![]() |
Trích:
Ta còn có: di sản/ giá trị văn hóa phi vật thể: Нематериальное культурное наследие/ нематериальные культурные ценности Thí dụ vài đoạn phân tich vè văn hóa vật thể và phi vật thể: http://www.webkursovik.ru/kartgotrab.asp?id=-21894 http://www.e-college.ru/xbooks/xbook...t-006*page.htm Hoặc: Все социальное наследие можно рассматривать как синтез материальной и нематериальной культур. Нематериальная культура включает в себя слова, используемые людьми, идеи, привычки, обычаи и верования, которые люди создают, а затем поддерживают. Материальная культура состоит из произведенных человеком предметов: инструментов, мебели, автомобилей, зданий, ферм и других физических субстанций, которые постоянно изменяются и используются людьми. В игре в хоккей, например, щитки, шайба, клюшки и форма хоккеистов являются элементами материальной культуры. Нематериальная культура в данном случае включает в себя правила и элементы стратегии игры, мастерство игроков, а также традиционно принятое поведение игроков, судей и зрителей. Сравнивая оба эти вида культуры между собой, можно прийти к выводу, что материальная культура должна рассматриваться как результат нематериальной культуры и не может быть создана без нее. |
Các anh(chị) làm ơn cho em hỏi câu " tham sống sợ chết " có thể được dịch sang tiếng Nga như thế nào ạ ? Em xin cảm ơn mọi người trước.
|
Trích:
|
Em xin cảm ơn sự giúp đỡ của anh(chị) baodung.Em vẫn mong mọi người đưa ra thêm một số cách dịch khác để em có thể học hỏi được nhiều hơn ạ.
|
Xin chào quí vị! Quả thật diễn đàn này bổ ích và thú vị. Xin được làm quen với mọi người.:emoticon-0150-hands
|
Hiện nay tôi đang cần một chương trình tính toán chỉnh định relay bảo vệ máy phát và máy biến áp.
Các bác dịch dùm em câu trên với...gấp gấp gấp. Thanks các bác nhiều |
Trích:
сейчас мне нужнa конкуляция для настройки Реле защиты генератора и трансформаторa :emoticon-0150-hands |
Trích:
Bác xem có được ko? Cảm ơn bác. |
Trích:
|
Trích:
|
Trích:
|
Trích:
|
Trích:
Сейчас (hoặc: в настоящее время) мне нужна программа расчета и настройки (từ "chỉnh định tôi không rỗ vì không chuyên dịch kỹ thuật, nếu bạn nói "настройка" thì ok!) реле защиты генератора и трансформатора. |
Trích:
http://www.yanviktor.ru/rele/index-3.htm http://www.yanviktor.ru/rele/raschet.htm |
các bác ơi cho em hỏi mấy câu tiếng việt theo nghĩa tiếng nga: :D
1. gia sư (đi dạy kèm) ? 2. chém gió ? 3. đánh rắm ? 4. củ chuối ? 5. thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng ? 6. người ba phải ? 7. hạnh phúc là một cái đuôi ? 8. cây ngay không sợ chết đứng ? 9. tỏ ra nguy hiểm ? em xin chân thành cảm ơn !!! ^^ |
Trích:
1. Người dạy thêm (dạy kèm) là репетитор. Gia sư dạy kèm là репетитор на дому. 2. Chém gió. Nếu hiểu theo nghĩa "tán gẫu", "nói ba lăng nhăng" ...thì trong tiếng Nga là болтать. Người hay "chém gió" "болтун". 3. Đánh rắm là :вонять, VD: вонять в общественных местах Nhưng thường người ta hay nói rõ hơn, VD "Ты опять пикнул воздух в общественном месте!". 4. Củ chuối. Có nhiều nghĩa. Nếu để chỉ sự liều lĩnh thì: наглый, đần độn thì: бестолковый. 5. Thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng. Nghĩa đen: Горькие лекарства вылечат, а правда обидит! Thành ngữ thì cần tìm hiểu thêm 6. Người ba phải - всесогласующий (человек). 7. Hạnh phúc là một cái đuôi. Thú thực, tôi không hiểu hết ý. Nếu là "Hạnh phúc như là một cái đuôi..." thì có thể biết tương đương trong tiếng Nga "Счастье - это просто добавка к..." 8. Cây ngay không sợ chết đứng. Nghĩa đen người Nga không hiểu được, họ có cây thẳng (thông, tùng...) nhưng cứ chết "ngay đơ" vì khí hậu khắc nghiệt. Thànр ngữ tương đương, VD như: "Правда не боится света", "Правду, что шило, в мешке не утаишь" 9. Tỏ ra nguy hiểm - окажется опасным. |
Các từ bạn hỏi có một số từ thuộc thể loại slang của teen VN đang rất thông dụng, một số từ chưa chắc đã thể tồn tại trong tiếng Nga, tuy nhiên, có thể tìm từ tương đương trong tiếng Nga thôi chứ khó cớte nào diễn đạt được đầy đủ nghĩa.
1. gia sư (đi dạy kèm) ? = theo phương án bác D.Tran 2. chém gió ? = nói khoác = khvastat'/ khvastun (xl vì không có font tiếng Nga) 3. đánh rắm ? = pukat'/puknut' 4. củ chuối ? = gây khó chịu = sobachii khren 5. thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng ? = pravda glaza kolit 6. người ba phải ? = theo bác D.Tran 7. hạnh phúc là một cái đuôi ? - không rõ nghĩa 8. cây ngay không sợ chết đứng ? = theo bác D.Tran 9. tỏ ra nguy hiểm ? = theo bác D.Tran Có 1 cách khác là từ tiếng Việt như thế nào thì bạn ghép từ tiếng Nga như thế, chẳng hạn như: "Cá sấu" = "Plokhaia rưba", đảm bảo các bạn Nga sẽ trố mắt lên vì thuật ngữ rất xì tin của bạn đấy. |
Các bác ơi cho em hỏi tiếp nhé :
1) Ngu như bò đội nón ? 2) Trong tiếng nga : ДО ХРЕНА có nghĩa là gì ? 3) Bựa ? từ nay thanh niên VN hay dùng, không biết trong tiếng nga có không ? |
1) Ngu như bò đội nón. Kiễu dùng trong tiếng Việt rất hay, chắc tiếng Nga khó có cụm từ tương đương!
Người Nga thường nói để chỉ sự ngu dốt tột bực "Тупая как русская свинья!" 2) До хрена có nghĩa là "Nhiều vô số", "Nhiều thối ra", dùng để chỉ các vật không có giá trị lắm. 3) Bựa. Hình như trong tiếng Việt nay hay dùng để chỉ sự to tát, oai vệ...đi kèm với khôi hài, như là "Anh coi vậy mà bựa lắm, chơi không vô!", "Mày thật là bựa" ... Trong tiếng Nga có từ "Крутой" dùng tương tự. VD: "Он такой крутой", "У него крутой мобильник"... |
Trích:
|
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 21:39. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.