Nước Nga trong tôi

Nước Nga trong tôi (http://diendan.nuocnga.net/index.php)
-   Học tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/forumdisplay.php?f=20)
-   -   Hỏi-đáp (http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=2028)

socola94 06-09-2011 18:25

Trích:

Мужик viết (Bài viết 93295)
Với nghĩa "chuyển nhà" thì dùng giới từ "на" là đúng (ngày xưa mình được dạy như thế và thực tế cũng hay gặp như vậy). Tuy nhiên vẫn gặp các trường hợp dùng "в", nhưng có lẽ dùng như vậy là chưa chuẩn lắm.


Có "жить в квартире" và có "жить на квартире" nhưng nghĩa khác nhau đấy. Thông thường chúng được phân biệt như sau: "жить в квартире" là sống trong căn hộ của mình, do mình sở hữu. Còn "жить на квартире" là sống trong căn hộ không phải sở hữu của mình (thuê, mượn, ở nhờ v.v...)

Qua tham khảo các tình huống điển hình, mình thấy nghĩa của chúng cũng giống như trên.

Thế này mới thỏa đáng và chắc chắn được. Cảm ơn bác nhiều nha!:emoticon-0100-smile

socola94 06-09-2011 18:39

-Лена, к тебе можно? Я давно хотела посмотреть, как ты устроилась на новой квартире
-Пожалуйста. Кстати посоветуешь, как лучше расставить мебель. Пойдем в гостиную.
-С удовольствием. Ты знаешь, по-моему, хорошо. Только телевизор я бы поставила подальше от окна.

Đoạn hội thoại này được trích trong quyển thực tập nói chuyện tiếng Nga
на новой квартире: cái này thì cháu thấy nó giống một căn hộ của chính mình hơn là đi thuê mượn hay là ở tạm, ở nhờ
Жизнь устроилась на новом месте(http://gramota.ru/slovari/dic/?word=...=x&az=x&pe=x): Câu này thì tương tự thôi, nên cháu nghĩ có thể là do văn phong nên người ta sử dụng giới từ на ở trường hợp này
Переехать в новую квартиру (http://gramota.ru/slovari/dic/?word=...lv=x&az=x&pe=x) Cháu cũng ủng hộ ý kiến của bác Мужик, nhưng từ điển có khi nào sai:(

ndangduy1451995 06-09-2011 21:00

Cho e hỏi tiếng nga thì câc thì có như tiếng anh k ạ?

Dang Thi Kim Dung 07-09-2011 10:45

Lâu ni em chỉ nghe nói Москва-река chảy qua Thủ đô Moskva thôi. Đêm qua xem chương trình " Ai là triệu phú?'' em nghe bác Lại Văn Sâm nói là sông Vônga chảy qua Thủ đô Moskva nữa. Em băn khoăn quá! Các bác giải thích giúp em với nhé.

Old Tiger 07-09-2011 10:53

Trích:

Dang Thi Kim Dung viết (Bài viết 93344)
Lâu ni em chỉ nghe nói Москва-река chảy qua Thủ đô Moskva thôi. Đêm qua xem chương trình " Ai là triệu phú?'' em nghe bác Lại Văn Sâm nói là sông Vônga chảy qua Thủ đô Moskva nữa. Em băn khoăn quá! Các bác giải thích giúp em với nhé.

Bác Kim Dung ơi! Bác vào link dưới đây để xem sông Volga có chảy qua Mát-xì-cờ-va không nhé. :emoticon-0102-bigsm :emoticon-0155-flowe

http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=654

baodung 07-09-2011 14:07

Trích:

Dang Thi Kim Dung viết (Bài viết 93344)
Lâu ni em chỉ nghe nói Москва-река chảy qua Thủ đô Moskva thôi. Đêm qua xem chương trình " Ai là triệu phú?'' em nghe bác Lại Văn Sâm nói là sông Vônga chảy qua Thủ đô Moskva nữa. Em băn khoăn quá! Các bác giải thích giúp em với nhé.

Bác không phải băn khoăn đâu! Có thể nhà báo Lại Văn Sâm (ngày xưa hình như học ở Taskent) khi phát biểu trước công chúng có thể đã phải áp dụng nguyên tắc "biểu quyết theo đa số" - tương tự như ý kiến "Bác Hồ quê ở Thái Bình" vậy!:emoticon-0116-evilg Ở đây quan trọng là câu trả lời phải đúng theo đáp án của Ban tổ chức!

htienkenzo 07-09-2011 14:37

Trích:

baodung viết (Bài viết 93353)
Bác không phải băn khoăn đâu! Có thể nhà báo Lại Văn Sâm (ngày xưa hình như học ở Taskent) khi phát biểu trước công chúng có thể đã phải áp dụng nguyên tắc "biểu quyết theo đa số" - tương tự như ý kiến "Bác Hồ quê ở Thái Bình" vậy!:emoticon-0116-evilg Ở đây quan trọng là câu trả lời phải đúng theo đáp án của Ban tổ chức!

Hồi SV'96, Lại Văn Sâm có "mối quan hệ rất thân thiết" với lớp bọn em (lớp em là nòng cốt của Đội tuyển SV' 96 Trường ĐHKTr Tp. HCM). Hồi ấy em chỉ "thích" LVS. đúng nhõn 2 câu: "Vâng, xin cảm ơn!" và "Chín phẩy năm- nắm phải chin." :emoticon-0136-giggl
Sau này, qua nhiều Chương trình giải trí trên Vô tuyến truyền hình, LVS có tài "ứng phó" rất nhanh! Đôi khi có nhiều câu... nghe hết hồn! Cụ thể là vừa rồi, anh ấy nói rằng, anh ấy có cách "yêu nước" của anh ấy(!)

socola94 15-09-2011 02:40

умереть и погибнуть là 2 cái chết khác nhau như nào ạ? Nhất là nói về thực vật, thực vất chết vì một lý do nào đó thì dùng động từ nào ạ?

Мужик 15-09-2011 08:00

Trích:

socola94 viết (Bài viết 94074)
умереть и погибнуть là 2 cái chết khác nhau như nào ạ?

Bản thân 2 từ này vốn đã đa nghĩa rồi, và trong một số ngữ cảnh nghĩa của chúng khá sát với nhau.
Phân biệt một cách nôm na nhất умереть là chết còn погибнуть là hy sinh.

погибнуть thường được sử dụng trong các trường hợp chết một cách cưỡng bức bởi các tác động ngoại cảnh, như chiến tranh, tai nạn, thảm họa v.v...

Chết vì tuổi già, ốm đau, bệnh tật, đói khát v.v... thường dùng умереть.

Trích:

socola94 viết (Bài viết 94074)
Nhất là nói về thực vật, thực vất chết vì một lý do nào đó thì dùng động từ nào ạ?

Mình thấy погибнуть hay được dùng.

socola94 18-09-2011 15:43

Умственная работа и умственный труд khác nhau thế nào ạ?

baodung 18-09-2011 16:02

Trích:

socola94 viết (Bài viết 94313)
Умственная работа и умственный труд khác nhau thế nào ạ?

Theo bạn thì công việc trí tuệ và lao động trí tuệ khác nhau thế nào ?

Мужик 18-09-2011 16:21

Trích:

baodung viết (Bài viết 94316)
Theo bạn thì công việc trí tuệ và lao động trí tuệ khác nhau thế nào ?

Bác baodung ơi, trong trường hợp này em thích dùng từ "trí óc" hơn. Lao động trí óc >< Lao động chân tay; Công việc trí óc >< Công việc chân tay.

socola94 18-09-2011 16:24

công việc trí óc: bác sỹ, cô giáo,...
lao động trí óc là Люди называются работниками умственного труда, когда опираясь на свои теоретические знания и практические навыки, создают материальные и духовные ценности.
Cháu hiểu vậy thì đúng chưa ạ?

Мужик 18-09-2011 16:38

Trích:

socola94 viết (Bài viết 94319)
... Люди называются работниками умственного труда, когда опираясь на свои теоретические знания и практические навыки, создают материальные и духовные ценности.
Cháu hiểu vậy thì đúng chưa ạ?

Nếu đoạn tiếng Nga trên hiểu là "Lao động trí óc" thì chưa đúng, vì nó giải thích cho khái niệm "Người lao động trí óc".
Bạn có thể xem định nghĩa về "Lao động trí óc" ở đây:
http://www.medicfactory.ru/iqtrud.htm

socola94 18-09-2011 17:01

Cho cháu một vài ví dụ, mà trong đó có sử dụng 2 từ này nha. Để cháu hình dung thêm cho rõ

nguyentiendungrus_83 26-09-2011 15:30

Cả có ai biết cho em hỏi sự khác nhau giữa : обеспечивать/обеспечить и снабжать/ снабжить; обеспечивать/обеспечить и гарантировать với ạ?? :(

USY 26-09-2011 16:05

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 94929)
Cả có ai biết cho em hỏi sự khác nhau giữa : обеспечивать/обеспечить и снабжать/ снабжить; обеспечивать/обеспечить и гарантировать với ạ?? :(

Tớ nghĩ:
обеспечивать/обеспечить = đảm bảo, bảo đảm (kiểu: bảo đảm an ninh), cũng có nghĩa "cung câp", nhưng là một cái gì đó bao quát hơn, như "cung cấp thông tin".
снабжать/ снабжить = cung ứng (cái này thuần về vật tư, cung cấp một loại hàng cụ thể)
гарантировать : bảo lãnh, bảo đảm (rằng việc đó sẽ xảy ra, kiểu "bao sân" : tôi đảm bảo rằng ông sẽ "cưa' được cô bé ấy!:emoticon-0136-giggl)

socola94 27-09-2011 23:46

прописывать trong từ điển 2 tom ghi là có câu hỏi cách 4 trong ý nghĩa kê đơn, cấp thuốc. Nhưng theo 1 số tài liệu của em thì nó câu hỏi cách 3. Cái nào mới đúng ạ?

Nina 27-09-2011 23:56

Tùy vào nghĩa, tùy vào văn cảnh và câu nữa chứ em. Cứ theo từ điển giải nghĩa thì nó thế này:

ПРОПИСАТЬ, -пишу, -пишешь; прописанный; -сан, -а, -о; св.
1. кого-что.
Оформить официальной записью проживание кого-л. по определённому адресу. П. нового жильца. П. жену к себе. П. на свою жилплощадь. П. временно, постоянно. П. сроком на три года. П. по какому-л. адресу. Дочь прописана с матерью. Внук прописан у бабушки. Где вы прописаны?
2. что (кому), также с инф.
Назначить больному какое-л. лекарство, процедуру, лечение. П. успокоительное, отхаркивающее, сердечное. П. ванны, массаж. П. полный покой, постельный режим. Пропишите мне что-нибудь от нервов, доктор.
3. (что).
Писать в течение какого-л. времени. Всю ночь прописал отчёт. Прописал стихи до утра.
4. что. Иск.
Нанести кистью основные элементы изображения, набросать контуры, светотени и т.п. На портрете плохо прописаны руки.
5. что о чём или с придат. дополнит. Нар.-разг.
Написать, сообщая что-л. Пропиши, что все здоровы. Может, и от нас поклон пропишешь?
6. кого-что. Разг.
=Пропечатать (1 зн.). Пропишут тебя в газете!
7. кому. Разг.
Наказать кого-л. за что-л. строгим выговором или телесно. П. порку, трёпку. Отец тебе пропишет за всё! П. мальчишке за шалости. Пропишут по первое число - узнаешь! ◊ Прописать кому-л. ижицу (см. Ижица). < Прописывать, -аю, -аешь; нсв. (кроме 3 зн.). Прописываться, -ается; страд. Прописывание, -я; ср. Прописка (см.).

socola94 28-09-2011 00:39

Trích:

Nina viết (Bài viết 95066)
Tùy vào nghĩa, tùy vào văn cảnh và câu nữa chứ em. Cứ theo từ điển giải nghĩa thì nó thế này:


2. что (кому), также с инф.
Назначить больному какое-л. лекарство, процедуру, лечение. П. успокоительное, отхаркивающее, сердечное. П. ванны, массаж. П. полный покой, постельный режим. Пропишите мне что-нибудь от нервов, доктор.

Вот так:emoticon-0100-smile
Trích:

socola94 viết (Bài viết 95065)
прописывать trong từ điển 2 tom ghi là có câu hỏi cách 4 trong ý nghĩa kê đơn, cấp thuốc. Nhưng theo 1 số tài liệu của em thì nó câu hỏi cách 3. Cái nào mới đúng ạ?

Trong từ điển 2 tom lại ghi là ý nghĩa này có câu hỏi cách 4:|


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 22:00.

Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.