![]() |
" по 2 таблетки 3-4 раза в день "
Có nghĩa là : Một ngày uống 2 viên chia 3 đến 4 lần. hay là Ngày uống 3 đến 4 lần mỗi lần 2 viên. Bác nào có kinh nghiện trong mấy vụ kiểu này làm ơn giải đáp giùm!! Em cảm ơn nhiều! |
Trích:
|
Trích:
|
Các bác nào biết về kỹ thuật làm ơn dịch hộ em sang tiếng Việt câu dưới đây, làm sao thật ngắn ngọn, súc tích, rễ hiểu. Nói chung càng sát với dân kỹ thuật ở VN mình hay dùng càng tốt ạ .
Разработка информационного обеспечения для задачи построения структуры вычисления сети. Em thử dịch thế này không biết có chuẩn lắm không. Tạo lập phần mềm(hệ thống thông tin) cho việc xây dựng cấu chúc mạng xử lý thông tin. Xin cảm ơn các bác nhiều ........ |
Trích:
|
Trích:
Xây dựng (viết) hệ thống thông tin để giải quyết bài toán xây dựng cấu trúc tính toán mạng |
:emoticon-0100-smile
"Разработка информационного обеспечения для задачи построения структуры вычисления сети." :emoticon-0116-evilg Честно говоря я не очень понимаю смысл этой русской фразы...:emoticon-0111-blush О чем точнее идет речь? Если надо подсказать - могу, но в начале нужно понять какой смысл нужно передать. :emoticon-0150-hands:emoticon-0136-giggl |
Mình muốn hỏi "Солёною" ở đây là danh từ hay tính từ? Nhân tiện dịch giùm mình mấy câu này luôn nhé :)
Солёною водой и в небе тёмно-синем Самой яркой звездой Словно миражи: Два сердца, две души |
Trích:
Ví dụ một dạng từ loại khác: Мы с тобой và cũng có thể nói: мы с тобою. Khi dùng như ở vế sau, sắc thái biểu cảm sẽ khác. Đây là một đoạn thơ, từng từ một tớ có thể dịch nghĩa ra tiếng Việt chứ dịch thành thơ thì tớ chịu, phải đợi các cao thủ dịch thơ nhảy vào.:emoticon-0100-smile |
Trích:
За твою готовность помочь мы, вьетнамцы, очень благодарны. Ведь ты лучше всех нас знаешь русский язык! Здесь, я думаю, речь идёт о "вычислительной сети" , а не "вычисления сети" |
Trích:
|
"Ёлки-палки " em thỉnh thoảng có nghe thấy người Nga hay dùng nhưng vẫn chưa hiểu nó thường được dùng trong các trường hợp nào, mong mọi người giải thích thêm !!!
|
Bạn xem ở đây nhé:
Ёлки-палки! Экспрессивные выражения как "ёлки-палки" и "ёлки-моталки" и употребляются они в просторечии для выражения досады, удивления, порицания, восхищения и т. п. По поводу происхождения этих фразеологизмов существуют следующие версии. Можно предположить, что они являются трансформацией восклицания "ёлки зелёные", появление которого историки связывают с тем, что до революции на кабацких вывесках изображались еловые ветки. Ритмический повтор, свойственный народной фразеологии, призван усилить экспрессию восклицания. Однако В.В. Химик, автор "Большого словаря русской разговорной речи" (СПб., 2004), высказывает предположение, что и "ёлки зелёные", и "ёлки-палки", и "ёлки-моталки" можно рассматривать как шутливые разговорно-сниженные эвфемизмы - маскировку бранной формулы, начинающейся на тот же звук, "с заменой остальной части фразы шутливо-игровыми словами, сочетаниями или ритмизованными фразами с десемантизированной внутренней формой". Кроме того, в словаре В.В. Химика приводится более развернутая приговорка, в состав которой входит интересующее Вас выражение: "Ёлки-палки, лес густой, ходит Ванька холостой". "Толкование пословиц и поговорок" http://forum.wordreference.com/showthread.php?t=789115 |
Trích:
"Ёлки-палки!" - восклицание, отражающее всплеск эмоций. Зародилось в 18 веке. Еловой веткой обозначался вход в кабак, где можно было выпить и закусить, что бы даже неграмотные крестьяне могли сориентироваться. Высыхая, елки становились палками. Từ nghĩa thể hiện cao trào cảm xúc bất kỳ, cụm từ này dần chuyển thành 1 dạng từ "văng ra" khi cáu giận. Hiện nay nó được xếp vào dạng câu đệm, kiểu "chửi thề", tuy không "trầm trọng" như một số câu ругательство khác, nhiều khi người ta dùng nó để khỏi phải dùng những từ khác không nên phát ngôn. Trong tiếng Nga người ta thống kê có khoảng gần 100 từ thuộc dạng матерный язык, trong đó 20-30 còn được sử dụng tương đối nhiều. Thế nhưng những cụm từ để thay thế những từ "nguyên bản" kia thì có rất nhiều, trong đó cụm từ bạn nn? nêu là một trong số đó ( ngoài ra còn vô số: блин, ё-моё, едрёна матрёна, япона мать, ёксель-моксель, ёрш твою медь, ёклмн....). Theo nghiên cứu của các nhà ngôn ngữ thì hầu hết các từ này đều là nói "trẹo" từ nguyên bản kia đi thành những từ khác, chỉ "giữ" lại 1 âm tiết trong chữ kia, thí dụ ё, бл. Tôi có đọc 1 tài liệu thì thấy bên cạnh việc loại bỏ những từ này khỏi từ điển chính thống, dùng chấm chấm ("...") thay thế những từ này trong văn viết, cũng có những ý kiến ở Nga cho rằng nên đưa những từ này vào từ điển thông dụng, Thí dụ, theo ý kiến của nhà nghiên cứu ngôn ngữ Nga và Ba Lan Jan Niecisław Baudouin de Courtenay (tên Nga là Ivan Alexandrovich Бодуэн де Куртенэ, người biên tập xuất bản từ điển của V.I.Dal sau khi tác giả Dal đã qua đời), thì : "Nếu như từ đó có trong thực tế thì cần được đưa vào từ điển, còn việc sử dụng nó ra sao tùy thuộc vào trình độ văn hóa của người nói". Tuy nhiên hiện nay vẫn chưa có 1 từ điển chính thống nào của Nga về loại hình ngôn ngữ này. Các nhà nghiên cứu ngôn ngữ cho biết tất cả những từ điển về матерный язык hiện nay đều là sao chép giả mạo, chủ yếu từ một số từ điển dạng này được xuất bản ở phương Tây. Nghe nói năm 1998 xuất hiện một từ điển điện tử về dạng ngôn ngữ này bao gồm tới 2500 mục từ.:emoticon-0127-lipss Một lời nhắn bạn nn? (nếu thật sự bạn còn ít tuổi, và là người học tiếng Nga chưa nhiều), là bạn không nên dùng cụm từ này khi nói chuyện với người Nga, nghe bạn nói những từ kiểu này họ cũng chẳng trầm trồ ngưỡng mộ gì bạn hơn đâu, có khi còn "phản tác dụng" nữa ấy chứ! Cũng xin nói thêm, theo thống kê trên các trang web Nga, thì hiện nay cụm từ bạn nn? nêu được những ông lớn tuổi (ngoài 50 tuổi) nói nhiều hơn là lớp trẻ, trong khi các bà ngoài 50 lại hay nói đon giản - "тьфу!". Mời bạn tham khảo đoạn thống kê sau: "Слово «черт» употребляет 80% русскоязычного населения (оно больше всего распространено среди людей старшего возраста). «Блин» как выражение досады вылетает из уст 40% молодежи, чаще девушек. Юноши в 20% смачно произносят матерное слово на эту же букву. «Е-мое» и «елки-палки» — больше любят мужчины за пятьдесят, в то время как женщины этого возраста скорее скажут просто «тьфу!». Ну с недовольством все вроде бы понятно, а вот что вы скажете, если вам внезапно несказанно повезло? С каким междометием на губах вы подпрыгните выше потолка от радости? «Ура» — устарело, им уже почти не пользуются. «Класс!» — для людей сдержанных, не привыкших прыгать до потолка. Сегодня у нас в моде новое междометие: «Вау!» Это западное словечко занесли к нам молодежные и детские фильмы и привили очень крепко детско-подростковой среде. ":emoticon-0102-bigsm |
bái phục về tầm hiểu biết tiếng nga của bác USY, !!:emoticon-0123-party
|
Bác Scupid ơi, tôi có biết gì hơn đâu, toàn vừa mới hỏi mấy ông Gúc và Yandex đó thôi mà!!!:emoticon-0111-blush. Bác nói vậy tôi xấu hổ lắm.
Có 1 link này giải thích nguồn gốc 1 số thành ngữ và cụm từ hay dùng trong tiếng Nga, nghe chừng có vẻ tin tưởng được, xin chia sẻ bà con NNN cùng tham khảo: http://dicts.iknowit.ru/dicts37.html |
cho cháu hỏi về hai từ tiếng Nga ạ?
Cháu hay nghe nhạc hoặc đọc thơ văn nó hay có hai từ sau mà cháu ko biết dịch ra tiếng Việt thế nào cho nó hợp nghĩa:
-Человек дождя(tiếng anh cái này là Rainman,nhưng ko biết dịch nó thế nào cho chuẩn ạ) -Считалочка (google ra thì nó bảo là tên một trò chơi của trẻ con,nhưng có vẻ ko hợp lắm trong văn cảnh nghe đc...) |
Человек дождя ---> hình như là chỉ "người tự kỷ" . Tự kỷ là một loại bệnh của thời đại.
|
Trích:
Còn Человек дождя (tiếng Anh là Rain Man) theo mình nhớ là tên một bộ phim, do đó có vẻ là nó có nghĩa như chị Rừng nói. Tuy nhiên, tốt hơn vẫn ... có văn cảnh :) |
vâng ạ.Человек дождя tạm thời cháu cũng hiểu sơ qua tuỳ vào văn cảnh rồi.Thế còn từ считалочка và подано nghĩa là gì ạ?
|
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 00:34. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.