Nước Nga trong tôi

Nước Nga trong tôi (http://diendan.nuocnga.net/index.php)
-   Học tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/forumdisplay.php?f=20)
-   -   Dịch từ Nga sang Việt - hỏi đáp và trao đổi (http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=444)

nn? 16-05-2009 03:58

" по 2 таблетки 3-4 раза в день "

Có nghĩa là :

Một ngày uống 2 viên chia 3 đến 4 lần.

hay là

Ngày uống 3 đến 4 lần mỗi lần 2 viên.

Bác nào có kinh nghiện trong mấy vụ kiểu này làm ơn giải đáp giùm!! Em cảm ơn nhiều!

matador 16-05-2009 08:06

Trích:

nn? viết (Bài viết 30215)
" по 2 таблетки 3-4 раза в день "

Có nghĩa là :

Một ngày uống 2 viên chia 3 đến 4 lần.

hay là

Ngày uống 3 đến 4 lần mỗi lần 2 viên.

Bác nào có kinh nghiện trong mấy vụ kiểu này làm ơn giải đáp giùm!! Em cảm ơn nhiều!

Phương án 2 là câu trả lời đúng !

nguyentiendungrus_83 17-05-2009 12:59

Trích:

matador viết (Bài viết 30222)
Phương án 2 là câu trả lời đúng !

Cái này wa' đơn giản: Phương án 2. Chắc chắn rồi,đó cũng là câu trả lời cuối cùng của tôi!:emoticon-0116-evilg

nn? 25-05-2009 03:05

Các bác nào biết về kỹ thuật làm ơn dịch hộ em sang tiếng Việt câu dưới đây, làm sao thật ngắn ngọn, súc tích, rễ hiểu. Nói chung càng sát với dân kỹ thuật ở VN mình hay dùng càng tốt ạ .

Разработка информационного обеспечения для задачи построения структуры вычисления сети.

Em thử dịch thế này không biết có chuẩn lắm không.

Tạo lập phần mềm(hệ thống thông tin) cho việc xây dựng cấu chúc mạng xử lý thông tin.

Xin cảm ơn các bác nhiều ........

Old Tiger 25-05-2009 08:10

Trích:

nn? viết (Bài viết 30821)

Tạo lập phần mềm(hệ thống thông tin) cho việc xây dựng cấu chúc mạng xử lý thông tin.

Xin cảm ơn các bác nhiều ........

Theo tớ thì chuẩn như .... Lê Duẩn rồi. Tiếng Việt của tớ cũng kém lắm. Các bác khác có comment gì nữa không? :emoticon-0100-smile

Nina 25-05-2009 08:20

Trích:

nn? viết (Bài viết 30821)

Разработка информационного обеспечения для задачи построения структуры вычисления сети.

Tạo lập phần mềm(hệ thống thông tin) cho việc xây dựng cấu chúc mạng xử lý thông tin.

Xin cảm ơn các bác nhiều ........

Theo Nina thì có lẽ nên dịch như sau:
Xây dựng (viết) hệ thống thông tin để giải quyết bài toán xây dựng cấu trúc tính toán mạng

@@@ 25-05-2009 15:35

:emoticon-0100-smile

"Разработка информационного обеспечения для задачи построения структуры вычисления сети."

:emoticon-0116-evilg
Честно говоря я не очень понимаю смысл этой русской фразы...:emoticon-0111-blush
О чем точнее идет речь? Если надо подсказать - могу, но в начале нужно понять какой смысл нужно передать.

:emoticon-0150-hands:emoticon-0136-giggl

chieutanthu 04-06-2009 18:41

Mình muốn hỏi "Солёною" ở đây là danh từ hay tính từ? Nhân tiện dịch giùm mình mấy câu này luôn nhé :)

Солёною водой и в небе тёмно-синем
Самой яркой звездой
Словно миражи:
Два сердца, две души

Old Tiger 04-06-2009 21:33

Trích:

chieutanthu viết (Bài viết 31360)
Mình muốn hỏi "Солёною" ở đây là danh từ hay tính từ? Nhân tiện dịch giùm mình mấy câu này luôn nhé :)

Солёною водой и в небе тёмно-синем
Самой яркой звездой
Словно миражи:
Два сердца, две души

"Солёною" tất nhiên là tính từ ở cách 5, số ít, giống cái. Tương đương Солёной nhưng cái đuôi này thưởng được dùng trong thi ca hoặc nhưng style "không bình thường".

Ví dụ một dạng từ loại khác: Мы с тобой và cũng có thể nói: мы с тобою. Khi dùng như ở vế sau, sắc thái biểu cảm sẽ khác.

Đây là một đoạn thơ, từng từ một tớ có thể dịch nghĩa ra tiếng Việt chứ dịch thành thơ thì tớ chịu, phải đợi các cao thủ dịch thơ nhảy vào.:emoticon-0100-smile

Cuong 05-06-2009 17:19

Trích:

@@@ viết (Bài viết 30869)
:emoticon-0100-smile

"Разработка информационного обеспечения для задачи построения структуры вычисления сети."

:emoticon-0116-evilg
Честно говоря я не очень понимаю смысл этой русской фразы...:emoticon-0111-blush
О чем точнее идет речь? Если надо подсказать - могу, но в начале нужно понять какой смысл нужно передать.

:emoticon-0150-hands:emoticon-0136-giggl

Спасибо, @@@.
За твою готовность помочь мы, вьетнамцы, очень благодарны. Ведь ты лучше всех нас знаешь русский язык!
Здесь, я думаю, речь идёт о "вычислительной сети" , а не "вычисления сети"

nguyentiendungrus_83 06-06-2009 21:34

Trích:

nn? viết (Bài viết 30821)
Các bác nào biết về kỹ thuật làm ơn dịch hộ em sang tiếng Việt câu dưới đây, làm sao thật ngắn ngọn, súc tích, rễ hiểu. Nói chung càng sát với dân kỹ thuật ở VN mình hay dùng càng tốt ạ .

Разработка информационного обеспечения для задачи построения структуры вычисления сети.

Em thử dịch thế này không biết có chuẩn lắm không.

Tạo lập phần mềm(hệ thống thông tin) cho việc xây dựng cấu chúc mạng xử lý thông tin.

Xin cảm ơn các bác nhiều ........

Bạn dịch cũng khá hay nhưng tôi thay đổi chút để mọi người tham khảo.Theo tôi câu này nghĩa là:thiết kế phần mềm cho bài toán xây dựng cấu trúc tính toán mạng.:emoticon-0150-hands

nn? 07-06-2009 15:29

"Ёлки-палки " em thỉnh thoảng có nghe thấy người Nga hay dùng nhưng vẫn chưa hiểu nó thường được dùng trong các trường hợp nào, mong mọi người giải thích thêm !!!

hungmgmi 07-06-2009 22:18

Bạn xem ở đây nhé:
Ёлки-палки!

Экспрессивные выражения как "ёлки-палки" и "ёлки-моталки" и употребляются они в просторечии для выражения досады, удивления, порицания, восхищения и т. п. По поводу происхождения этих фразеологизмов существуют следующие версии. Можно предположить, что они являются трансформацией восклицания "ёлки зелёные", появление которого историки связывают с тем, что до революции на кабацких вывесках изображались еловые ветки. Ритмический повтор, свойственный народной фразеологии, призван усилить экспрессию восклицания. Однако В.В. Химик, автор "Большого словаря русской разговорной речи" (СПб., 2004), высказывает предположение, что и "ёлки зелёные", и "ёлки-палки", и "ёлки-моталки" можно рассматривать как шутливые разговорно-сниженные эвфемизмы - маскировку бранной формулы, начинающейся на тот же звук, "с заменой остальной части фразы шутливо-игровыми словами, сочетаниями или ритмизованными фразами с десемантизированной внутренней формой". Кроме того, в словаре В.В. Химика приводится более развернутая приговорка, в состав которой входит интересующее Вас выражение: "Ёлки-палки, лес густой, ходит Ванька холостой". "Толкование пословиц и поговорок"
http://forum.wordreference.com/showthread.php?t=789115

USY 07-06-2009 23:35

Trích:

hungmgmi viết (Bài viết 31514)
Bạn xem ở đây nhé:
Ёлки-палки!

Экспрессивные выражения как "ёлки-палки" и "ёлки-моталки" и употребляются они в просторечии для выражения досады, удивления, порицания, восхищения и т. п. По поводу происхождения этих фразеологизмов существуют следующие версии. Можно предположить, что они являются трансформацией восклицания "ёлки зелёные", появление которого историки связывают с тем, что до революции на кабацких вывесках изображались еловые ветки. Ритмический повтор, свойственный народной фразеологии, призван усилить экспрессию восклицания. Однако В.В. Химик, автор "Большого словаря русской разговорной речи" (СПб., 2004), высказывает предположение, что и "ёлки зелёные", и "ёлки-палки", и "ёлки-моталки" можно рассматривать как шутливые разговорно-сниженные эвфемизмы - маскировку бранной формулы, начинающейся на тот же звук, "с заменой остальной части фразы шутливо-игровыми словами, сочетаниями или ритмизованными фразами с десемантизированной внутренней формой". Кроме того, в словаре В.В. Химика приводится более развернутая приговорка, в состав которой входит интересующее Вас выражение: "Ёлки-палки, лес густой, ходит Ванька холостой". "Толкование пословиц и поговорок"
http://forum.wordreference.com/showthread.php?t=789115

Bổ sung thêm chút:
"Ёлки-палки!" - восклицание, отражающее всплеск эмоций. Зародилось в 18 веке. Еловой веткой обозначался вход в кабак, где можно было выпить и закусить, что бы даже неграмотные крестьяне могли сориентироваться. Высыхая, елки становились палками.
Từ nghĩa thể hiện cao trào cảm xúc bất kỳ, cụm từ này dần chuyển thành 1 dạng từ "văng ra" khi cáu giận. Hiện nay nó được xếp vào dạng câu đệm, kiểu "chửi thề", tuy không "trầm trọng" như một số câu ругательство khác, nhiều khi người ta dùng nó để khỏi phải dùng những từ khác không nên phát ngôn. Trong tiếng Nga người ta thống kê có khoảng gần 100 từ thuộc dạng матерный язык, trong đó 20-30 còn được sử dụng tương đối nhiều. Thế nhưng những cụm từ để thay thế những từ "nguyên bản" kia thì có rất nhiều, trong đó cụm từ bạn nn? nêu là một trong số đó ( ngoài ra còn vô số: блин, ё-моё, едрёна матрёна, япона мать, ёксель-моксель, ёрш твою медь, ёклмн....). Theo nghiên cứu của các nhà ngôn ngữ thì hầu hết các từ này đều là nói "trẹo" từ nguyên bản kia đi thành những từ khác, chỉ "giữ" lại 1 âm tiết trong chữ kia, thí dụ ё, бл.
Tôi có đọc 1 tài liệu thì thấy bên cạnh việc loại bỏ những từ này khỏi từ điển chính thống, dùng chấm chấm ("...") thay thế những từ này trong văn viết, cũng có những ý kiến ở Nga cho rằng nên đưa những từ này vào từ điển thông dụng, Thí dụ, theo ý kiến của nhà nghiên cứu ngôn ngữ Nga và Ba Lan Jan Niecisław Baudouin de Courtenay (tên Nga là Ivan Alexandrovich Бодуэн де Куртенэ, người biên tập xuất bản từ điển của V.I.Dal sau khi tác giả Dal đã qua đời), thì : "Nếu như từ đó có trong thực tế thì cần được đưa vào từ điển, còn việc sử dụng nó ra sao tùy thuộc vào trình độ văn hóa của người nói".
Tuy nhiên hiện nay vẫn chưa có 1 từ điển chính thống nào của Nga về loại hình ngôn ngữ này. Các nhà nghiên cứu ngôn ngữ cho biết tất cả những từ điển về матерный язык hiện nay đều là sao chép giả mạo, chủ yếu từ một số từ điển dạng này được xuất bản ở phương Tây. Nghe nói năm 1998 xuất hiện một từ điển điện tử về dạng ngôn ngữ này bao gồm tới 2500 mục từ.:emoticon-0127-lipss

Một lời nhắn bạn nn? (nếu thật sự bạn còn ít tuổi, và là người học tiếng Nga chưa nhiều), là bạn không nên dùng cụm từ này khi nói chuyện với người Nga, nghe bạn nói những từ kiểu này họ cũng chẳng trầm trồ ngưỡng mộ gì bạn hơn đâu, có khi còn "phản tác dụng" nữa ấy chứ!

Cũng xin nói thêm, theo thống kê trên các trang web Nga, thì hiện nay cụm từ bạn nn? nêu được những ông lớn tuổi (ngoài 50 tuổi) nói nhiều hơn là lớp trẻ, trong khi các bà ngoài 50 lại hay nói đon giản - "тьфу!". Mời bạn tham khảo đoạn thống kê sau:
"Слово «черт» употребляет 80% русскоязычного населения (оно больше всего распространено среди людей старшего возраста). «Блин» как выражение досады вылетает из уст 40% молодежи, чаще девушек. Юноши в 20% смачно произносят матерное слово на эту же букву. «Е-мое» и «елки-палки» — больше любят мужчины за пятьдесят, в то время как женщины этого возраста скорее скажут просто «тьфу!». Ну с недовольством все вроде бы понятно, а вот что вы скажете, если вам внезапно несказанно повезло? С каким междометием на губах вы подпрыгните выше потолка от радости? «Ура» — устарело, им уже почти не пользуются. «Класс!» — для людей сдержанных, не привыкших прыгать до потолка. Сегодня у нас в моде новое междометие: «Вау!» Это западное словечко занесли к нам молодежные и детские фильмы и привили очень крепко детско-подростковой среде. ":emoticon-0102-bigsm

scupid 08-06-2009 00:20

bái phục về tầm hiểu biết tiếng nga của bác USY, !!:emoticon-0123-party

USY 08-06-2009 00:42

Bác Scupid ơi, tôi có biết gì hơn đâu, toàn vừa mới hỏi mấy ông Gúc và Yandex đó thôi mà!!!:emoticon-0111-blush. Bác nói vậy tôi xấu hổ lắm.
Có 1 link này giải thích nguồn gốc 1 số thành ngữ và cụm từ hay dùng trong tiếng Nga, nghe chừng có vẻ tin tưởng được, xin chia sẻ bà con NNN cùng tham khảo:
http://dicts.iknowit.ru/dicts37.html

anilorak 11-06-2009 17:02

cho cháu hỏi về hai từ tiếng Nga ạ?
 
Cháu hay nghe nhạc hoặc đọc thơ văn nó hay có hai từ sau mà cháu ko biết dịch ra tiếng Việt thế nào cho nó hợp nghĩa:

-Человек дождя(tiếng anh cái này là Rainman,nhưng ko biết dịch nó thế nào cho chuẩn ạ)
-Считалочка (google ra thì nó bảo là tên một trò chơi của trẻ con,nhưng có vẻ ko hợp lắm trong văn cảnh nghe đc...)

rung_bach_duong 11-06-2009 20:53

Человек дождя ---> hình như là chỉ "người tự kỷ" . Tự kỷ là một loại bệnh của thời đại.

Nina 11-06-2009 22:14

Trích:

anilorak viết (Bài viết 31848)
Cháu hay nghe nhạc hoặc đọc thơ văn nó hay có hai từ sau mà cháu ko biết dịch ra tiếng Việt thế nào cho nó hợp nghĩa:

-Человек дождя(tiếng anh cái này là Rainman,nhưng ko biết dịch nó thế nào cho chuẩn ạ)
-Считалочка (google ra thì nó bảo là tên một trò chơi của trẻ con,nhưng có vẻ ko hợp lắm trong văn cảnh nghe đc...)

Bạn anilorak ơi, vậy bạn đưa ... văn cảnh luôn được không, như vậy sẽ dễ giải thích hơn

Còn Человек дождя (tiếng Anh là Rain Man) theo mình nhớ là tên một bộ phim, do đó có vẻ là nó có nghĩa như chị Rừng nói. Tuy nhiên, tốt hơn vẫn ... có văn cảnh :)

anilorak 16-06-2009 14:28

vâng ạ.Человек дождя tạm thời cháu cũng hiểu sơ qua tuỳ vào văn cảnh rồi.Thế còn từ считалочка và подано nghĩa là gì ạ?

Nina 16-06-2009 15:21

Bạn anilorak ơi, nếu bạn không đưa ... văn cảnh luôn thì khó trả lời lắm.

подано - là tính động từ bị động ngắn đuôi thời quá khứ (hình như thế) của động từ ПОДАВАТЬ. Nghĩa của nó thì rất nhiều, bạn xem xem nghĩa nào hợp nhé


Толковый словарь живого великорусского языка Владимира Даля

← назад вперед →

ПОДАВАТЬ, подать, подавывать что кому, говор. подает и подавает, южн. и песня. давать руками, вручать, подносить, от(пере)давать; бол. об отдаче вежливой, услужливой, высшему себя. Подать просьбу министру, или в суд. Подай мне книгу. Милостыню подавай, а кому — не знай. Подай Господи! Кушанье подано, поставлено на стол. Подавай карету, подвози. Лошади или коляска подана. Подай бревно, доску в эту сторону! подвинь, посунь. Подай сюда Ивана! позови. Мне подали, говор, нищий или выпивший лишку, т. е. поднесли. Подадут (милостыню) — в суму; поругают — в другую; терпи все. Подать голос, откликнуться, отозваться, или объявить свое мненье. Не подавай за ворота, коли свой есть сирота. Приведи Бог подать, не приведи Бог принять. Немудрено: подай! а мудреней того: где взять? Подавайся по рукам, так легче будет волосам (когда теребят за чуб: встарь спорящие перетягивались за волоса). Всякому подай — а нам кто подаст? Знай подавай, и тебе Бог подаст. —ся, быть подаваему. Жаркое подается с подливой. Просьба встарь подавалась, стоя на коленях и положив ее на голову. || Подвигаться, следовать по зову. Свая дошла, она не подается, оттряхивает. Винт подался, нарезка подалась, сдала, измялась. *Никак он на сделку эту не подается, не идет, не согласен. Он и подался было, да люди опять разговорили. Податься на сон, арх. лечь спать. Подаванье длит. поданье окончат. подача ж. действие по глаг. || Подание, подача, что подано, особ. подаянье, милостыня. || Подача, подачка, подарочек, гостинец, в виде милостыни. Подачка с барского стола. Подачка с барских плеч. И кушав царь, которые яствы прикажет послать к которому боярину, в подачу, Котошихин || После первой и третьей подачи угощают вином, после блюда или яства, кушанья. || Подачка, ниж.-сем. подать, подушное или оброк. || Подача, олон. уступка, убавка цены. || Цена, которую сулит покупатель на запрос. Не запрос корыстен, а подача. Купец волен в запросе, покупатель на подачу (в подаче). Мой запрос, твоя подача. Не по запросу (не по товару) подача. Ты (или продавец) с запросом, а я (а покупатель) с подачей. || волжск. косяк с ходовым якорем, морск. верп с перлинем, и лодка к ним; завоз; снаряд для ходу против воды; самая тяга по завозу, подачей. Судно идет подачей, коли берег не приглубый, и нельзя идти бичевою. Подачей идут особ. коноводки, таща за собою целый хвост подчалков; ныне они заменяются пароходами, но тянутся вручную и другие суда. Канат станового якоря — шейма, а ходового — косяк и подача. Поводок м. однократн. подношенье, подача в играх; подавок мяча, гилка. Подаватель, —ница, подавальщик, подавщик, —щица, податчик, —чаца, податель, —ница, подавала об. подавалка ж. подающий, подавший что-либо. У каждого застольника встарь бывал свой подавщик, свой подаватель. Прошу вручить деньги подателю сей записочки. Податель благ небесных. Сидельцы, подавщики в лавках. На двоих каменщиков по одному податчику, по поднощику || Подавалка, пск. сиделка при больном. Подавален, тул. поднос (Шейн). Подавальница ж. вилы, для подачи снопов, навоя сена. Подавальное корыто пск. средняя, большая прорубь для невода; по концам малые, углы или тушки. Подачник м. волжск. опытный бурлак при подаче, завозе. || Говор. и идти подачником, подачей, завозом. Подателев, подаотчиков, им лично принадлежащий. Подавательная, подовательская книга, на почте, куда записываются деньги и посылки. Бакалейные разнощики разъезжают по селам, деревням с подавательною росписью. Подательная просьба, с коею нищенствуют по домам. Подательские поклоны. Поданый арх. ловкий, сручный, удобный. Поданое топорище. Податный, податч(л)ивый человек, уступчивый, склончивый, поводливый, сговорчивый, противопол. упорный, упрямый. Податная еда, костр. вкусная. Податный товар, сходный, дешевый. Каменная ломка эта неподатлива, неудобна почему либо, трудно ломать, некорыстна, невыгодна. Неподатна нам эта работа, торговля, несручна, не по нас. Податный случай, благоприятный. Идти к Москве, на которые городы податные, стар. удобнее или спопутнее. До нищих, до убогих неподатливые (люди), стхр. Он податно живет, щедро, широко. Ныне и господа-те податнее стали, уступчивее. Податность, податливость ж. свойство по прилаг. Подачливый, охотно подающий подачки, подарочки, милостыню. —вость, свойство по прилаг. Подачный, к подаче, завозу, ходовому якорю относящийся. Подачковый, к подачке относящийся. Подать ж. подань ниж. казенные налоги вообще; дани и сборы; собств. подушное и поземельные, оброк. Хлеб дома, а подати на стороне. Податишки замяли мужика. За тобой подати стали, замялись. Они подати держат, плохо платят. Было б денег в подать да хлеба с брюхо. Податное сословие, мещане и крестьяне всех видов. Податной сбор. Податные оклады.

anilorak 16-06-2009 15:43

Đúng rồi.Chán quá,ngữ pháp cháu nắm ko chắc nên cứ hỏi lẩn thẩn.Cám ơn cô Nina!Thế cô có biết từ считалочка ngoài nghĩa là tên trò chơi của trẻ con thì còn nghĩa là gì ko ạ?văn cảnh khi nghe những câu thế này thường nói về tình yêu,sự mong đợi,phải chăng nó là sự đếm thời gian trôi qua mong ước đc gặp nhau?Đại ý thế,chau cũng ko biết diễn giải thế nào.

Nina 16-06-2009 15:53

Nếu bạn thấy phù hợp với văn cảnh thì ...chắc là đúng đấy bạn ạ, mình cũng chỉ có thể nói mò vậy thôi ...

matador 16-06-2009 21:54

Trích:

anilorak viết (Bài viết 32145)
Đúng rồi.Chán quá,ngữ pháp cháu nắm ko chắc nên cứ hỏi lẩn thẩn.Cám ơn cô Nina!Thế cô có biết từ считалочка ngoài nghĩa là tên trò chơi của trẻ con thì còn nghĩa là gì ko ạ?văn cảnh khi nghe những câu thế này thường nói về tình yêu,sự mong đợi,phải chăng nó là sự đếm thời gian trôi qua mong ước đc gặp nhau?Đại ý thế,chau cũng ko biết diễn giải thế nào.


считалочка - còn có thể dùng để bói cánh hoa Cúc như thế này nữa :

«Любит, не любит, плюнет, поцелует, к сердцу прижмет, к черту пошлет, любит искренне, издевается, ждет встречи, насмехается»…. vv..vv...

Nina 16-06-2009 23:26

Mới mấy hôm trước thôi, một bạn hỏi Nina câu này dịch ra tiếng Việt như thế nào

Пусть Гитлер справится с ним и с ней.

Câu này mà đứng một mình thì hoàn toàn có thể dịch:
Cứ mặc xác Hitler xoay sở với anh chàng và cô ả

Tuy nhiên khi Nina hỏi lại văn cảnh thì nhận được đoạn văn sau
Вы подумайте, — огромное, великое Советское государство защищает коммунистическую идею! Пусть Гитлер справится с ним и с ней. Сталинград стоит, держится. Казалось иногда перед войной, — не слишком ли круто, не слишком ли жестоко закрутили мы гайки? Но уж, действительно, и слепым теперь видно, — цель оправдала средства

Tất nhiên là trong ngữ cảnh này, ta phải dịch khác hẳn!

Nina kể câu chuyện này chỉ để lưu ý với các bạn - nếu các bạn hỏi thì tốt nhất nên đưa cả đoạn văn, cả ngữ cảnh. Nếu không thì dù người khác có muốn giúp các bạn thì cũng khó lòng mà giúp được, hoặc thậm chí còn giúp sai. Hãy tiết kiệm thời gian và công sức của chính các bạn, và của người khác nữa, đúng không các bạn?

chieutanthu 23-06-2009 10:49

Làm ơn dịch giùm mình 2 câu này :)

-Я буду снова той, кем ты дышишь

-Осталось ветром лишь стать

matador 23-06-2009 14:11

Trích:

chieutanthu viết (Bài viết 32608)
Làm ơn dịch giùm mình 2 câu này :)

-Я буду снова той, кем ты дышишь

-Осталось ветром лишь стать

Câu này là tên bài thơ sau thì phải ! Và lỡ trích ra rồi nên tôi cũng cố RỊCH đại khái vậy .

Ví dụ :

- Một lần nữa em sẽ là nữ thần hương thơm để anh hít thở !
- hãy chỉ là Thần gió của em !


http://www.stihi.ru/pics/2008/02/20/2925.jpg

Я буду снова той, кем ты дышишь...
Нежный Ангел -Эли

Любимый, ты видел в окно улетающих птиц?
Желанный, ты слышал прощальный их жалобный стон?
Мой славный, ты знаешь, для птиц нет на свете границ.
Ты веришь, мой милый, они возвратятся потом.

Быть может, разлука с тобою нас ждёт впереди,
Но верь, мой единственный, верь что наступит тот час,
Когда для тебя я воскресну во имя любви
И счастья звезда навсегда засияет для нас.

" Ты - Солнце моё ", - повторяю я в сонном бреду.
Любовь моя птицей летит до тебя без преград.
И жить я на свете уже без тебя не могу,
А если исчезну , то с ветром вернусь я назад.

Вернусь и дождинкой по щёчке твоей,
Я буду стекать, не спеша, не боясь, что сотрёшь.
И буду любить тебя так же! Нет , даже нежней!
Так нежно, как любит цветы летний, ласковый дождь.

:emoticon-0155-flowe:emoticon-0155-flowe:emoticon-0155-flowe

Nina 23-06-2009 15:39

Trích:

chieutanthu viết (Bài viết 32608)
Làm ơn dịch giùm mình 2 câu này :)

-Я буду снова той, кем ты дышишь

-Осталось ветром лишь стать

Thật ra thì 2 câu này không cần dịch sát nghĩa quá. Chưa rõ văn cảnh lắm, nhưng theo Nina thì có thể dịch như thế này
- Em sẽ lại là người khiến anh say đắm
- Chỉ còn mỗi một cách - trở thành gió nữa thôi

nthach 23-06-2009 15:58

Trích:

Nina viết (Bài viết 32632)
Thật ra thì 2 câu này không cần dịch sát nghĩa quá. Chưa rõ văn cảnh lắm, nhưng theo Nina thì có thể dịch như thế này
- Em sẽ lại là người khiến anh say đắm
- Chỉ còn mỗi một cách - trở thành gió nữa thôi

Hai câu này trong bài hát Ветром стать. bài này có vẻ tình tứ "đến tệ"



Ветром стать

Когда я умру,
Я стану ветром,
И буду жить
Над твоей крышей.
Когда ты умрёшь,
Ты станешь солнцем,
Но всё равно
Меня будешь выше.
Осенним ветром
Я буду где-то
Летать с тобой
Ветром по свету.
Ты не поймёшь,
А я незаметно
Шепну теплом,
А солнце - где ты.

Только ты не будь
Пока солнцем, слышишь,
Я буду петь
Тебе песни с крыши.
Я буду снова
Той, кем ты дышишь,
Осталось ветром лишь стать
.
Я буду ждать
Лишь твоей улыбки,
И буду слушать
Твои пластинки.
С твоих ресниц
Собирать снежинки,
Осталось ветром лишь стать.

Когда я умру,
Я стану ветром,
На землю падать
Первым снегом.
Смеясь, летать
С тобой по свету,
И нет счастливей
В мире этом.
Когда ты умрёшь,
Ты станешь солнцем,
И украдёшь мои морозы.
И зацветут в садах мимозы,
И в сердце льдинки
Станут слёзы.

Только ты не будь
Пока солнцем, слышишь,
Я буду петь
Тебе песни с крыши.
Я буду снова
Той, кем ты дышишь,
Осталось ветром лишь стать.
Я буду ждать
Лишь твоей улыбки,
И буду слушать
Твои пластинки.
С твоих ресниц
Собирать снежинки,
Осталось ветром лишь стать.

Только ты не будь
Пока солнцем, слышишь,
Я буду петь
Тебе песни с крыши.
Я буду снова
Той, кем ты дышишь,
Осталось ветром лишь стать.
Я буду ждать
Лишь твоей улыбки,
И буду слушать
Твои пластинки.
С твоих ресниц
Собирать снежинки,
Осталось ветром лишь стать.

Nina 23-06-2009 16:06

Ồ, nếu thế thì phải dịch hơi khác rồi
Осталось ветром лишь стать = chỉ còn mỗi việc trở thành gió nữa mà thôi

Cám ơn bác nthach nhiều nhé!

hungmgmi 23-06-2009 16:15

Đây là bài hát nổi tiếng của nữ ca sĩ Maksim, chúng ta có một topic về cô ở đây, có link dowload các bác nhé:
http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=179

nthach 23-06-2009 16:29

E He :emoticon-0157-sun::emoticon-0157-sun::emoticon-0157-sun:
Nhưng nếu là tôi thì:
Nếu tôi chết, tôi nhất định không trở thành tia nắng
Bởi vì hôm nay cả miền bắc đang căm gét nó biết bao :emoticon-0102-bigsm

hanhdalat2001 24-06-2009 15:09

Các bác ơi мороженое chia số đếm từ 2-4 và từ 5 trở lên làm sao?
2- 4 мороженого; 5 мороженых đúng không ạ? Hôm nay đi mua que kem, tự nhiên em mới thấy ngượng mồm, kiểu này phải coi lại tiếng nga mất thôi!

Nina 24-06-2009 15:14

Nina nghĩ là khi mua kem có thể dùng dạng này
одна порция, 2-4 порции, 5 порций мороженого chẳng han
vì hình như мороженое là danh từ nhìn chung chỉ dùng ở dạng số ít

matador 24-06-2009 17:05

Tôi cũng đồng ý với pá là kem - мороженoe danh từ chỉ dùng số ít .

Tôi nghĩ kem có nhiều loại nên khi dùng phải chỉ đúng loại nào số lượng bao nhiêu , ví dụ :

- Мне 5 штук мороженого , пожалуйста !

http://im3-tub.yandex.net/i?id=72753011&tov=3

Làm ơn cho tôi 5 que kem !

- Мне 200 граммов мороженого , пожалуйста !

http://im3-tub.yandex.net/i?id=48334874&tov=3

Làm ơn cho tôi 200 gam kem ( khi mua kem cốc) !

- Мне однy порцию мороженого с шоколадом пожалуйста !

http://im2-tub.yandex.net/i?id=95570750&tov=2

làm ơn cho tôi 1 viên kem sô cô la !


Đang đợt nóng này nhắc tới kem thèm quá !

:emoticon-0102-bigsm:emoticon-0102-bigsm:emoticon-0102-bigsm

PS . Có 1 chỗ sai ngộ nghĩnh trong bài này ! Bác nào nhanh tay tìm thấy sẽ được thưởng ngay 1 chầu kem !

hanhdalat2001 25-06-2009 03:00

hehe, cám ơn bác. Chỗ sai ngộ nghĩnh bác nhắc đến chắc là món "kem" Alpen Gold đúng không ạ? Chắc là họ mới đổi nghề chuyển từ làm socôlát sang bán kem dạo!

Old Tiger 25-06-2009 09:56

Trích:

hanhdalat2001 viết (Bài viết 32689)
Các bác ơi мороженое chia số đếm từ 2-4 và từ 5 trở lên làm sao?
2- 4 мороженого; 5 мороженых đúng không ạ? Hôm nay đi mua que kem, tự nhiên em mới thấy ngượng mồm, kiểu này phải coi lại tiếng nga mất thôi!

Trích:

matador viết (Bài viết 32697)
Tôi cũng đồng ý với pá là kem - мороженoe danh từ chỉ dùng số ít .

Trong tiếng Nga có một loại danh từ được phân ra tên gọi là danh từ chỉ vật chất (вещественные cуществительные).

Những danh từ này thường dùng để chỉ các loại thực phẩm: рис, жир, мука, сахар…vật liệu xây dựng цемент, khoáng sản, kim loại: железо, thuốc thang: аспирин v.v và v.v
Đặc tính của loại danh từ này là:
Chỉ sử dụng ở dạng số ít: жир, мороженoe
hoặc chỉ ở dạng số nhiều: духи, сливки

Khi danh từ chỉ sử dụng ở dạng số ít nó chỉ tên gọi chung của một thể loại vật chất nào đó. Có thể phân chia được, nhưng không đếm được. Nghĩa là, theo nguyên tắc nó không thể kết hợp trực tiếp với từ chỉ số lượng: один, два... десять... сто... Để chỉ khối lượng và số lượng người ta phải dụng các từ loại như: килограмм, стакан, штука, порция...

Tuy nhiên trong ngôn ngữ sống, ta vẫn có thể nghe thấy người Nga nói, ví dụ: два риса, три молока, пять мороженых. Đây là cách nói tắt trong các ngữ cảnh cụ thể để chỉ: два килограмма риса (nếu gạo được đóng trong các bao một cân), три стакан молока (nếu sữa đựng trong cốc), пять штук мороженого(nếu là kem que).

Như đã nói trên, danh từ chỉ vật chất chỉ dùng ở số ít, nhưng khi sử dụng chúng ở dạng số nhiều lúc đó nó mạng ý nghĩa phân loại chất lượng, thứ hạng, hoặc chủng loại.

So sánh:
водка,: Chỉ laọi rượu vodka nói chung
водки: Chỉ các loại rượu khác nhau (Thủ Đô, Putinka, "Cánh đồng"….)

Мороженoe: Chỉ tên gọi kem chung chung
Мороженыe: Chỉ các loại kem khác nhau (kem cốm, kem dừa, kem đậu xanh…)

matador 25-06-2009 10:11

Trích:

hanhdalat2001 viết (Bài viết 32720)
hehe, cám ơn bác. Chỗ sai ngộ nghĩnh bác nhắc đến chắc là món "kem" Alpen Gold đúng không ạ? Chắc là họ mới đổi nghề chuyển từ làm socôlát sang bán kem dạo!

Cũng có lý nhỉ , nhưng mình định nói chỗ khác cơ !

Thôi thế này để cho đơn giản mình sẽ đố , nếu đoán đúng sẽ gộp vào thưởng 1 tuần kem luôn thể .

- Có các số tự nhiên từ 1 đến 3 bạn chỉ cần nói 1 số nếu đúng số nào mà tôi đang nghĩ là bạn thắng !

Thế nhé , chúc thành công !

:emoticon-0150-hands

Old Tiger 25-06-2009 10:29

Trích:

matador viết (Bài viết 32697)

http://im2-tub.yandex.net/i?id=95570750&tov=2

làm ơn cho tôi 1 viên kem sô cô la !

Tại sao lại viên kem nhỉ? Có phải số 1 không lão Ma? :emoticon-0136-giggl

micha53 25-06-2009 11:33

Trích:

Old Tiger viết (Bài viết 32738)
Tại sao lại viên kem nhỉ? Có phải số 1 không lão Ma? :emoticon-0136-giggl

Tớ còn thấy là kem dâu nữa.

Tiện đây tớ cũng xin hỏi:
Ленинские горы - Dịch là núi hay đồi?


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 19:12.

Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.