![]() |
Trích:
школьник kiễu như học sinh: người được học kiến thức qua nhà trường, ngồi trên ghế nhà trường. ученик kiễu như học trò; chỉ những người học kiến thức trong mọi lúc, mọi hoàn cảnh, người kế tục học thuyết... VD: Платон - ученик Сократа chứ không thể là Платон - школьник у Сократа vì Socrat dạy ở ngoài đời, Platon học và theo triết lý của ông khi Socrat nói chuyện trao đổi... Nhưng dịch không nhất thiết cứ 1- 1 như vậy. VD khi nói ученик 1-ого класса là ý nói về học sinh lớp 1, không phân biệt trường nào, nên không dùng từ школьник gắn với школа. |
Trích:
ученик - gốc từ là уч - chắc nó đc tạo ra từ учить ( học nhưng có thể không qua trường lớp) школьник - gốc từ là школ - - cấu tạo từ từ школа ( tức là người đc học trong trường phổ thông) |
Trích:
|
Thì cứ cho ученик là đệ tử đi !!! cho nó có tý kiếm hiệp ,các bác nhỉ
|
Trích:
|
Trích:
"Các học sinh cũ của thầy Nguyễn Tài Cẩn cũng kịp về dự đám tang thầy đông đủ". |
Trích:
|
Khi kết hợp với danh từ, cho em hỏi sự khác nhau giưa 2 từ много и многий là gì ạ?
|
Theo mình nghĩ thì
много thì không biến cách, và sẽ đi với danh từ cách 2, thường là số nhiều. многий thì thường sử dụng ở dạng đi với danh từ số nhiều, và biến cách thành многие. Ví dụ: Много людей думают, что они звезды двора Многие люди думают, что они звезды двора |
Trích:
Theo em thì cái ví dụ thứ 1 của chị là chỉ đại số người dân nghĩ là như vậy, còn ví dụ thứ 2 là chỉ 1 phần trong số rất nhiều người nhưng là phần lớn. Cái многое khi mà chỉ có mình từ này, không đi kèm với danh từ thì chỉ điều gì ạ? |
Cái многое khi mà chỉ có mình từ này, không đi kèm với danh từ thì có thể dịch là "nhiều thứ", "nhiều điều" (chung chung).
|
Trích:
ví dụ : на пресс- конференции журналисты задали министру много вопросов -многие chỉ một phần lớn trong một tổng thể chung (большая часть из общего количества чего/кого - либо) Ví dụ: многие вопросы касались проблем экономики ngoài ra многие còn sử dụng với ý nghĩa danh từ chỉ người Ví dụ : многие задали вопросы sự khác nhau giữa несколько và некоторый cũng tương tự. несколько - số lượng nhỏ không xác định некоторый - phần nhỏ trong một tổng chung многое обозначает неодушевленные предметы явления - dịch sang tiếng việt như Mashạ̣̣̣̣̣90 đã nói! |
Trong 2 câu này: добыть что-то многими усилиями và победа досталась многой кровью.Tại sao câu 1 lại sử dụng ở số nhiều và câu 2 lại sử dụng số ít ạ?
|
Trích:
|
Cái đoạn "победа досталась многой кровью" không sai về mặt ngữ pháp, nhưng nghe không thuận tai.
|
Trích:
Những danh từ trừu tượng, không đếm đc thì thường đi với много + C2 số ít! Còn trong trường hợp trên từ усилие có dùng dạng số nhiều, còn từ кровь thì không có nên tính từ đi kèm phải biến đổi theo giống số thôi! |
Trích:
Trích:
http://gramota.ru/slovari/dic/?word=...lv=x&az=x&pe=x |
Câu "победа досталась многой кровью" - phải dịch là chiến thắng đã có được nhờ biết bao xương máu đổ ra, tức là máu nghĩa đen, chứ không phải nghĩa bóng đâu bạn à.
|
Много будешь знать, скоро состаришься: câu tục ngữ này ở Việt Nam có câu gì tương đương không nhỉ? Câu này em dịch là biết nhiều thì già sớm, nhưng mà không tin tưởng đáp án này lắm.:(
Денег много не бывает: câu này dịch là tiền không bao giờ là nhiều đúng không ạ? Giúp em xác định chủ ngữ của câu này với:) |
Cả hai câu bạn dịch vậy là đúng ý rồi, còn có phuơng án nào hay hơn thì mình không biết :)
|
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 00:53. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.