![]() |
Giới thiệu về máy bay Liên Xô - Nga
Topic được mở để các bác có thể tham gia đóng góp bài viết về các loại máy bay của Liên Xô- Nga từ trước đến nay. Tạo một cái nhìn tổng quan về các dòng máy bay nổi tiếng của quân đội Liên Xô trước đây và Nga sau này.
I. Trực thăng: Ka-10 Hat - Trực thăng trinh sát-Kamov (Liên Xô) http://i1127.photobucket.com/albums/...01/hat-6-1.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...01/hat-bia.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 3,9 m Đường kính cánh quạt : 5,8 m Cao : 2,5 m Trọng lượng không tải : 234 kg Tối đa khi cất cánh : 375 kg Động cơ : 01 động cơ với cánh quạt trục xoắn (coaxial rotors) Ivchenko AI-4V có sức đẩy 55 ngựa, Tốc độ : 90 km/giờ Cao độ : 1.000 m Tầm hoạt động : 95 km Bay lần đầu : 9/1949 Số lượng sản xuất : 12 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Yak-100- Trực thăng vận tải-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1127.photobucket.com/albums/.../yak100-1b.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/.../yak100-1a.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...yak100-bia.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 13,91 m Đường kính cánh quạt : 14,50 m Cao : 2,86 m Trọng lượng không tải : 1.805 kg Tối đa khi cất cánh : 2.180 kg Động cơ : 01 động cơ 7 xi-lanh Ivchenko AI-26GRFL có sức đẩy 420 ngựa. Tốc độ : 170 km/giờ Cao độ : 5.250 m Tầm hoạt động : 325 km Bay lần đầu : 1948 Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Mi-1 Hare- Trực thăng vận tải đa dụng-Mil (Liên Xô)
http://i1127.photobucket.com/albums/...01/mi-1-08.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...01/mi-1-09.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...01/mi-1-19.jpg Phi hành đoàn : 01 + 02 HK hoặc 255 kg hàng hóa. Dài : 12,09 m Đường kính cánh quạt : 14,35 m Cao : 3,30 m Trọng lượng không tải : 1.700 kg Tối đa khi cất cánh : 2.330 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Ivchenko AI-26V có sức đẩy 575 ngựa. Tốc độ : 185 km/giờ Cao độ : 3.500 m Tầm hoạt động : 430 km Bay lần đầu : 20/9/1948 Số lượng sản xuất : 2.594 chiếc. Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Albania, Algeria, Bulgaria, Trung quốc, Cuba, Tiệp Khắc, Đông Đức, Ai Cập, Phần Lan, Hungary, Iraq, Mông Cổ, Bắc Hàn, Ba Lan, Romania, Liên Xô, Syria. |
Ka-18 Hog- Trực thăng đa dụng-Kamov (Liên Xô) http://i1127.photobucket.com/albums/..._01/hog-10.jpghttp://i1127.photobucket.com/albums/..._01/hog-12.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...01/hog-bia.jpg Phi hành đoàn : 01 + 03 HK Dài : 10,0 m Đường kính cánh quạt : 10,0 m Cao : 3,4 m Trọng lượng không tải : () kg Tối đa khi cất cánh : 1.502 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Ivchenko AI-14VF có sức đẩy 268 ngựa. Tốc độ : 160 km/giờ Cao độ : 3.500 m Tầm hoạt động : 450 km Bay lần đầu : 1955 Số lượng sản xuất : Khoảng 200 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Mil V-7- Trực thăng thử nghiệm-Mil (Liên Xô) http://i1127.photobucket.com/albums/...on_01/V7-1.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/..._01/V7-bia.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...n_01/V7-3v.jpg Phi hành đoàn : 01 + 03 HK Đường kính cánh quạt : 11,6 m Trọng lượng không tải : 730 kg Tối đa khi cất cánh : 1.050 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực (ramjets) AI-7 ở đầu cánh quạt có sức đẩy 70 kg mỗi cái. Bay lần đầu : 1959 Số lượng sản xuất : 01 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. . |
Ka-25 Hormone- Trực thăng săn ngầm/đa dụng-Kamov (Liên Xô) http://i1127.photobucket.com/albums/...hormone-21.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...hormone-16.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...hormone-14.jpg Phi hành đoàn : 04 Dài : 9,75 m Đường kính cánh quạt : 15,74 m Cao : 5,37 m Trọng lượng không tải : 4.765 kg Tối đa khi cất cánh : 7.500 kg Động cơ : 02 động cơ Glushenkov GTD-3F có sức đẩy 900 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 209 km/giờ Cao độ : 3.350 m Tầm hoạt động : 400 km Hỏa lực : 02 ngư lôi 450mm, thủy lôi. Bay lần đầu : 26/4/1963 Số lượng sản xuất : 140 chiếc. Quốc gia sử dụng : Bulgaria, Ấn Độ, Liên Xô-Nga, Syria, Ukraine, Việt Nam, Nam Tư. |
Ka-26 Hoodlum-A- Trực thăng hạng nhẹ đa dụng-Kamov (Liên Xô) http://i1127.photobucket.com/albums/...hoodlum-7g.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...hoodlum-5d.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/.../hoodlum-4.jpg Phi hành đoàn : 02 + 06 HK Dài : 7,75 m Đường kính cánh quạt : 2 x 13,00 m Cao : 4,05 m Trọng lượng không tải : 1.950 kg Tối đa khi cất cánh : 3.250 kg Động cơ : 02 động cơ Vedeneev M-14 V-26 có sức đẩy 320 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 160 km/giờ Cao độ : 3.000 m Tầm hoạt động : 465 km Bay lần đầu : 18/8/1965 Số lượng sản xuất : 850 chiếc. Quốc gia sử dụng : Benin, Bulgaria, Hungary, Sri Lanka, Lithuania, Liên Xô-Nga, Đức, Mông Cổ. |
Mi-2 Hoplite - Trực thăng vận tải-Mil (Liên Xô) http://i1127.photobucket.com/albums/..._01/mi2-4a.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...01/Mi-205a.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/..._01/mi2bia.jpg Phi hành đoàn : 01 + 08 HK, hoặc 700 kg hàng hóa. Dài : 11,9 m Đường kính cánh quạt : 14,6 m Cao : 3,7 m Trọng lượng không tải : 2.372 kg Tối đa khi cất cánh : 3.700 kg Động cơ : 02 động cơ Isotov GTD-350 có sức đẩy 400 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 220 km/giờ Cao độ : 4.000 m Tầm hoạt động : 340 km Bay lần đầu : 9/1961 Số lượng sản xuất : 7.200 chiếc (1985) Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Albania, Algeria, Armenia, Azerbaijan, Belarus, Bulgaria, Cuba, Tiệp Khắc, Djibouti, Estonia, Ethiopia, Cambodia, Georgia, Đông Đức, Ghana, Hungary, Iraq, Indonesia, Latvia, Lesotho, Libya, Lithuania, Mexico, Myanmar, Nicaragua, Bắc Hàn, Ba Lan, Peru, Romania, Liên Xô-Nga, Slovakia, Syria, Ukraine, Mỹ, Nam Tư. |
Mi-14 Haze- Trực thăng săn ngầm-Mil Moscow Helicopter Plant (Liên Xô) http://i1127.photobucket.com/albums/...01/Mi-1403.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/.../Mi-14-2bb.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...1/Mi-14bia.jpg Phi hành đoàn : 02 + 32 lính, hoặc 4.000 kg hàng hóa. Dài : 18,38 m Đường kính cánh quạt : 21,20 m Cao : 6,93 m Trọng lượng không tải : 8.900 kg Tối đa khi cất cánh : 13.400 kg Động cơ : 02 động cơ Isotov TV3-117M có sức đẩy 1.950 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 230 km/giờ Cao độ : 4.000 m Tầm hoạt động : 800 km Bay lần đầu : 9/1969 Số lượng sản xuất : 230 chiếc. Quốc gia sử dụng : Bulgaria, Ethiopia, Georgia, Libya, Bắc Hàn, Ba Lan, Liên Xô-Nga, Ukraine, Cuba, Đông Đức, Nam Tư. |
Mi-24 Hind- Trực thăng tấn công-Mil (Liên Xô) http://i1127.photobucket.com/albums/...01/Mi-2415.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...1/Mi-24bia.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...1/Mi-2410b.jpg Phi hành đoàn : 03 + 08 lính. Dài : 17,5 m Đường kính cánh quạt : 17,3 m Cao : 6,5 m Trọng lượng không tải : 8.500 kg Tối đa khi cất cánh : 12.000 kg Động cơ : 02 động cơ Isotov TV3-117 có sức đẩy 2.200 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 335 km/giờ Cao độ : 4.500 m Tầm hoạt động : 450 km Hỏa lực : 01 ổ súng máy 12,7mm Yakushev-Borzov Yak-B; 1.500 kg vũ khí gồm : rocket 57mm S-5, 80mm S-8, 240mm S-24; 04 tên lửa chống tăng (AT-2 Swatter, hoặc AT-6 Spiral); bom ZAB, FAB, RBK, OADB. Bay lần đầu : 1969 Số lượng sản xuất : 2.000 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Algeria, Angola, Armenia, Azerbaijan, Belarus, Bulgaria, Chad, Cyprus, Croatia, Cuba, Tiệp Khắc, Đức, Guinea Xích đạo, Eritrea, Ethiopia, Georgia, Guinea, Ấn Độ, Hungary, Indonesia, Iran, Iraq, Ivory Coast, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Libya, Macedonia, Mông Cổ, Mozambique, Namibia, Nicaragua, Nigeria, Bắc Hàn, Pakistan, Peru, Ba Lan, Nga, Rwanda, Serbia, Sierra Leone, Nam Tư, Sri Lanka, Sudan, Syria, Tajikistan, Uganda, Ukraine, Mỹ, Uzbekistan, Venezuela, Việt Nam, Yemen, Zimbabwe. |
Mi-10 Harke- Trực thăng vận tải-Mil (Liên Xô) http://i1127.photobucket.com/albums/...01/Mi-1015.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...10harke-7b.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...1/Mi-1004a.jpg Phi hành đoàn : 03 + 28 HK, hoặc 15.000 kg hàng hóa. Dài : 32,86 m Đường kính cánh quạt : 35,00 m Cao : 7,80 m (chân ngắn); 9,90 m (chân dài) Trọng lượng không tải : 24.680 kg Tối đa khi cất cánh : 43.700 kg Động cơ : 02 động cơ Soloviev D-25V có sức đẩy 5.422 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 235 km/giờ Cao độ : 3.000 m Tầm hoạt động : 650 km Bay lần đầu : 7/1961 Số lượng sản xuất : 55 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Mi-6 Hook- Trực thăng vận tải-Mil (Liên Xô) http://i1127.photobucket.com/albums/...01/Mi-609a.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/..._01/Mi-606.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...1/Mi-6-13a.jpg Phi hành đoàn : 05 + 61 lính hoặc 12.000 kg hàng hóa. Dài : 33,18 m Đường kính cánh quạt : 35,0 m Cao : 9,86 m Trọng lượng không tải : 26.500 kg Tối đa khi cất cánh : 41.700 kg Động cơ : 02 động cơ Soloviev D-25V có sức đẩy 5.500 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 300 km/giờ Cao độ : 4.500 m Tầm hoạt động : 500 km Bay lần đầu : 9/1957 Số lượng sản xuất : 860 chiếc Quốc gia sử dụng : Algeria, Belarus, Bulgaria, Trung quốc, Ai Cập, Ethiopia, Indonesia, Iraq, Kazakhstan, Peru, Ba Lan, Liên Xô-Nga, Syria, Ukraine, Uzbekistan, Việt Nam. Những năm tháng chống chiến tranh phá hoại miền Bắc nước ta, Mi-6 đóng vai trò quan trọng trong việc sơ tán số lượng Mig ít ỏi của không quân Việt Nam để bảo toàn lực lượng và xuất kích bất ngờ! |
Yak-24 Horse- Trực thăng vận tải-Yakovlev (Liên Xô) http://i1127.photobucket.com/albums/...1/Yak-24-5.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...1/yak24-15.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...1/yak24_3v.jpg Phi hành đoàn : 03 + 30 lính hoặc 3.000 kg hàng hóa. Dài : 21,34 m Đường kính cánh quạt : 20,20 m Cao : () m Trọng lượng không tải : 10.607 kg Tối đa khi cất cánh : 14.270 kg Động cơ : 02 động cơ Shvetsov ASh-82V có sức đẩy 1.700 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 195 km/giờ Cao độ : 5.000 m Tầm hoạt động : 430 km Bay lần đầu : 03/7/1952 Số lượng sản xuất : Khoảng 100 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Mi-8 Hip- Trực thăng vận tải-Mil Moscow Helicopter Plant (Liên Xô) http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/Mi-815.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/Mi-806aa.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Mi-8bia.jpg Mi-8 Hip TRỰC THĂNG VẬN TẢI Mil Moscow Helicopter Plant (Liên Xô)______________________________________________ ________ . Phi hành đoàn : 03 + 24 HK hoặc 3.000 kg hàng hóa. Dài : 18,2 m Đường kính cánh quạt : 21,3 m Cao : 3,0 m Trọng lượng không tải : 6.990 kg Tối đa khi cất cánh : 12.000 kg Động cơ : 02 động cơ Klimov TV2-117 có sức đẩy 1.482 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 250 km/giờ Cao độ : 4.500 m Tầm hoạt động : 450 km Hỏa lực : 1.500 kg vũ khí gồm : rocket 57mm S-5, bom, tên lửa 9M17 Phalanga. Bay lần đầu : 09/7/1961 Trị giá : 5 - 8 triệu USD (2006) Số lượng sản xuất : Trên 12.000 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Albania, Algeria, Angola, Anguilla, Armenia, Azerbaijan, Belarus, Bangladesh, Bhutan, Bosnia & Herzegovina, Bulgaria, Burkina Faso, Cambodia, Trung quốc, Colombia, Croatia, Cuba, Tiệp Khắc, Djibouti, Đông Đức, Ecuador, Ai Cập, Estonia, Ethiopia, Phần Lan, Georgia, Ghana, Guinea-Bissau, Hungary, Ấn Độ, Indonesia, Iran, Iraq, Kazakhstan, Kenya, Kyrgyzstan, Lào, Latvia, Lithuania, Macedonia, Madagascar, Malaysia, Montenegro, Maldives, Mali, Mexico, Moldova, Mông Cổ, Mozambique, Myanmar, Nepal, Nicaragua, Bắc Hàn, Pakistan, Peru, Ba Lan, Romania, Liên Xô-Nga, Serbia, Sri Lanka, Sudan, Syria, Tajikistan, Turkmenistan, Uganda, Ukraine, Uzbekistan, Mỹ, Việt Nam, Venezuela, Yemen, Nam Tư, Zambia, Azerbaijan, New Zealand, Sierra Leone, Slovakia, Nam Phi. |
Xin phép mở rộng chủ đề này:
Mặc dù đi trước về lý thuyết nhưng tới nay Nga vẫn chưa có máy bay tàng hình trước radar. Tuy nhiên Nga cũng đưa ra phương án dùng máy phát plasma tạo ion hóa vùng xung quanh máy bay khiến sóng bị hấp thụ hết cả cho ta lẫn cho địch. Như vậy cả 2 bên đều chỉ không chiến bằng pháo và tên lửa tầm nhiệt. Rất mong các bạn bổ xung. |
có nhiều vẫn đề chung quanh viếc tàng hình của các loại tiêm kích bác ạ! Ngoài việc lắp đặt máy plasma thì vật liệu cấu tạo, tiết diện của thân máy bay cũng là một trong những điều kiện để "Tàng hình". F-111A chẳng hạn, toàn bộ vũ khí đều được bố trí trong thân, khi không chiến hoặc không kích thì vũ khí sẽ đưa ra ngoài, và khi đó thì sẽ là điểm yếu là chưa khắc phục đựơc. Vì vậy việc đánh nhau bằng tên lửa vẫn có thể xảy ra!
|
Ka-27 Helix-A- Trực thăng chóng ngầm/Tìm kiếm cứu hộ http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Ka-2701.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/Ka-27bia.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Ka-2702.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 11,30 m Đường kính cánh quạt : 15,80 m Cao : 5,50 m Trọng lượng không tải : 6.500 kg Tối đa khi cất cánh : 12.000 kg Động cơ : 02 động cơ Isotov có sức đẩy 2.225 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 270 km/giờ Cao độ : 5.000 m Tầm hoạt động : 980 km Hỏa lực : 02 ngư lôi 2.000kg; phao âm. Bay lần đầu : 12/1974 Trị giá : 1,5 triệu USD Số lượng sản xuất : 119 chiếc Quốc gia sử dụng : Trung quốc, Ấn Độ, Liên Xô-Nga, Ukraine, Việt Nam. |
Ka-29 Helix-B http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Ka-29-2.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Ka-29-5.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...Ka-29bia-1.jpg Phi hành đoàn : 02 + 16 lính Dài : 11,6 m Đường kính cánh quạt : 15,9 m Cao : 5,4 m Trọng lượng không tải : 5.520 kg Tối đa khi cất cánh : 12.600 kg Động cơ : 02 động cơ Klimov TV3-117V có sức đẩy 2.190 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 280 km/giờ Cao độ : 5.000 m Tầm hoạt động : 740 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm 2A42 với 250 đạn; 01 súng máy bốn nòng 7,62mm với 1.800 đạn; ổ rocket 55mm UB-20 hoặc 04 tên lửa AT-6 Spiral. Bay lần đầu : 28/7/1976 Số lượng sản xuất : 59 chiếc Quốc gia sử dụng : Nga, Nam Tư, Ấn Độ. |
Ka-32 Helix-C http://i1105.photobucket.com/albums/.../Ka-32-5-1.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...Ka-32-5aaa.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Ka-32-7.jpg Phi hành đoàn : 02 + 16 HK hoặc 5.000 kg hàng hóa. Dài : 11,30 m Đường kính cánh quạt : 15,90 m Cao : 5,40 m Trọng lượng không tải : 6.500 kg Tối đa khi cất cánh : 11.000 kg Động cơ : 02 động cơ Klimov TV3-117VMA có sức đẩy 2.190 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 250 km/giờ Cao độ : 5.000 m Tầm hoạt động : 800 km Bay lần đầu : 08/10/1980 Số lượng sản xuất : 170 chiếc |
Mi-26 Halo- Trực thăng vận tải-Mil Moscow Helicopter Plant (Liên Xô) http://i1105.photobucket.com/albums/...02/mi26-4a.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/Mi-2606a.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/Mi-26bia.jpg Phi hành đoàn : 06 + 150 lính hoặc 20.000 kg hàng hóa. Dài : 40,02 m Đường kính cánh quạt : 32,00 m Cao : 8,14 m Trọng lượng không tải : 28.200 kg Tối đa khi cất cánh : 56.000 kg Động cơ : 02 động cơ Lotarev D-136 có sức đẩy 11.240 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 295 km/giờ Cao độ : 4.600 m Tầm hoạt động : 1.952 km Bay lần đầu : 14/12/1977 Số lượng sản xuất : 200 chiếc Quốc gia sử dụng : Cambodia, Congo, Ấn Độ, Indonesia, Lào, Mexico, Peru, Liên Xô-Nga, Ukraine, Venezuela, Bắc Hàn, Trung quốc, Liên hiệp quốc. |
Mi-35 Hind-E- Trực thăng tấn công-Mil (Liên Xô) http://i1105.photobucket.com/albums/...2/mi-35-4b.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/mi-35-5d.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...on_02/Mi35.jpg Phi hành đoàn : 03 + 08 lính Dài : 17,51 m Đường kính cánh quạt : 17,30 m Sải cánh : 6,5 m Cao : 6,66 m Trọng lượng không tải : 8.570 kg Tối đa khi cất cánh : 11.300 kg Động cơ : 02 động cơ Klimov TV-3-117B có sức đẩy 2.225 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 320 km/giờ Cao độ : 4.500 m Tầm hoạt động : 1.000 km Hỏa lực : Đại bác 30mm 2 nòng GSh-30K, hoặc ổ súng máy 4 nòng 12,7mm Gatling; rocket 57mm; 12 tên lửa không-đối-đất AT-6C/Spiral, hoặc không-đối-không AA-8 Aphid. Bay lần đầu : 1974 Số lượng sản xuất : 620 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga, Tiệp Khắc, Venezuela, Ấn Độ, Indonesia, Afghanistan, Sri Lanka, Cyprus, Brazil, Senegal. |
Mi-17 Hip-H- Trực thăng vận tải-Mil Moscow Helicopter Plant (Liên Xô) http://i1105.photobucket.com/albums/.../Mi-17-15b.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Mi-17-4.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/Mi-17-12.jpg Phi hành đoàn : 03 + 32 HK, hoặc 4.000 kg hàng hóa. Dài : 18,42 m Đường kính cánh quạt : 21,35 m Cao : 4,76 m Trọng lượng không tải : 7.100 kg Tối đa khi cất cánh : 13.000 kg Động cơ : 02 động cơ Klimov TV3-117VM có sức đẩy 2.225 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 250 km/giờ Cao độ : 6.000 m Tầm hoạt động : 950 km Hỏa lực : 1.500 kg vũ khí gồm bom, rocket, súng máy. Bay lần đầu : 1981 Số lượng sản xuất : 12.000 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Algeria, Angola, Armenia, Azerbaijan, Bangladesh, Belarus, Bulgaria, Burkina Faso, Cambodia, Trung quốc, Colombia, Costa Rica, Croatia, Cuba, Tiệp Khắc, Ecuador, Ai Cập, Eritrea, Ethiopia, Georgia, Hungary, Ấn Độ, Indonesia, Iraq, Iran, Kazakhstan, Kenya, Kyrgyzstan, Lào, Latvia, Lithuania, Macedonia, Malaysia, Mexico, Myanmar, Nepal, Nicaragua, Bắc Hàn, Pakistan, Papua New Guinea, Peru, Ba Lan, Romania, Nga, Rwanda, Ả Rập Saudi, Serbia, Sierra Leone, Slovakia, Sri Lanka, Syria, Tajikistan, Thổ Nhĩ Kỳ, Turkmenistan, Uganda, Ukraine, Uzbekistan, Venezuela, Việt Nam. |
Ka-50 Hokum / Black Shark- Trực thăng tấn công-Kamov Co. (Liên Xô) http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Ka-5007.jpghttp://i1105.photobucket.com/albums/...2/Ka-5007a.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...n_02/Ka-50.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 13,50 m Đường kính cánh quạt : 2 x 14,50 m (02 tầng cánh quạt đồng trục) Cao : 5,4 m Trọng lượng không tải : 7.800 kg Tối đa khi cất cánh : 10.800 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt Klimov TV3-117VK có sức đẩy 2.226 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 390 km/giờ Cao độ : 5.500 m Tầm hoạt động : 1.160 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm Shipunov 2A42; 02 súng 23mm với 240 đạn mỗi súng; 12 rocket chống tăng AT-16 VIKhR; 02 tên lửa Vympel R-73 (AA-11 Archer); 40 rocket 80mm S-8; 04 bom 500kg. Bay lần đầu : 17/6/1982 Số lượng sản xuất : 16 chiếc (tính đến 2006) Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga. |
Mi-28 Havoc-Trực thăng tấn công-Mil (Liên Xô) http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Mi-2804.jpghttp://i1105.photobucket.com/albums/...02/Mi-2802.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Mi-2809.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 17,01 m Đường kính cánh quạt : 17,20 m Cao : 3,82 m Trọng lượng không tải : 7.890 kg Tối đa khi cất cánh : 12.100 kg Động cơ : 02 động cơ cánh quạt-phản lực Klimov TV3-117VM có sức đẩy 2.200 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 324 km/giờ Cao độ : 5.750 m Tầm hoạt động : 460 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm Shipunov với 300 đạn, góc bắn 220 độ; 2.400 kg vũ khí gồm : bom, rocket, tên lửa chống tăng 16/AT Shturm, tên lửa không-đối-không Ataka AA-80 NURS. Bay lần đầu : 10/10/1982 Số lượng sản xuất : 44 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga. |
Mi-34 Hermit-Trực thăng hạng nhẹ đa dụng-Mil (Liên Xô-Nga) http://i1105.photobucket.com/albums/...n_02/Mi-34.jpghttp://i1105.photobucket.com/albums/..._02/mi34-8.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/mi34-3v.jpg Phi hành đoàn : 01 + 03 HK. Dài : 11,42 m Đường kính cánh quạt : 10,01 m Cao : 2,75 m Trọng lượng không tải : 800 kg Tối đa khi cất cánh : 1.350 kg Động cơ : 01 động cơ Vedeneev 09 xi-lanh M-14V-26 có sức đẩy 320 ngựa. Tốc độ : 210 km/giờ Cao độ : 4.500 m Tầm hoạt động : 450 km Hỏa lực : Không. Bay lần đầu : 17/11/1986 Trị giá : 400.000 USD Số lượng sản xuất : 425 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga. |
Ka-226 Sergei-Trực thăng hạng nhẹ/đa dụng-Kamov (Nga) http://i1105.photobucket.com/albums/...2/ka-226-5.jpghttp://i1105.photobucket.com/albums/.../ka-226-4a.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/ka-226.jpg Phi hành đoàn : 01 + 09 HK, hoặc 1.500 kg hàng hóa. Dài : 8,1 m Đường kính cánh quạt : 2 x 13,0 m Cao : 4,15 m Trọng lượng không tải : () kg Tối đa khi cất cánh : 3.400 kg Động cơ : 02 động cơ Rolls-Royce Allison 250-C20R có sức đẩy 450 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 205 km/giờ Cao độ : 6.200 m Tầm hoạt động : 965 km Bay lần đầu : 04/9/1997 Trị giá : 1,5 triệu USD (2000) Số lượng sản xuất : 24 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga, Jordan. |
Ka-52 Alligator / Hokum-B- Trực thăng tấn công-Kamov (Nga) http://i1105.photobucket.com/albums/...2/ka-52-8c.jpghttp://i1105.photobucket.com/albums/...02/ka52-17.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/ka52-11.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 16,00 m Đường kính cánh quạt : 14,50 m Sải cánh : 7,34 m Cao : 4,93 m Trọng lượng không tải : 7.690 kg Tối đa khi cất cánh : 10.800 kg Động cơ : 02 động cơ Klimov TV3-117 VMA có sức đẩy 4.400 ngựa. Tốc độ : 310 km/giờ Cao độ : 5.500 m Tầm hoạt động : 1.160 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm 2A42; tên lửa không-đối-không R-60/AA-8 Aphid, R-73/AA-11 Archer, Igla V; tên lửa không-đối-đất AT9 Ataka, hoặc AT.16 Vikhr, Kh-25 ML/AS-10 Karen, Kh-25 MP/AS-12 Kegler; bom FAB-250/500, KAB-500Kr; 04 ổ rocket 80mm B-8; 04 ổ rocket 122mm; súng máy UPK-23-250, GUV-8700. Bay lần đầu : 25/6/1997 Số lượng sản xuất : 12 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga |
Ka-60 Kasatka-Trực thăng vận tải/Đa dụng-Kamov (Nga) http://i1105.photobucket.com/albums/...2/Ka-60-3a.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/Ka-60-7.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/Ka-60-2a.jpg Phi hành đoàn : 02 + 16 lính. Dài : 15,60 m Đường kính cánh quạt : 13,50 m Cao : 4,20 m Trọng lượng không tải : 4.000 kg Tối đa khi cất cánh : 6.750 kg Động cơ : 02 động cơ Rybinsk RD-600V có sức đẩy 1.282 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 300 km/giờ Cao độ : 5.100 m Tầm hoạt động : 615 km Bay lần đầu : 24/12/1998 Trị giá : 1,7 triệu USD (2000) Số lượng sản xuất : 08 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga. |
Ka-115 Moskvichka-TRực thăng hạng nhẹ đa dụng-Kamov (Nga) http://i1105.photobucket.com/albums/...2/ka-115-2.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/ka-115-1.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/.../ka-115-3v.gif Phi hành đoàn : 01 + 05 HK Dài : 9,2 m Đường kính cánh quạt : 9,5 m Cao : 3,6 m Trọng lượng không tải : 1.050 kg Tối đa khi cất cánh : 1.850 kg Động cơ : 01 động cơ Pratt & Whitney Canada/Klimov PW206K/2 có sức đẩy 750 ngựa. Tốc độ : 250 km/giờ Cao độ : 5.200 m Tầm hoạt động : 780 km Bay lần đầu : 1999 Trị giá : 700.000 USD Số lượng sản xuất : 50 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga. |
Ansat-2RC-Trực thăng vũ trang-Kazan Helicopters Co. (Nga) http://i1105.photobucket.com/albums/...nsat2rc-2a.jpghttp://i1105.photobucket.com/albums/...KazanAnsat.jpg[/IMG] http://i1105.photobucket.com/albums/...ansat2rc-5.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : () m Đường kính cánh quạt : () m Cao : () m Trọng lượng không tải : 2.200 kg Tối đa khi cất cánh : 3.500 kg Động cơ : 02 động cơ Pratt & Whitney Canada PW207K có sức đẩy 710 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 300 km/giờ Cao độ : 5.700 m Tầm hoạt động : 650 km Hỏa lực : 01 súng máy Kord 12,7mm; 1.300 kg vũ khí mang ở 02 cánh ngắn gồm rocket 80mm B8V7, 02 tên lửa Igla, bom. Bay lần đầu : 29/7/2005 Số lượng sản xuất : 02 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Nga. |
II. Phi cơ huấn luyện
UT-2 Mink-Phi cơ huấn luyện-Yakovlev (Liên Xô) http://i1105.photobucket.com/albums/...2/mink-bia.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/mink-5.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/mink-6.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 7,15 m Sải cánh : 10,20 m Cao : 2,99 m Trọng lượng không tải : 628 kg Tối đa khi cất cánh : 940 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Shvetsov M-1D có sức đẩy 125 ngựa. Tốc độ : 210 km/giờ Cao độ : 5.000 m Tầm hoạt động : 1.130 km Bay lần đầu : 11/7/1935 Số lượng sản xuất : 7.243 chiếc. Quốc gia sử dụng : Pháp, Hungary, Ba Lan, Mông Cổ, Liên Xô. |
Yak-11 Moose-Phi cơ huấn luyện-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1105.photobucket.com/albums/...YAK-11-2aa.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...sYAK-11-11.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...msYAK-11-5.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 8,5 m Sải cánh : 9,4 m Cao : 3,28 m Trọng lượng không tải : 1.900 kg Tối đa khi cất cánh : 2.440 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Shvetsov ASh-21 có sức đẩy 570 ngựa. Tốc độ : 460 km/giờ Cao độ : 7.100 m Tầm hoạt động : 1.250 km Hỏa lực : 01 súng máy 12,7mm UBS hoặc 7,62mm ShKAS ở mũi; 200 kg bom dưới cánh. Bay lần đầu : 10/11/1945 Số lượng sản xuất : 4.566 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Albania, Algeria, Áo, Bulgaria, Trung quốc, Tiệp Khắc, Đông Đức, Ai Cập, Iraq, Hungary, Bắc Hàn, Ba Lan, Romania, Somalia, Liên Xô, Syria, Việt Nam, Yemen. |
Yak-18 Max-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1127.photobucket.com/albums/...1/Yak-18-4.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/...1/Yak-18-5.jpg http://i1127.photobucket.com/albums/.../Yak-18bia.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 8,35 m Sải cánh : 10,60 m Cao : 3,35 m Trọng lượng không tải : 990 kg Tối đa khi cất cánh : 1.386 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Ivchenko AI-14RF có sức đẩy 300 ngựa. Tốc độ : 300 km/giờ Cao độ : 5.060 m Tầm hoạt động : 700 km Bay lần đầu : 1946 Số lượng sản xuất : 11.000 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Albania, Algeria, Bangladesh, Bulgaria, Cambodia, Trung quốc, Tiệp Khắc, Đông Đức, Ai Cập, Guinea, Hungary, Iraq, Lào, Mali, Mông Cổ, Bắc Hàn, Ba Lan, Romania, Somalia, Liên Xô, Syria, Turkmenistan, Việt Nam, Yemen, Zambia. |
Yak-30 Magnum-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1105.photobucket.com/albums/...2/yak30-5a.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/yak30-5.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...02/yak30-3.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 10,1 m Sải cánh : 9,4 m Cao : 3,4 m Trọng lượng không tải : 1.554 kg Tối đa khi cất cánh : 2.545 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Tumansky RU19-300 có sức đẩy 900 kg. Tốc độ : 624 km/giờ Cao độ : 13.100 m Tầm hoạt động : 1.095 km Bay lần đầu : 1960 Số lượng sản xuất : 04 chiếc Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Yak-52-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1105.photobucket.com/albums/...2/yak52-31.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/...2/yak52-28.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/.../yak52-bia.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 7,75 m Sải cánh : 9,30 m Cao : 2,70 m Trọng lượng không tải : 1.015 kg Tối đa khi cất cánh : 1.305 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 9 xi-lanh Vedeneyev M-14P có sức đẩy 360 ngựa. Tốc độ : 272 km/giờ Cao độ : 4.000 m Tầm hoạt động : 510 km Bay lần đầu : 1976 Số lượng sản xuất : Trên 1.800 chiếc. Quốc gia sử dụng : Armenia, Georgia, Hungary, Lithuania, Romania, Liên Xô-Nga, Việt Nam, Mỹ, Anh, Úc, New Zealand. |
Su-28-Sukhoi OKB (Liên Xô)
http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/Su28-6.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/Su28-5.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/Su28-4.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 14,36 m Sải cánh : 15,36 m Cao : 4,80 m Trọng lượng không tải : 10.740 kg Tối đa khi cất cánh : 17.222 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực TRD R-95Sh có sức đẩy 4.100 kg mỗi cái. Tốc độ : 950 km/giờ Cao độ : 7.000 m Tầm hoạt động : 2.150 km Bay lần đầu : 8/1987 Số lượng sản xuất : 01 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Yak-130-HUẤN LUYỆN / CHIẾN ĐẤU CƠ HẠNG NHẸ-Yakovlev (Nga)
http://i1105.photobucket.com/albums/.../yak130-11.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/..._02/Yak130.jpg http://i1105.photobucket.com/albums/.../Yak130bia.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 11,49 m Sải cánh : 9,72 m Cao : 4,76 m Trọng lượng không tải : 4.600 kg Tối đa khi cất cánh : 6.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov RD-35 có sức đẩy 2.184 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.037 km/giờ Cao độ : 13.000 m Tầm hoạt động : 2.546 km Hỏa lực : Có thể mang tất cả các loại vũ khí không-đối-không và không-đối-đất của Nga. Bay lần đầu : 26/4/1996 Số lượng sản xuất : 04 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga. |
Il-103-HUẤN LUYỆN-DU LỊCH-Ilyushin (Liên Xô-Nga)
http://i1180.photobucket.com/albums/...3/Il103-02.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...3/Il103-04.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...3/Il103-09.jpg Phi hành đoàn : 01 + 04 HK Dài : 8,00 m Sải cánh : 10,56 m Cao : 3,13 m Trọng lượng không tải : 900 kg Tối đa khi cất cánh : 1.285 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt 6 xi-lanh Teledyne Continental IO-250-ES2B có sức đẩy 210 ngựa. Tốc độ : 220 km/giờ Cao độ : 3.000 m Tầm hoạt động : 800 km Bay lần đầu : 17/5/1994 Trị giá : 156.500 USD Số lượng sản xuất : 66 Quốc gia sử dụng : Nga, Nam Hàn, Peru. |
MiG-AT-Mikoyan-Gurevich (Nga)
http://i1180.photobucket.com/albums/.../MiG-AT-5a.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/.../MiG-AT-2a.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...3/MiG-AT-2.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 12,01 m Sải cánh : 10,16 m Cao : 4,42 m Trọng lượng không tải : 5.210 kg Tối đa khi cất cánh : 8.150 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Turbomeca-Snecma Larzac 04-R20 có sức đẩy 650 kg mỗi cái. Tốc độ : 850 km/giờ Cao độ : 14.000 m Tầm hoạt động : 3.000 km Hỏa lực : 2.000 kg vũ khí gồm : đại bác hai nòng 23mm UPK-23; bom; rocket 57mm UB-16, 80mm UB-8M; tên lửa không-đối-không R-73R, R-77, AIM-9L Sidewinder, Magic; không-đối-đất Kh-31 AE/PE, Kh-29TD; chống tăng Vikhr. Bay lần đầu : 16/3/1996 Số lượng sản xuất : 20 chiếc Quốc gia sử dụng : Nga, Nam Hàn. |
III. Phi cơ đặc thù
KM Quái vật biển Caspi-VẬN TẢI CƠ GEV Central Hydrofoil Design Bureau (Liên Xô) http://i1180.photobucket.com/albums/...planfront1.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...3/kmCSM-12.jpg http://i1180.photobucket.com/albums/...03/kmCSM-8.jpg Phi hành đoàn : 06 Dài : 106 m Sải cánh : 40 m Cao : 22 m Trọng lượng không tải : 286.000 kg Tối đa khi cất cánh : 540.000 kg Động cơ : 10 động cơ phản lực Kuznetsov NK-87 có sức đẩy 12.870 kg mỗi cái. Tốc độ : 550 km/giờ Cao độ : 2 -10 m Tầm hoạt động : 1.860 km Bay lần đầu : 18/10/1966 Số lượng sản xuất : 01 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 23:47. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.