![]() |
nhờ các bác giúp đỡ: Chuyển việt sang nga
Tình hình thì rất là tình hình:D
Mong được các bác giúp đỡ! Cám ơn các bác và mọi người trước:X:emoticon-0150-hands em không biết phải dịch câu: "Cải tiến máy rửa xe con tự động" sang tiếng nga như thế nào cho đúng chất Nga! C1: " Улучшение стиральной машины - автомат". C2: " Улучшение автоматической мойки". Không biết dịch như thế nào mới đúng!:emoticon-0106-cryin |
theo tớ thì nên dùng C2 vì tự động là đặc điểm làm việc của máy, giống như chúng ta thường nói " красивая девушка " chứ không nói là "девушка красоты"
:emoticon-0100-smile với cả nếu dùng c2 thì vẫn còn thiếu phần dịch cho từ xe con => улучшение автоматической мойки для машин :emoticon-0122-itwas |
Trích:
Nhưng "máy rửa xe", và cả "trạm rửa xe, công việc rửa xe" nói chung nữa còn được gọi tắt (và thường được gọi) là Автомойка. Thiết bị rửa xe là "автомоечное оборудование". Rửa xe còn có cả dạng trạm rửa xe lưu động - мобильная автомойка và theo hình thức "Chân dài rửa xe" được gọi là бикини-автомойка nữa :emoticon-0136-giggl Như vậy "máy rửa xe con tự động" sẽ là "автоматическая автомойка" như lời quảng cáo dưới đây: http://www.nachisto.ru/ Мойки Керхер (Karcher) - образец качества Компания Karcher получила 300 патентов, реализовав их в нескольких сотнях моделей моечного оборудования. Среди них - автоматические автомойки, автомобильные мойки высокого давления, мойки замкнутого цикла и другие. Còn từ "cải tiến" tôi không rõ bạn nói về lĩnh vực nào: nâng cao tính năng kỹ thuật của thiết bị hay nâng cao chất lượng, cung cách phục vụ của trạm rửa xe. Nếu là nâng cao tính năng kỹ thuật của 1 thiết bị rửa xe tự động thì tôi đề xuất dịch là - модернизация автоматической автомойки - модернизация автоматического моечного оборудования (устройства) для автомобилей (для легковых машин). |
Rất cám ơn bác USY và bác TINHHUYNH đã giúp đỡ!
Đặc biệt là bác USY rất tận tình và kỹ càng.Cám ơn bác 1 lần nữa::emoticon-0150-hands |
Trích:
автомоечные ноги от ушей! =)) :))!^^! |
Trích:
Yêu cầu bác không được manh động nhá:emoticon-0136-giggl:emoticon-0102-bigsm |
Các bác cho em hỏi thêm chút vài từ kỹ thuật mà em không tài nào biết được! Cám ơn các bác!
quạt điện ly tâm hệ thống rửa gầm xe Hệ thống thổi khí thân xe hệ thống lái thùng đựng nhiên liệu sườn xe độ bền thùng xăng trục truyền động ống giảm thanh sàn xe tín hiệu đầu vào van điện từ không khí nén Chân thành cám ơn!:emoticon-0150-hands |
Trích:
Quạt điện ly tâm Центробежные вентилятор Hệ thống rửa lốp và gầm xe tự động Автоматическая система мойки колес и шасси Hệ thống thổi khí Вентиляторы системы охлаждения Thân xe кузова Hệ thống lái рулевое управление Thùng đựng nhiên liệu топливный бак Sườn xe Сторона Кузова Độ bền прочность Thùng xăng бензобак trục truyền động трансмиссия Ống giảm thanh глушитель Sàn xe пол автомобиля Tín hiệu đầu vào входной сигнал Van điện từ Электромагнитный (соленоидный) клапан Không khí nén Сжатый воздух |
- Trục truyền động: ведущий/приводной вал
Còn Трансмиссия/ трансмиссионный вал như nthach nói là trục truyền chung |
Trích:
|
Các bác quan tâm xem thêm:
Трансмиссия - это устройство, подсоединенное к двигателю и передающее его энергию колесам. Hoặc: Трансмиссия - Совокупность механизмов или система устройств для передачи движения от двигателя к рабочим органам машины. Hình của hệ thống như dưới đây http://auto.triwe.net/classroom/Transmission2.gif http://auto.triwe.net/classroom/Transmission3.gif Như vậy "Трансмиссия" chính là "hộp số". Tuy nhiên trong tài liệu khác thì Трансмиссия bao gồm: Трансмиссия переднеприводного автомобиля имеет следующее устройство: •сцепление; (ly hợp) •коробка передач; (hộp số) •главная передача; (trục truyền động chính; trục láp) •дифференциал; (bộ sai phân, trái khế) •шарниры равных угловых скоростей; (cầu xe) •приводные валы (полуоси). (trục dẫn ra bánh xe) Sườn xe: Автомобильная рама Thân xe: Кузов автомобиля Sàn xe: днище кузова Các bác xem tại http://systemsauto.ru/transmission/transmission.html có đầy đủ định nghĩa và hình minh họa về cấu tạo và hoạt động của ô-tô. p/s: đề nghị các mod chuyển mục này vào topic "Tiếng Nga kỹ thuật" cho tập trung hơn nếu có thể! |
bạn nthach cho hỏi chút xíu nha. Cám ơn trước ^-^
Sàn xe - пол автомобиля: không có từ chuyên ngành kỹ thuật sao? Thân xe -кузова: sao dùng số nhiều ở đây vậy bạn? Ống giảm thanh- глушитель в сборе: nếu viết như vậy có dư không? Quạt điện ly tâm-Центробежные электровентилятор :như vậy có đúng không? TB : các từ em đang hỏi trong topic này là chuyên về kỹ thuật và dính đến ô tô. em mong làm sao dịch cho giống Nga nhất:emoticon-0100-smile. Vì thế có lẽ sẽ còn làm phiền mọi người nhiều. Mong mọi người chiếu cố. Rất cám ơn! |
Trích:
Trong kỹ thuật thì mỗi lĩnh vực (hóa học, vật lý, ô tô, máy bay...) thì mỗi từ lại được dịch theo một nghĩa khác nhau trong từng hoàn cảnh nói riêng. Nói riêng về ô tô, thì mỗi khi nhắc đến "Трансмиссия" thì người biết ngay đó là trục cát đăng, Трансмиссия có nhiệm vụ truyền mô men xoắn từ động cơ đến các bánh xe. Trong "Трансмиссия" có nhiều chi tiết như bác đã nêu ở trên. Do vậy nếu muốn dịch "trục cát đăng - trục truyền động" sang tiếng Nga (về lĩnh vực ô tô), ta chỉ cần dùng - Трансмиссия , nhưng nếu dịch đủ thì phải là: Трансмиссия автомобиля http://tezcar.ru/u-transmis.html |
Trích:
пол - có lẽ không cần riêng cho từ điển kỹ thuật. Thân xe -кузова: sao dùng số nhiều ở đây vậy bạn? Кузов Ống giảm thanh- глушитель в сборе: nếu viết như vậy có dư không? Chỉ cần глушитель là đủ rồi Quạt điện ly tâm-Центробежные электровентилятор :như vậy có đúng không? Viết như vậy là đúng, tuy nhiên cũng chỉ cần вентилятор là đủ. |
Trích:
Sàn xe - пол автомобиля: chưa chính xác, vì nếu là sàn cabin sẽ dịch khác, mà sàn ở thùng xe sẽ khác. Thân xe - không phải thùng xe, nên có lẽ phải dùng từ mới chính xác. Ống giảm thanh- глушитель в сборе: có thể viết vậy, khi nói về cả bộ (gồm ống giảm thanh, co nối và ruột trong ống. Còn nếu không dùng từ "cả bộ" thì cũng được, nhưng về góc độ kỹ thuật thì có thể chưa đầy đủ. Quạt điện ly tâm-Центробежные электровентилятор : sai vì đây chỉ nói về 1 cái quạt điện ly tâm (tính từ nhầm sang số nhiều):emoticon-0111-blush |
Trích:
Cám ơn bạn:emoticon-0150-hands! |
Trích:
Có thể bác hơi băn khoăn, nhưng: 1. Sàn xe - пол автомобиля: chưa chính xác, vì nếu là sàn cabin sẽ dịch khác, mà sàn ở thùng xe sẽ khác. - пол автомобиля thì kể cả là sàn cabin và sàn của thùng xe tải thì cũng vậy thôi bác ạ 2. Thân xe - không phải thùng xe, nên có lẽ phải dùng từ mới chính xác. - Thân xe hay thùng xe thì cũng chung một từ - Кузов - Кузовик 3. Ống giảm thanh- глушитель в сборе: có thể viết vậy, khi nói về cả bộ (gồm ống giảm thanh, co nối và ruột trong ống. Còn nếu không dùng từ "cả bộ" thì cũng được, nhưng về góc độ kỹ thuật thì có thể chưa đầy đủ. - Ống giảm thanh (ống xả) thì ta chỉ cần dùng глушитель là đủ rồi (vì chỉ có mỗi một chiếc ống xả). Không nên dùng - глушитель в сборе = một bộ ống xả (hoặc cả một hệ thống giảm thanh) gồm những chi tiết lắp ráp bắt nguồn từ động cơ (nơi họng thoát khí thải từ động cơ) dẫn đến miệng thoát khí ở đầu ống xả (nó nhiều chi tiết lắm) - dùng như vậy nó cồng kềnh, dài dòng khi ta chỉ cần nói đến một chi tiết là глушитель (ống xả) thôi 4. Quạt điện ly tâm-Центробежные электровентилятор : sai vì đây chỉ nói về 1 cái quạt điện ly tâm (tính từ nhầm sang số nhiều) - Đúng rồi, tôi không để ý đến cái anh này, đáp án của nó là: Центробежный электровентилятор, nhưng như đã nói, ta chỉ cần dùng Центробежный вентилятор là đủ, đỡ cồng kềnh |
cho em hỏi глушитель ở xe máy có phải nó là cái ống bô không ạ? Cho em hỏi luôn cái để chân ở xe máy gọi là gì? cái chắn bùn gọi là gì? nan hoa gọi là gì? vành xe là gì? cần để nổ máy bằng chân gọi là gì? yên xe gọi là gì? gương chiếu hậu gọi là gì? cốp xe gọi là gì, bình ác quy gọi là gì ạ? Em xin cảm ơn!
|
Trích:
|
Trích:
|
Tra từ điển nhé
фонарь задний; указатель поворота задний; рычаг пускового механизма (рычаг кикстартера); рычаг переключения передач; рычаг декомпрессора; рычаг сцепления; переключатель указателей поворота, переключатель ближнего и дальнего света и кнопка звукового сигнала; щиток приборный; указатель поворота передний; фара; переключатель света и аварийный выключатель зажигания; рычаг ручного тормоза; рукоятка управления дросселем карбюратора (рукоятка газа); рычаг ножного тормоза; блок контрольных ламп седло спицы Крылья |
Trích:
обод колеса: vành bánh xe спица: căm xe, nan hoa щиток: chắn bùn седло: yên xe máy подножка: chỗ để chân пусковая педаль (кикстартер): cần khởi động (педаль кикстартера) инструментальный ящик: cốp xe рычаг переключения передач: cần số аккумуляторная батарея: acqui зеркало мото: kính chiếu hậu стойка пинком: chân chống Giúp bạn cho vui! |
Các bác cho em hỏi thêm chút nữâ! Không biết câu "lâu ngày không rửa" có thể dịch thế này không a?
после долгой беззачистки Không biết ghép :без-зачисткa như vậy có được không hay là dùng từ" не-зачистка"? nhờ các bác chỉ giúp! Xin cám ơn các bác! |
Bạn thử viết dài dài đầy đủ cái câu bạn muốn nhờ dịch đi.
|
Trích:
Cám ơn bạn Hungmgmi nha:emoticon-0150-hands |
Trích:
|
Trích:
|
Trích:
после долгих дней без промывки ваш автомобиль выглядит таким слишком жалким |
Trích:
bác này chơi xấu!!! |
Nếu SM dịch sai, thì xin lỗi, nhưng SM không làm điều như bạn nghĩ. Chả là SM có mấy con xe, dùng cho việc làm lụng hàng ngày. Nơi đây đất cát bụi bâm, mưa gió. Do vậy, nếu lâu ngày không rửa thìtrông xe rất bụi bặm. SM định dùng vế câu bác hỏi để diễn đạt ý: Lâu ngày không rửa nên xe của bác trông thảm hại quá. Cũng là câu mà 1 người bạn nhận xét cho chính chiếc xe lấm lem bùn cát của SM.
Một lần nữa xin lỗi, nếu câu viết của SM không đúng và làm bạn hiểu lầm. |
Trích:
Được bác giúp đỡ là em rất vui! ấm ơn bác 1 lần nữa có gj bác chỉ dạy thêm:D:emoticon-0150-hands |
Trích:
Долго находясь в непромываемом состоянии..... Долго находясь в непромытом состоянии Долго находясь в грязном состоянии.... Долго не промываясь..... Долго не промывшись..... Долго находясь в непромывающемся состоянии..... nếu bạn đưa cả câu ra, có khi tôi còn có thể cho bạn thêm vài phương án nữa:emoticon-0150-hands |
Trích:
Nhưng dù sao mình vẫn muốn tự dịch cơ. khi nào hoàn thành thì sẽ gửi toàn bài lên đây để nhờ bạn và các bác trên đây góp ý để chỉnh sửa cho hoàn chỉnh và giống NGA nhất:D:emoticon-0150-hands |
cuối cùng công trình của em cũng đã xong. Có gì sai sót các bác cứ thẳng tay nhé! Rất cám ơn mọi người:D :emoticon-0150-hands
Cải tiến máy rửa xe con tự động . Máy rửa xe con tự động được xí nghiệp Vận tải ô tô(ПАТ) mua về là máy được sản xuất tại Đài loan ; máy không có hệ thống rửa gầm xe . Hệ thống thổi khí làm sạch nước còn dính lại trên thân xe sau khi rửa được thực hiện bằng 02 quạt điện ly tâm. Nhược điểm : + Gầm xe không được rửa , đất và bụi dính vào gầm xe , hệ thống lái , thùng đựng nhiên liệu , chắn bùn … lâu ngày làm các bộ phận này bị mục nát nhanh chóng nhất là vào mùa mưa . +Nước còn đọng lại ở hai bên sườn xe sau khi rửa .Thợ rửa xe phải dùng giẻ khô lau hai bên sườn xe nhiều lần . Mục đích của giải pháp : + Nhằm làm sạch gầm xe , tăng độ bền của sàn và các bộ phận : thùng xăng , hệ thống lái , trục truyền động , ống giảm thanh… đặt dưới sàn xe. + Làm khô xe sau khi rửa . + Tiết kiệm thời gian cho công nhân vận hành máy rửa xe . Bản chất : Sử dụng nước và không khí nén để làm sạch và thổi khô thông qua việc điều khiển tự động các van điện từ bằng tín hiệu đầu vào trong quá trình chọn chế độ rửa xe của máy . Tính ưu việt : Hệ thống vận hành hoàn toàn tự động , toàn bộ xe sau khi rửa được làm sạch và khô , tiết kiệm nhân công rửa xe và thời gian xe nằm chờ đợi . Bộ phận áp dụng : Phân xưởng rửa xe tự động. -------------------------- đây là bài dịch của emю (có cả các phần trợ giúp của các bác trong thời gian vừa qua) Модернизация автоматической автомойки Автоматическая автомойка, которая изготавливалась на Тайлания, куплена ПАТом ( ПАТ - xí nghiệp Vận tải ô tô), но у её нет моечной системы масии автомобиля. Зачистка воды на кузове автомобиля после автомойки двумя центробежными электровентиляторами вентиляционной системы оклаждение. Недостаток: + Шасси автомобиля не очищается, пыль на шасси, на рулевом управлении, на топливным баке, на грязезащитном щитоке … После долгих дней без промывки они тлёются быстро, особенно в дождливном сезонею + У сторон кузова ещё есть вода после автомойка, поэтому после этого умывателю должен чистить строн кузова сухой тряткой много разю Цель решения / предложения: + Очищать шасси, усиливать прочностью пола автомобиля и части под поломб как: бензобак, рулевое управление, приводной вал, глушитель… + сухой автомобиль после автомойки. + Экономить время рабочей, который использует эту автоматическую автомойку. Cущность: Использование сжатого воздуха и воды для зачистки и продукви входным сигналом электромагнитных клапанов автоматической автомойки когда выбирают режим эксплуатации автоматической автомойки. Премущество: Эта автомойка работает в автоматическом режиме, весь автомобиль очищается и высутится после автомойки, экономить труд и выжидательного времени рабочиию Место внедрения: Участок автоматической автомойки. |
Trích:
|
Cải tiến máy rửa xe con tự động .
Máy rửa xe con tự động được xí nghiệp Vận tải ô tô(ПАТ) mua về là máy được sản xuất tại Đài loan ; máy không có hệ thống rửa gầm xe . Hệ thống thổi khí làm sạch nước còn dính lại trên thân xe sau khi rửa được thực hiện bằng 02 quạt điện ly tâm. Модернизация автоматической автомойки Автоматическая автомойка, которая изготавливалась на Тайлания, куплена ПАТом ( ПАТ - xí nghiệp Vận tải ô tô), но у её нет моечной системы масии автомобиля. Зачистка воды на кузове автомобиля после автомойки двумя центробежными электровентиляторами вентиляционной системы оклаждение. Trên đây là 1 đoạn văn bạn đã dịch, trong đó baodung đánh dấu những lỗi - bôi đỏ bên tiếng Nga là sai, còn bôi đỏ bên tiếng Việt nghĩa là sai hoặc thiếu đấy. Nếu bạn thật sự muốn thì có thể gọi đt cho baodung hoặc hẹn gặp, khi đó sẽ có điều kiện phân tích kỹ hơn. Không nên đưa cả nội dung đó lên 4R cho đỡ tốn chỗ và thời gian của các thành viên khác bạn ạ! |
Rất cám ơn bạn dungrus và bác baodung đã chỉ! Em biết là mình còn yếu và bài dịch của mình còn sai nhiều lắm nên mới mạo muội nhờ mọi người chỉnh giúp.
Nếu đoạn văn này làm mọi người chán thì em cũng xin cám ơn! Lần sau sẽ rút kinh nghiệm! TB: Cám ơn bác baodung đã chỉ lỗi. Nếu thực sự mà em biết lỗi sai thì em đã sửa chứ k đưa lên như vậy đâu:emoticon-0100-smile Đoạn văn bản gốc của nó là vậy chứ không thiếu hoặc sai nhé!Cchỉ có trong văn bản dịch cái chữ ( ПАТ - xí nghiệp Vận tải ô tô), là em thêm vào để ghi chú mọi người hiểu hơn thôi> |
Trích:
|
@ Bạn songtu13687: bạn chú ý tên địa danh, trước hết là tên quốc gia và vùng lãnh thổ. Thí dụ Đài Loan, Thái Lan, Hà Lan, Tân Tây Lan, Ba Lan, Phần Lan mà bạn dồn hết thành Тайлания là chết dở! :emoticon-0116-evilg. Chẳng hạn tên tiếng Nga các nước và vùng lãnh thổ theo thứ tự liệt kê tiếng Việt ở trên là:
Тайвань, Таиланд, Нидерландия, Новая Зеландия, Польша, Финляндия. |
@ Bác USY: Lỗi này em đã sửa sau khi đọc lại văn bản nhưng không biết vào đâu để chỉnh sửa nội dung nên đành phải để vậy luôn.
@Mọi người: Em biết rằng văn bản dịch của em rất là " Việt hoá". Mà vốn dĩ em học tiếng Nga chỉ mới ở mức trung bình. Thế nên em mạo phép gửi lên đây để mong được các chỉnh sửa về cách chuyển sang tiếng nga cho giống văn bản của Nga nhất. Và cũng mong sẽ tich góp được kinh nghiệm nhiều hơn khi làm việc với tiếng Nga về chuyên nghành kỹ thuật ô tô và kinh tế. Có người cho rằng đưa như vậy làm tốn thời gian và tốn chỗ (!!!??? - Vậy thì diễn đàn lập ra mà sợ tốn chỗ sao!!! Thời gian thì ai rảnh thì lên chứ đâu có nhất thiết phải lên mà lại nói tốn thời gian!!!) của mọi người thì em rất xin lỗi. Em thiết nghĩ rằng mỗi người một ý kiến sẽ gộp lại thành nhiều, chứ không nhất thiết 1 người phải góp nhiều ý (nếu không có thời gian!? - Không có thời gian thì lên đây làm gì? Sao không để thời gian làm việc khác!). Em chỉ có vài suy nghĩ thẳng như vậy. Nếu có gì hơi quá thì mọi người bỏ qua! Còn nếu tốn chỗ thì nhờ Mod xóa bài viết này! Xin cám ơn!:emoticon-0150-hands |
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 19:12. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.