было уделено тому влиянию, которое мировые финансовые проблемы оказывают на ситуацию в развивающихся странах" Tại cuộc gặp, các phiên thảo luận và tham vấn đã khép lại bằng việc tập trung vào ảnh hưởng của các vấn đề tài chính thế giới đối với tình hình tại các nước đang phát triển". |
чистые инвестиции частного сектора : chính là nguồn vốn thuấn tuý bạn ạ
ДОМАШНЕЕ ХОЗЯЙСТВО: kinh tế hộ cá thể hay còn gọi là tư nhân đó bạn nhưng mức độ nhỏ hơn so với kinh tế tư nhân... |
Trích:
Mình thấy câu này chưa ổn lắm, xin "đẽo" lại một chút nhé. Cuộc gặp (đê) khép lại các phiên tham vấn và thảo luận đã dành trọng tâm cho (việc xem xét) ảnh hưởng của các vấn đề tài chính thế giới đối với tình hình tại các nước đang phát triển. Trích:
|
Các bác minhquy và Thao vietnam thật là... mê chuyên môn quá quên cả thời gian!
Mem Trans-Over đã đi dịch xuyên lục địa từ cách đây 3 năm rồi, chỉ có các bác bàn tiếng Nga với nhau thôi...:emoticon-0127-lipss Tất nhiên là trao đổi học thuật bao giờ cũng có ích, chẳng "bổ ngang" cũng "bổ ngửa", nhưng em đọc thấy mấy mốc thời gian các post phía trên em oải quá.... |
Hô hô, đúng là bổ ngửa.:emoticon-0107-sweat
|
Bài hỏi đầu tiên bắt đầu từ năm 2008 đến năm 2010 thầy Hòa mới sửa lại và 3 năm sau năm 2013 mới lại có người đính chính!!Đúng là xuyên thời gian!
|
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 13:58. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.