Nước Nga trong tôi

Nước Nga trong tôi (http://diendan.nuocnga.net/index.php)
-   Học tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/forumdisplay.php?f=20)
-   -   Dịch từ Nga sang Việt - hỏi đáp và trao đổi (http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=444)

Dmitri Tran 28-03-2011 15:12

Trích:

nguyentiendungrus_83 viết (Bài viết 81898)
ah! Tức là trong tiếng Việt nó như này : арест - tạm giam, ограничение свободы - tù treo, лишение свободы - tù giam giữ.

Sai to rồi!
Tạm giam - Временное содержание под стражей
Tù treo - Условный срок лишения свободы

Vì trong tiếng Nga bạn không phân biệt được sự khác nhau đó về phương diện luật pháp. Nếu cứ gắn nghĩa từ Nga - Việt theo kiễi 1 - 1 như vậy thì Google làm tốt hơn ta, và sẽ không bao giờ hiễu chính xác được.

nguyentiendungrus_83 28-03-2011 17:24

vâng! Thế phải dịch như nào sang tiếng Việt ạ! Hay phải viết như bác rồi giải thích đằng sau nữa ạ! Hơn nữa tiếng Việt em chưa nghe có án nào là án quản thúc cả!:( . Chỉ có bị tù và được hưởng án treo (tù treo) Mà tù treo là có quyết định của toà án rồi đấy ạ chứ không phải là
Trích:

Khác với bắt giữ (задержание) và giam (содержание под стражей) là 2 hình thức hạn chế tự do trong khi chưa có quuyết định của Tòa án
Mà theo bác АРЕСТ là cũng có quyết định của tòa án rồi ạ??? Thế bị giam sẽ ở đâu? trong tù ạ?? Thế thì khác gì là лишение свободы chì có điều thời hạn 6 tháng! cuối cùng em vẫn chẳng hiểu khác nhau như nào! Nếu 3 cụm từ này có cùng trong 1 văn bản thì rõ ràng phải có 3 cụm tương đương dịch sang tiếng Việt rồi! Thế phải dịch như nào đây ạ? Rõ ràng trong văn bản kiểu này không thể chơi chiểu mở ngoặc giải thích đc rồi!

degiocuondi 06-04-2011 10:57

Có bác nào biết từ "стартовая культура" trong thành phần thức ăn (cụ thể là giò hun khói ạ) có nghĩa là chất gì không ạ, giúp cháu với!

USY 06-04-2011 12:16

Trích:

degiocuondi viết (Bài viết 82514)
Có bác nào biết từ "стартовая культура" trong thành phần thức ăn (cụ thể là giò hun khói ạ) có nghĩa là chất gì không ạ, giúp cháu với!

Cái này gọi là "chế phẩm" bạn ạ, dùng để chế biến, giúp lên men, bảo quản thịt, cá, các loại thực phẩm khác. Nó là dạng chế phẩm sinh học sử dụng vi khuẩn lactic, hay chế phẩm probiotic .. gì đó. Các bác ngành Hóa Sinh, Hóa thực phẩm rất rành món này.
Bạn xem ở đây sẽ rõ hơn:
http://www.sdtechnology.ru/cat_start_cult.htm

degiocuondi 06-04-2011 15:43

Gọi chung là "chế phẩm" thôi ạ, có thể gọi bằng từ nào khác trong tiếng Việt để dễ hiểu hơn không ạ, vì nếu liệt kê thành phần sản phẩm mà ghi mỗi "chế phẩm" thì cháu sợ sẽ gây khó hiểu, cũng không thể giải thích cả đoạn dài ra được.

Dmitri Tran 06-04-2011 16:04

Trích:

degiocuondi viết (Bài viết 82514)
Có bác nào biết từ "стартовая культура" trong thành phần thức ăn (cụ thể là giò hun khói ạ) có nghĩa là chất gì không ạ, giúp cháu với!

Theo tôi hiểu, "стартовая культура" nghĩa là những sản phẩm vi sinh vật dùng làm nguyên liệu ban đầu trong chế biến để tăng hương vị thực phẩm, tiếng Việt có thể dịch là "Các sản phẩm vi sinh vật gốc"
Còn "Chế phẩm", theo tôi hiểu là vật đã được chế biến, ví dụ "Chế phẩm y tế" là Thuốc tây, tiếng Nga là "Медицинский препарат".

Trans-Over 06-04-2011 22:46

Trích:

degiocuondi viết (Bài viết 82514)
Có bác nào biết từ "стартовая культура" trong thành phần thức ăn (cụ thể là giò hun khói ạ) có nghĩa là chất gì không ạ, giúp cháu với!

Dân ta dịch sát chữ là "men cái" hoặc "chủng giống khởi động" (vi sinh vật), dịch theo chức năng trong công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm là "phụ gia thực phẩm" giúp tạo kết dính, lên men, hương vị... Các chế phẩm ST C-P-77S, ST F -SC-111, T- SP... thường được dùng để đẩy nhanh đông kết và làm chín giò, thịt nguội, nem chua...

Như vậy, стартовая культура hay начальная культура không phải là NGUYÊN LIỆU (thịt, cá, sữa...) mà chỉ là chất "thêm vào" trong quá trình chế biến, bảo quản mà thôi.

Tặng bạn luôn cả tiếng Anh cho dễ tra cứu: Starter Culture

socola94 10-04-2011 07:36

Была пора, да давно прошла; а и будет пора. да не дождаться ее. Часом с квасом, порою с водою. Дорога помочь в пору. На первых порах, в начале, с первого приема. Псовая на первых порах ловит, а вдаль не погонит. Пора на пору не придет или не приходится. Ягодная пора. Весна голодная пора. Без поры, без толку. В кои поры раз зайдет, в кои веки. Упустя пору, да в лес по малину! Какова пора будет, по поре глядя, смотря по обстоятельствам. Полно браниться, не пора ль помириться (подраться)? Порою горою, а часом и низом. Порою и хлеб с водою. Все стоит до поры. Все до поры до времени. До пори все с рук сходит. Придет пора, ударит час. Пора придет, и вода пойдет. Пора - что проточная вода. Пора, что туча: и набежит, и пробежит, и опять найдет. Пора придет и часть мою принесет. Не соваться, а поры (а череду) дожидаться! Была пора, а теперь время. Зверя бьют - поры ждут. Пора, что железо: куй, поколе кипит. Пора супротив поры не стоит. Пора не супротив поры. При поре с умом, без поры с сумой. Друг до поры - тот же недруг. От поры до поры все топоры; пришла пора - нет топора! Пора деньгу берет (кует). Впору, вгору; а невпору - под гору! о счастье. Дождемся поры, так и мы из норы (прибавляют а в пору, опять в нору). До поры рот не дерет, а пора придет - и черт не уймет. Хороша молодежь - а к поре никого не найдешь. Добра пора - пора вон из-за стола (привет при входе в дом). Пора на ум наводит. Давно пора, и с головой туда.
Cả cái đoạn này cháu cop trong cuốn từ điển Толковый словарь Даля. Thật sự đọc xong cháu chả hiểu mấy. Toàn dùng mấy cấu trúc lạ lạ, nên cháu không biết dịch thế nào cho đúng ý tác giả. Mong mọi người giúp đỡ:)

Мужик 10-04-2011 07:59

Đoạn này giải thích các cách sử dụng từ пора trong tiếng Nga đấy, bạn ạ. Giải thích ngay cũng chả hiểu và chả nhớ được hết đâu. Thôi đành cứ theo phương châm: Từ từ rồi khoai sẽ nhừ.

socola94 12-04-2011 05:27

Trích:

Мужик viết (Bài viết 82871)
Đoạn này giải thích các cách sử dụng từ пора trong tiếng Nga đấy, bạn ạ. Giải thích ngay cũng chả hiểu và chả nhớ được hết đâu. Thôi đành cứ theo phương châm: Từ từ rồi khoai sẽ nhừ.

Các cách sử dụng của пора thì cháu nắm được rồi, cháu chỉ muốn biết thêm 1 số ví dụ dùng rất lạ của nó,nếu như trong từ điển thì mấy câu này sẽ có cái dấu hình thoi và ghi là thành ngữ, tục ngữ, cách dùng khác ấy ạ. Bác dịch giúp cháu với!:emoticon-0106-cryin

Мужик 13-04-2011 19:55

Trích:

socola94 viết (Bài viết 83034)
Bác dịch giúp cháu với!

Thú thực với bạn là mình nhìn vào cũng hoa hết cả mắt. Một số câu hiểu được và có thể dịch được (ít thôi). Một số hiểu được nhưng không dịch được (nhiều hơn). Một số đoan đoán nghĩa (rất nhiều). Đại đa số là chẳng hiểu gì và cũng không dám đoán bừa.

Nina 13-04-2011 22:52

Ai lại đi dịch từ điển bao giờ bạn ơi :)

socola94 14-04-2011 04:44

Trích:

Nina viết (Bài viết 83201)
Ai lại đi dịch từ điển bao giờ bạn ơi :)

Em thấy từ điển có nhiều ví dụ mà. Bây giờ em chủ yếu học trên từ điển thôi. Bây giờ phương châm của em là học các trường hợp và không cần giải thích tại sao dùng như thế:emoticon-0100-smile

Dmitri Tran 14-04-2011 05:51

Trích:

socola94 viết (Bài viết 83218)
Bây giờ em chủ yếu học trên từ điển thôi. Bây giờ phương châm của em là học các trường hợp và không cần giải thích tại sao dùng như thế:emoticon-0100-smile

Bạn xác định "học các trường hợp và không cần giải thích tại sao" là đúng rồi! Cứ phân tích nhiều quá làm giàu kiến thức mà không sữ dụng trong nhiều hoàn cảnh thì chẳng khác gì 1 anh có vũ khí cực tốt, suốt ngày đem ra lau chùi... mà chẳng dùng để bắn phát nào. Khi đó hiễu biết kiễu "hàn lâm" không khác gì đồ trang điểm.
Quyết chí học hỏi cũng là điều đáng khen!. Tôi thấy các bác đã trả lời, vì cách dùng từ пора rất rộng, khó hệ thống ngay được, nên các câu trả lời chưa thỏa mãn. Bạn vẫn tiếp tục băn khoăn với nó - cũng là tính tốt - khi cái gì chưa "đâu ra đấy" thì không thể yên được!.

Tôi tạm "gom" các trường hợp dùng từ пора như thế này, còn thật chính xác thì rất tùy thuộc vào ngữ cảnh:
- C1: chắc bạn đã biết rồi, nghĩa là: lúc, khi, thời kỳ, giai đoạn.
Nhiều trường hợp là "đến lúc", "đúng lúc"
VD: Мне пора! = tôi đến lúc (phải đi) rồi! Hoặc пора đi vớ động từ = đến lúc làm (cái gì đấy). VD: Пора спать! = Đã đến lúc đi ngủ!
- C2: với các giới từ до, с, без... thì cứ thế mà ghép nghĩa.
- C4: với giới từ в, на thì có nghĩa "vào lúc", "đến khi".
Nó còn đi với giới từ о, по ở C4. VD: об эту пору, по ту пору cũng dịch gần như là "vào lúc", "đến khi"
- C5: порой, порою = cùng lúc, trong khi. VD như câu trong bài hát nổi tiếng "ЖУРАВЛИ (Chim sếu):
Мне кажется порою, что солдаты,
С кровавых не пришедшие полей
(ý là: Tôi nhiều lúc cảm thấy những người lính
không trở về từ các bãi chiến trường đẩm máu
)
- C6: Với в, на cũng có nghĩa "vào lúc", "đến lúc"
Tàm tạm vậy, khi dùng nhiều thì sẽ có cảm nhận (như kiễu linh tính) thì sẽ nắm chính xác hơn.

micha53 14-04-2011 08:15

Nhà iem chuyển cái này ra đây, nhờ các bác dich hộ:

Trích:

micha53 viết (Bài viết 83175)
Bác nào có thể chuyển ngữ: "СПАСИБО, РОДНАЯ" ?
(để nhà em dùng nịnh vợ).
Rất cám ơn.

P/s: Vợ không sinh ra ta (не Родная)
Nhưng giáo - dưỡng ta (как Родная)

Ngữ cảnh ở đây
http://diendan.nuocnga.net/showthrea...3175#post83175
bài #167


Chào các bác, em đi op.

Nina 14-04-2011 11:41

Dịch nhăng một tý :)

Была пора, да давно прошла; а и будет пора, да не дождаться ее.
Đã từng có thời, nhưng thời qua đã lâu
Sẽ còn có thời, nhưng chắc không chờ nổi.

Часом с квасом, порою с водою.
Thường thì với kvas, đôi khi với nước.

USY 14-04-2011 12:09

Trích:

Nina viết (Bài viết 83250)
Dịch nhăng một tý :)

Была пора, да давно прошла; а и будет пора, да не дождаться ее.
Đã từng có thời, nhưng thời qua đã lâu
Sẽ còn có thời, nhưng chắc không chờ nổi.

Đã đành con gái có thì
Nay thì đã hết, còn gì nữa đâu!
Tiếng rằng nhuận sắc về sau
Nhuận không đợi nổi nên sầu từ đây...

Hihi, ngẫm cảnh mình sinh... vè:emoticon-0136-giggl

nguyentiendungrus_83 14-04-2011 13:41

Часом с квасом, порою с водою =~ bữa cơm bữa cháo, bữa no bữa đói,
Дорога помочь в пору = Дорога помощь в пору = giúp đỡ kịp thời mới là quý =~=~ một miếng khi đói bằng một gói khi no!

learn russian 15-04-2011 15:02

Хочу чтобы меня перло и колбасило, а не прет и не колбасит. Никакого кайфа нет
Câu này phải hiểu sao cho đúng vậy các bác nhỉ? nhất là сó 3 từ này em ko hiểu lắm перло, колбасило, кайф( hình như là cảm giác lâng lâng, sảng khoái thì phải?!)

Dmitri Tran 15-04-2011 16:33

Trích:

learn russian viết (Bài viết 83324)
Хочу чтобы меня перло и колбасило, а не прет и не колбасит. Никакого кайфа нет
Câu này phải hiểu sao cho đúng vậy các bác nhỉ? nhất là сó 3 từ này em ko hiểu lắm перло, колбасило, кайф( hình như là cảm giác lâng lâng, sảng khoái thì phải?!)

Đây là các tử lóng, rất hay dùng trong thanh niên, nên cũng thông dụng như các từ văn học vậy.
Переть (пёрло) - đè nén, chà xát, gây nên...
Колбасить - làm khổ, hành hạ, làm xấu đi...
Кайф - hưng phấn, khoái chí, cơn nghiện.

Như vậy câu
"Хочу чтобы меня перло и колбасило. А не прет и не колбасит, никакого кайфа нет" có thể hiểu là:
"Tôi muốn bị đè nén và làm khổ mốt tý. Không có ép buộc và khổ ải thì không khoái tý nào cả"


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 10:54.

Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.