![]() |
MiG-29K Fulcrum-D-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐA NĂNG HẢI QUÂN -Mikoyan (Nga)
http://i1209.photobucket.com/albums/...lcrumD-11a.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...fulcrumD-8.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...fulcrumD-5.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 17,30 m Sải cánh : 11,99 m Cao : 4,40 m Trọng lượng không tải : 12.100 kg Tối đa khi cất cánh : 24.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov RD-33MK có sức đẩy 9.000 kg mỗi cái. Tốc độ : 2.200 km/giờ Cao độ : 17.500 m Tầm hoạt động : 2.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 100 đạn; 08 tên lửa không-đối-không AA-11 Archer, AA-10 Alamo, AA-12 Adder; tên lửa không-đối-đất Kh-25MP, Kh-31P; 04 tên lửa đối hạm Kh-31A, Kh-35; 04 bom FAB-500-M62, FAB-1000, KAB-500KR. Bay lần đầu : 23/7/1988 Trị giá : 46,25 triệu USD Số lượng sản xuất : 10 chiếc. Quốc gia sử dụng : Ấn Độ, Nga. http://www.metacafe.com/watch/256290/mig_29k/ |
Su-34 Fullback-CHIẾN ĐẤU / OANH TẠC CƠ-Sukhoi (Liên Xô)
http://i1209.photobucket.com/albums/...11/Su-3408.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...11/Su-3415.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...1/Su-3401a.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 23,34 m Sải cánh : 14,70 m Cao : 6,09 m Trọng lượng không tải : 39.000 kg Tối đa khi cất cánh : 45.100 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-35F với sức đẩy 13.880 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 1.900 km/giờ Cao độ : 15.000 m Tầm hoạt động : 4.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; 02 tên lửa không-đối-không R-73 (AA-11 Archer) ở đầu cánh; 8.000 kg vũ khí ở thân và cánh gồm : tên lửa không-đối-đất Kh-29L/T, Kh-25MT/ML/MP, Kh-36/38/41, Kh-59M, Kh-58, Kh-31P, Kh-35 Ural, Kh-41, Kh-65S, Kh-SD; Kh-41 Moskit, Jachont; bom : KAB-500L, KAB-1500L; 20 rocket 80mm S-8, 05 rocket 122mm S-13, 01 rocket 340mm S-25. Bay lần đầu : 13/4/1990 Trị giá : 36 triệu USD (1997) Số lượng sản xuất : 12 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga Xem clip về Su-34 http://www.youtube.com/watch?v=y9L5qJE6MH4 |
Su-33 Flanker-D-CHIẾN ĐẤU CƠ HẢI QUÂN-Sukhoi (Nga)
http://i1209.photobucket.com/albums/...1/Su-33-20.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...11/Su-33-7.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...1/Su-33-1e.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 21,94 m Sải cánh : 14,70 m Cao : 5,93 m Trọng lượng không tải : 18.400 kg Tối đa khi cất cánh : 33.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực AL-31F với sức đẩy 12.500 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.300 km/giờ Cao độ : 17.000 m Tầm hoạt động : 3.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; 6.500 kg vũ khí gồm : tên lửa không-đối-không R-27/R-73, bom, rocket. Bay lần đầu : 5/1985 Số lượng sản xuất : 24 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga, Ukraine. Xem clip về su-33 http://www.youtube.com/watch?v=LE_ZJXwZ2uM |
Su-35 Flanker-E / Super Flanker-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ THỨ 4.5-Sukhoi (Nga)
http://i1209.photobucket.com/albums/...1/Su-3524a.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/..._11/su35-2.jpg http://i1209.photobucket.com/albums/...11/Su-3504.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 21,9 m Sải cánh : 15,3 m Cao : 5,9 m Trọng lượng không tải : 17.500 kg Tối đa khi cất cánh : 34.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn 117S với sức đẩy 14.500 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.700 km/giờ Cao độ : 18.000 m Tầm hoạt động : 4.500 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30 với 150 đạn; 02 tên lửa không-đối-không R-73 (AA-11 Archer) ở đầu cánh; 8.000 kg vũ khí dưới cánh và thân gồm : - Tên lửa không-đối-không : AA-12 Adder (R-77), AA-11 Archer (R-73), AA-10 Alamo (R-27). - Tên lửa không-đối-đất : AS-17 Krypton (Kh-31), AS-16 Kickback (Kh-15), AS-10 Karen (Kh-25ML), AS-14 Kedge (Kh-29), AS-15 Kent (Kh-55), AS-13 Kingbolt (Kh-59). - Bom : KAB-500L, KAB-1500 điều khiền bằng laser, FAB-100/250/500/750/1000. Bay lần đầu : 5/1988 Trị giá : 65 triệu USD Số lượng sản xuất : 15 chiếc Quốc gia sử dụng : Nga. Clip về Su-35 http://www.youtube.com/watch?v=0MvPW...eature=related Đây là chiến đấu cơ nằm trong danh mục xuất khẩu tương lai của Nga mà khách hàng gần nhất có thể là In Đô tại khu vực Đông Nam Á! |
Su-30 Flanker-C-Sukhoi Design Bureau (Nga)
http://i1084.photobucket.com/albums/...12/Su-3022.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...2/Su-3021a.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/Su-3006.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 21,93 m Sải cánh : 14,70 m Cao : 6,35 m Trọng lượng không tải : 17.700 kg Tối đa khi cất cánh : 33.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn/Lyulka AL-31FL có sức đẩy 7.540kg mỗi cái (12.400kg mỗi cái khi tái khai hỏa). Tốc độ : 2.500 km/giờ Cao độ : 17.500 m Tầm hoạt động : 3.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-301 với 150 đạn; tên lửa không-đối-không : 06 AA-10C "Alamo", 02 AA-10D, 06 AA-11 "Archer", 06 AA-12 "Adder"; không-đối-đất : 06 Kh-31P/31A, 06 Kh-29T/L, 02 Kh-59ME; bom : 06 KAB-500KR, 03 KAB-1500KR, 08 FAB-500T, 28 OFAB-250-270. Bay lần đầu : 31/12/1989 Trị giá : 33 - 45 triệu USD Số lượng sản xuất : 765 chiếc Quốc gia sử dụng : Algeria, Trung quốc, Ấn Độ, Indonesia, Iran, Malaysia, Nga, Venezuela, Việt Nam (Su-30MK2V). Clip về Su-30 http://www.youtube.com/watch?v=-hq_RTaThNI |
MiG-35 Fulcrum-F-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ THỨ 4++-Mikoyan (Nga)
http://i1084.photobucket.com/albums/.../MIG-35-28.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/.../MIG-35-20.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/.../MIG-35-11.jpg Phi hành đoàn : 01-02 Dài : 19,00 m Sải cánh : 15,77 m Cao : 5,99 m Trọng lượng không tải : 15.000 kg Tối đa khi cất cánh : 34.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov RD-33MK Morskaya Osa với sức đẩy 9.000 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.750 km/giờ Cao độ : 18.900 m Tầm hoạt động : 3.100 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; 6.000 kg vũ khí gồm : - Rocket : S-8, S-13, S-24, S-25L, S-250 và rocket dẫn đường bằng laser. - Tên lửa : . Không-đối-không : AA-10 Alamo, AA-8 Aphid, AA-11 Archer, AA-12 Adder. . Không-đối-đất : AS-17 Krypton, AS-14 Kedge, AS-20. - Bom : . Dẫn đường : KAB-500L dẫn đường bằng laser, KAB-500T dẫn đường bằng TV. . Không dẫn đường : FAB-250, FAB-500, ZAB-500. Bay lần đầu : 1995 Trị giá : 70 triệu USD Số lượng sản xuất : 10 chiếc (tính đến 2008) Quốc gia sử dụng : Nga, Ấn Độ Clip về Mig-35 http://www.youtube.com/watch?v=KG_EgwoEQdk |
Su-37 Terminator / Flanker-F-Sukhoi (Nga)
http://i1084.photobucket.com/albums/...minator-1a.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...minator-21.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...minator-17.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 22,18 m Sải cánh : 14,70 m Cao : 6,43 m Trọng lượng không tải : 18.500 kg Tối đa khi cất cánh : 34.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-37FU với sức đẩy 14.400 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.500 km/giờ Cao độ : 18.000 m Tầm hoạt động : 3.700 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30 với 150 đạn; 8.200 kg vũ khí gồm : tên lửa không-đối-không Vympel R-73E (AA-11 Archer), R-77 (AA-12 Adder); tên lửa không-đối-đất Kh-25 (AS-10 Kerry), Kh-25MP (AS-12 Kegler), Kh-29 (AS-14 Kedge); bom GBU-1500L, KAB-500, FAB-500. Bay lần đầu : 02/4/1996 Trị giá : 147,7 triệu USD (1996) Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga. Clip về Su-37 http://www.youtube.com/watch?v=Uxy0A...eature=related |
Su-47 Berkut / S-37-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ THỨ 5-Sukhoi (Nga)
http://i1084.photobucket.com/albums/...2/Su-4707d.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/Su-4702.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/Su-4706.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 22,6 m Sải cánh : 15,16 m - 16,7 m Cao : 6,3 m Trọng lượng không tải : 16.375 kg Tối đa khi cất cánh : 35.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-37FU với sức đẩy 14.400 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.500 km/giờ Cao độ : 18.000 m Tầm hoạt động : 3.300 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1 với 150 đạn; tên lửa không-đối-không : R-77, R-77PD, R-73, K-74; tên lửa không-đối-đất : X-29T, X-29L, X-59M, X-31P, X-31A, KAB-500, KAB-1500. Bay lần đầu : 25/9/1997 Trị giá : 1,67 tỉ rúp, tương đương 70 triệu USD. Số lượng sản xuất : 01 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga. Clip về đại bàng vàng http://www.youtube.com/watch?v=t_YeR...eature=related |
MiG 1.44 Flatpack-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ THỨ 5-Mikoyan (Nga)
http://i1084.photobucket.com/albums/...n_12/mig-1.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...MiG-1_4213.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...iG-1_4208a.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 19,0 m Sải cánh : 15,0 m Cao : 4,5 m Trọng lượng không tải : 18.000 kg Tối đa khi cất cánh : 35.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Lyulka AL-41F với sức đẩy 17.856 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.761 km/giờ Cao độ : 17.000 m Tầm hoạt động : 4.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm Izhmash GSh-301; tên lửa tầm trung radar hướng dẫn R-77 (AA-12 Adder); tên lửa tẩm ngắn điều khiển hồng ngoại R-73 (AA-11 Archer); tên lửa tầm xa K-37; tên lửa tầm ngắn K-74; bom. Bay lần đầu : 29/02/2000 Số lượng sản xuất : 01 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Nga. Xem clip về Mig 1.44 http://www.youtube.com/watch?v=6R2lm...eature=related Dự án này hiện đình chỉ vô thời hạn vì nhiều lí do. Tuy nhiên nhờ có nó và F-117A của không quân Hoa Kì bị rơi ở Nam Tư nên hàng không quân sự thế giới đã đẻ ra một đứa con lai mang tên J-20 xuất xứ từ Trung Quốc! |
Su-35BM-CHIẾN ĐẤU CƠ THẾ HỆ 4++-Sukhoi (Nga)
http://i1084.photobucket.com/albums/...2/Su35BM-1.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/.../Su35BM-21.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...Su35BM-3d1.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 21,9 m Sải cánh : 15,3 m Cao : 5,9 m Trọng lượng không tải : 18.400 kg Tối đa khi cất cánh : 34.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn 117S/AL-41F1A với sức đẩy 14.500 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.500 km/giờ Cao độ : 18.000 m Tầm hoạt động : 4.500 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-301 với 150 đạn; 8.000 kg vũ khí gồm : - Tên lửa : . Không-đối-không : AA-10 Alamo, AA-12 Adder, AA-11 Archer. . Không-đối đất : AS-17 Krypton, AS-14 Kedge, AS-20. - Rocket : S-25LD laser dẫn đường, S-250, ở rocket B-8, B-13. - Bom : . Laser dẫn đường : KAB-500, KAB-1500, LGB-250. . Không dẫn đường : FAB-250, FAB-500. Bay lần đầu : 19/02/2008 Trị giá : 65 triệu USD. Số lượng sản xuất : 03 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Nga. Clip về Su-35BM http://www.youtube.com/watch?v=zvitNupVwB0 |
T-50 PAK-FA-CHIẾN ĐẤU CƠ ĐA NĂNG TÀNG HÌNH - THẾ HỆ THỨ 5
Sukhoi OKB (Nga) http://i1084.photobucket.com/albums/...2/pakfa-10.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/pakfa-3.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/pakfa-5.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 22,0 m Sải cánh : 14,2 m Cao : 6,05 m Trọng lượng không tải : 18.500 kg Tối đa khi cất cánh : 37.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn-Lyulka AL-41F với sức đẩy 15.500 kg mỗi cái, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.600 km/giờ Cao độ : 20.000 m Tầm hoạt động : 5.500 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-1; tên lửa không-đối-không R-74M Archer, R-77M Adder. Trị giá : 20-40 triệu USD Bay lần đầu : 29/01/2010 Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga. http://www.youtube.com/watch?v=gBTPezIhUZ8 Theo nhận định, T-50 sẽ có mặt trong lực lượng không quân Việt Nam bắt đầu từ những năm 2025 với số lượng từ 15-20 chiếc! Kết thúc phần máy bay chiến đấu! |
máy bay cất, hạ cánh thẳng đứng(VTOL)
Kamov A-7-PHI CƠ AUTOGYRO TRINH SÁT-Kamov (Liên Xô) http://i1084.photobucket.com/albums/.../kamovA7-5.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/.../kamovA7-2.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/.../kamovA7-4.jpg Phi hành đoàn : 2 Dài : () m Sải cánh : 10.4 m Đường kính cánh quạt : 15,5 m Cao : 3,88 m Trọng lượng không tải : 1.553 kg Tối đa khi cất cánh : 2.390 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt M-22 có sức đẩy 480 ngựa. Tốc độ : 218 km/giờ Cao độ : 4.760 m Tầm hoạt động : 2 giờ rưỡi Hỏa lực : 02 súng máy 7,62mm; 06 rocket RS-82; 04 bom FAB-100. Bay lần đầu : 20/9/1934 Số lượng sản xuất : 07 Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Ka-22 Vintokryl / Hoop-PHI CƠ VẬN TẢI LÊN THẲNG-Kamov (Liên Xô)
http://i1084.photobucket.com/albums/...v_Ka-22-8b.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...v_Ka-22-2a.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...v_Ka-22-2b.jpg Phi hành đoàn : 05 + 16.500 kg hàng hóa. Dài : 26,97 m Đường kính cánh quạt : 22,50 m Cao : 10,04 m Trọng lượng không tải : 25.840 kg Tối đa khi cất cánh : 42.500 kg Động cơ : 02 động cơ D-25VK có sức đẩy 5.500 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 356 km/giờ Cao độ : 5.500 m Tầm hoạt động : 450 km Bay lần đầu : 15/8/1959 Số lượng sản xuất : 01 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Yak-36 Freehand-CHIẾN ĐẤU CƠ VTOL THỬ NGHIỆM-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1084.photobucket.com/albums/...2/yak36-12.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/yak36-6.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...2/yak36-10.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 16,4 m Sải cánh : 10,0 m Cao : 4,3 m Trọng lượng không tải : 5.400 kg Tối đa khi cất cánh : 9.400 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực RD-27-300 có sức đẩy 5.000 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.100 km/giờ Cao độ : 11.000 m Tầm hoạt động : 500 km Hỏa lực : 2.000 kg vũ khí gồm : bom, tên lửa. Bay lần đầu : 09/01/1963 Số lượng sản xuất : 12 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Yak-38 Forger-CHIẾN ĐẤU CƠ-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1084.photobucket.com/albums/...2/Yak-3805.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...2/Yak-3809.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/yak38-6.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 16,37 m Sải cánh : 7,32 m Cao : 4,25 m Trọng lượng không tải : 7.385 kg Tối đa khi cất cánh : 11.300 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Tumansky R-28 V-300 có sức đẩy 6.750 kg; hoặc 02 động cơ phản lực Rybinsk RD-38 có sức đẩy 3.542 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.050 km/giờ Cao độ : 11.000 m Tầm hoạt động : 1.300 km Hỏa lực : Ổ đại bác tự động 23mm GSh-23L; 02 bom FAB-500, hoặc 04 bom FAB-250; rocket 240mm; 02 tên lửa đối-hạm Kh-23, 02 tên lửa không-đối-không R-60. Bay lần đầu : 15/01/1971 Trị giá : 18,5 triệu USD (1996) Số lượng sản xuất : 231 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga. Clip về Yak-38 http://www.youtube.com/watch?v=vXDb-_ba7mI |
Yak-141 Freestyle-Yakovlev (Liên Xô)
http://i1084.photobucket.com/albums/.../Yak-14105.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/..._12/yak141.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...Yak-14103a.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 18,36 m Sải cánh : 10,10 m Cao : 5,00 m Trọng lượng không tải : 11.650 kg Tối đa khi cất cánh : 19.500 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực MNPK Soyuz R-79V-300 với sức đẩy 15.376 kg, có khả năng tái khai hỏa; và 02 động cơ phản lực nâng Rybinsk RKBM RD-41 có sức đẩy 4.185 kg mỗi cái. Tốc độ : 1.800 km/giờ Cao độ : 15.500 m Tầm hoạt động : 3.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-301 với 120 đạn; 2.600 kg vũ khí gồm : tên lửa AA-10 Alamo, AA-11 Archer, bom, rocket. Bay lần đầu : 09/3/1987 Số lượng sản xuất : 04 chiếc nguyên mẫu. Quốc gia sử dụng : Liên Xô-Nga Clip về Yak-141 http://www.youtube.com/watch?v=702up...eature=related |
Khu trục cơ
Il-10 Beast-Ilyushin (Liên Xô) http://i1084.photobucket.com/albums/...12/beast-3.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/.../beast-bia.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/beast-6.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 11,12 m Sải cánh : 13,40 m Cao : 4,18 m Trọng lượng không tải : 4.675 kg Tối đa khi cất cánh : 6.537 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt Mikulin AM-42 có sức đẩy 1.970 ngựa. Tốc độ : 550 km/giờ Cao độ : 7.250 m Tầm hoạt động : 800 km Hỏa lực : 02 đại bác 23mm Nudelman-Suranov NS-23 với 150 đạn mỗi súng; 01 súng máy 12,7mm với 190 đạn; 600kg bom. Bay lần đầu : 19/5/1944 Số lượng sản xuất : 4.966 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Bulgaria, Trung quốc, Tiệp Khắc, Hungary, Indonesia, Bắc Hàn, Ba Lan, Romania, Liên Xô, Yemen. |
Tu-91 Boot-Tupolev OKB (Liên Xô)
http://i1084.photobucket.com/albums/..._12/boot-4.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...2/boot-bia.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/..._12/boot-1.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 17,70 m Sải cánh : 16,40 m Cao : 5,06 m Trọng lượng không tải : 8.000 kg Tối đa khi cất cánh : 14.400 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt turbo Isotov TV2M có sức đẩy 7.650 ngựa. Tốc độ : 800 km/giờ Cao độ : 11.000 m Tầm hoạt động : 2.350 km Hỏa lực : 02 đại bác 23mm NR-23 ở cánh với 100 đạn mỗi súng; 02 đại bác 23mm NR-23 điều khiển tự động ở pháo tháp đuôi; 1.500 kg bom, rocket hoặc ngư lôi. Bay lần đầu : 17/5/1955 Số lượng sản xuất : 01 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Su-17 Fitter-Sukhoi (Liên Xô)
http://i1084.photobucket.com/albums/...12/Su-1701.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/Su-1707.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/Su-1711.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 19,03 m Sải cánh : 13,80 m (10,00 m khi cụp lại) Cao : 5,13 m Trọng lượng không tải : 10.767 kg Tối đa khi cất cánh : 19.500 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Lyulka AL-21F-3 có sức đẩy 7.740kg (11.227kg khi tái khai hỏa). Tốc độ : 1.837 km/giờ Cao độ : 15.200 m Tầm hoạt động : 2.300 km Hỏa lực : 02 đại bác 30mm NR-30 với 80 đạn mỗi súng; 4.250kg vũ khí gồm : tên lửa không-đối-không R-60 (AA-8 Aphid), Kh-23 (AS-7 Kerry), Kh-25 (AS-10 Karen), Kh-29 (AS-14 Kedge), Kh-58 (AS-11 Kilter); bom điều khiển laser, bom napalm; rocket chùm; vũ khí hạt nhân. Bay lần đầu : 02/8/1966 Số lượng sản xuất : Trên 3.000 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Ai Cập, Algeria, Angola, Azerbaijan, Ba Lan, Bắc Hàn, Belarus, Bulgaria, Tiệp Khắc, Đông Đức, Hungary, Iraq, Iran, Libya, Liên Xô, Nga, Peru, Slovakia, Syria, Turkmenistan, Ukraine, Uzbekistan, Việt Nam, Yemen. |
Su-24 Fencer-Sukhoi (Liên Xô)
http://i1084.photobucket.com/albums/...12/Su-2418.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/Su-2419.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/Su-2427.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 22,53 m Sải cánh : 17,64 m (10,37 m khi xếp lại) Cao : 6,19 m Trọng lượng không tải : 22.300 kg Tối đa khi cất cánh : 43.755 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Saturn / Lyulka AL-21F-3A có sức đẩy 7.587kg mỗi cái (11.104kg mỗi cái khi tái khai hỏa). Tốc độ : 1.620 km/giờ Cao độ : 11.000 m Tầm hoạt động : 2.775 km Hỏa lực : 01 đại bác 23mm GSh-6-23 với 500 viên đạn; 8.000kg vũ khí gồm : 04 tên lửa Kh-23 (AS-7 Kerry), 04 tên lửa laser điều khiển Kh-25ML (AS-10 Karen); 02 tên lửa Kh-28 (AS-9 Kyle), Kh-58 (AS-11 Kilter), hoặc Kh-31P (AS-17 Krypton); 03 Kh-29L/T (AS-14 Kedge); 02 Kh-59 Ovod (AS-13 Kingbolt), hoặc bom laser điều khiển KAB-500KR và KAB-500L; rocket 55mm S-5, 80mm S-8, hoặc 120mm S-13; 02 tên lửa không-đối-không R-60 (AA-8 Aphid). Bay lần đầu : 02/7/1967 Số lượng sản xuất : Khoảng 1.400 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Algeria, Angola, Azerbaijan, Belarus, Iran, Iraq, Kazakhstan, Libya, Nga, Liên Xô, Syria, Ukraine, Uzbekistan. Clip về Su-24 http://www.youtube.com/watch?v=OD2AmaTFJVM |
Su-22M4 Fitter-Sukhoi (Liên Xô)
http://i1084.photobucket.com/albums/.../fitter-34.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/.../fitter-29.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/.../fitter-12.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 19,02 m Sải cánh : 13,68 m (xòe) - 10,03 m (cụp). Cao : 4,86 m Trọng lượng không tải : 10.445 kg Tối đa khi cất cánh : 18.820 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Lyulka AL-21 F-3 với sức đẩy 11.500 kg, có khả năng tái khai hỏa. Tốc độ : 2.230 km/giờ Cao độ : 14.200 m Tầm hoạt động : 2.500 km Hỏa lực : 02 đại bác 30mm NR-30 với 80 đạn mỗi súng; 4.000 kg vũ khí gồm : tên lửa không-đối-đất X-25MR, X-25MP; tên lửa dẫn đường TV; tên lửa chùm chống ra-đa BA-58 Vjuga; bom KAB.500; rocket. Bay lần đầu : 02/8/1966 Số lượng sản xuất : 443 chiếc. Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Bungary, Tiệp Khắc, Đức, Ba Lan, Liên Xô, Slovakia, Việt Nam. Clip về Su-22 http://www.youtube.com/watch?v=mBwNmIQMkVY Hiện tại Su-22M4 là lực lượng đánh biển"Xương sống" của không quân nhân dân Việt Nam trong khi số lượng tiêm kích đa nhiệm Su-27/30 chưa nhiều! |
MiG-27 Flogger D/J-Mikoyan-Gurevich (Liên Xô)
http://i1084.photobucket.com/albums/...2/MiG-2713.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...2/MiG-2716.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...2/MiG-2702.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 17,1 m Sải cánh : 13,8 m (7,4 m khi xếp lại) Cao : 5,0 m Trọng lượng không tải : 11.908 kg Tối đa khi cất cánh : 20.670 kg Động cơ : 01 động cơ phản lực Khatchaturov R-29-300 có sức đẩy 8.235kg (12.420kg khi tái khai hỏa). Tốc độ : 1.885 km/giờ Cao độ : 14.000 m Tầm hoạt động : 2.500 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-6-30 với 300 viên đạn; 4.000kg vũ khí gồm : tên lửa không-đối-đất, rocket, bom. Bay lần đầu : 1970 Số lượng sản xuất : 1.074 chiếc Quốc gia sử dụng : Ấn Độ, Iran, Kazakhstan, Sri Lanka, Syria, Afghanistan, Iraq, Nga, Ukraine, Liên Xô. Clip về Mig-27 http://www.youtube.com/watch?v=pRY1a...eature=related |
Su-25 Frogfoot-Sukhoi Design Bureau (Liên Xô)
http://i1084.photobucket.com/albums/...12/Su-2523.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...2/Su-2510a.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/Su-2528.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 15,33 m Sải cánh : 14,36 m Cao : 4,80 m Trọng lượng không tải : 10.740 kg Tối đa khi cất cánh : 20.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Tumansky R-195 có sức đẩy 4.266 kg mỗi cái. Tốc độ : 950 km/giờ Cao độ : 10.000 m Tầm hoạt động : 2.500 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-2 với 250 đạn; 4.400 kg vũ khí gồm : 02 tên lửa không-đối-không R-60 (AA-8 Aphid); tên lửa không-đối-đất Kh-25ML; bom, rocket. Bay lần đầu : 22/02/1975 Trị giá : 11 triệu USD. Số lượng sản xuất : 1.024 chiếc Quốc gia sử dụng : Afghanistan, Angola, Armenia, Azerbaijan, Belarus, Bulgaria, Congo, Ethiopia, Georgia, Iran, Kazakhstan, Bắc Hàn, Peru, Liên Xô-Nga, Turkmenistan, Ukraine, Uzbekistan, Cote d'Ivoire, Tiệp Khắc, Macedonia, Iraq. Clip về Su-25 http://www.youtube.com/watch?v=idnLqPr8zVc |
Il-102-Ilyushin (Liên Xô)
http://i1084.photobucket.com/albums/...12/I-102_1.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/I-102A1.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/I-102-1.jpg Phi hành đoàn : 02 Dài : 17,75 m Sải cánh : 16,90 m Cao : 5,08 m Trọng lượng không tải : 13.000 kg Tối đa khi cất cánh : 22.000 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực Klimov RD-33I có sức đẩy 5.160 kg mỗi cái. Tốc độ : 950 km/giờ Cao độ : 10.000 m Tầm hoạt động : 3.000 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-30-2 ở thân; 01 đại bác 23mm GSh-23L ở pháo tháp đuôi; 7.200 kg bom mang dưới cánh và trong khoang bụng. Bay lần đầu : 25/9/1982 Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. Clip về IL-102 http://www.youtube.com/watch?v=uHxBI...eature=related |
Su-39 (Su-25TM)-Sukhoi (Nga)
http://i1084.photobucket.com/albums/..._12/su39-9.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/..._12/su39-3.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...2/su39-bia.jpg Phi hành đoàn : 01 Dài : 15,06 m Sải cánh : 14,36 m Cao : 5,20 m Trọng lượng không tải : 10.600 kg Tối đa khi cất cánh : 21.500 kg Động cơ : 02 động cơ phản lực R-195 có sức đẩy 4.500 kg mỗi cái. Tốc độ : 950 km/giờ Cao độ : 12.000 m Tầm hoạt động : 2.500 km Hỏa lực : 01 đại bác 30mm GSh-2-30 với 200 đạn; 4.400 kg vũ khí gồm : bom 500kg KAB-500KR, KAB-500L; tên lửa không-đối-không BVR-27 (AA-10 Alamo), R-77 (AA-12 Adder); không-đối-đất Kh-31 (AS-17 Krypton), Kh-35 (AS-X-20 Kayak). Bay lần đầu : 1995 Số lượng sản xuất : 03 chiếc. Quốc gia sử dụng : Nga. Clip về Su-39 http://www.youtube.com/watch?v=Iz30x1uneAY |
Vận tải
ANT-9 / PS-9 Krocokdil-Tupolev (Liên Xô) http://i1084.photobucket.com/albums/...ANT-9-bia2.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/ANT-9-3.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...12/ANT-9-7.jpg Phi hành đoàn : 02 + 09 HK, hoặc 1.700 kg hàng hóa. Dài : 17,01 m Sải cánh : 27,31 m Cao : 4,86 m Trọng lượng không tải : 3.650 kg (ANT-9) / 4.400 kg (PS-9) Tối đa khi cất cánh : 5.043 kg (ANT-9) / 6.200 kg (PS-9) Động cơ : 03 động cơ cánh quạt Gnome-Rhone Titan có sức đẩy 230 ngựa mỗi cái (ANT-9) / 02 động cơ cánh quạt Mikulin M-17 có sức đẩy 500 ngựa mỗi cái (PS-9). Tốc độ : 209 km/giờ (ANT-9) - 215 km/giờ (PS-9). Cao độ : 3.810 m (ANT-9) / 5.100 m (PS-9) Tầm hoạt động : 1.000 km (ANT-9) - 700 km (PS-9) Bay lần đầu : 01/5/1929 Số lượng sản xuất : Khoảng 70 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô, Đức, Thổ Nhĩ Kỳ. |
K-4-Kharkov Aviation Factory (Liên Xô)
http://i1084.photobucket.com/albums/...lininK4-02.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...lininK4-00.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...ininK4-bia.jpg Phi hành đoàn : 02 + 04 HK, hoặc 410 kg hàng hóa. Dài : 11,35 m Sải cánh : 16,75 m Cao : 2,76 m Trọng lượng không tải : 1.540 kg Tối đa khi cất cánh : 2.350 kg Động cơ : 01 động cơ cánh quạt BMW.IV có sức đẩy 240 ngựa. Tốc độ : 186 km/giờ Cao độ : 5.500 m Tầm hoạt động : 1.040 km Bay lần đầu : 6/1928 Số lượng sản xuất : 22 Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Bác nghiahoa kính mến,
Bái phục bác có một kho tư liệu hết sức phong phú về máy bay của Liên xô. Không biết là bác có thông tin gì về các loại máy bay dân sự loại nhỏ của Nga không ạ. Máy bay trực Thăng và máy bay cánh băng. Nêu biết thì bác mách nước cho em với nhé. |
Trích:
ANT-20 Maxim Gorky-Tupolev (Liên Xô) http://i1084.photobucket.com/albums/..._12/ant-20.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/.../ant-20bia.jpg http://i1084.photobucket.com/albums/...2/ant-20-9.jpg Phi hành đoàn : 08 + 72 HK Dài : 32,9 m Sải cánh : 63,0 m Cao : 10,6 m Trọng lượng không tải : 28.500 kg Tối đa khi cất cánh : 53.000 kg Động cơ : 08 động cơ cánh quạt Mikulin AM-34FRN có sức đẩy 900 ngựa mỗi cái. Tốc độ : 220 km/giờ Cao độ : 4.500 m Tầm hoạt động : 1.200 km Bay lần đầu : 1934 Số lượng sản xuất : 02 chiếc. Quốc gia sử dụng : Liên Xô. |
Trích:
|
Trích:
Thị trường MB trực thăng dân dụng Nga rất nghèo, chỉ có 2 loại: Ка-226 với 2 động cơ tua bin Rolls-Royce, và KB3 -«Ансат» với 2 đc Pratt&Whittney. Về Ka-226 (còn KB3 thì chưa có giá trị thương mại) Основные характеристики Фирма-производитель: ОАО «Камов» Страна-производитель: Россия Назначение: базовый Экипаж, чел.: 1 Пассажиры, чел.: 9 Летные данные V макс., км/час: 214 V крейс., км/час: 194 Дальность полета, км: 620 Рабочая высота, м: 2470 Макс. высота, м: 3150 cụ thể bác xem thêm ở đây. http://www.guarantee-dostavka.ru/?page=about&id=722 Nói chung, nếu dùng cho du ngoạn, nghỉ ngơi thì khó có loại nào cạnh tranh được với loại 2 chổ ngồi R-22 và 4 chổ R-44 của hãng Robinson |
Trích:
http://vi.wikipedia.org/wiki/Che-22_%22Korvet%22 http://vi.wikipedia.org/wiki/VNS-41 |
Trích:
Còn máy bay do VN và Philipin cải tiến thì tôi không biết. |
Cảm ơn các bác đã tham gia vào topic này. nghiahoa sẽ tiếp thu và tiếp tục đi sâu hơn(Nếu điều kiện cho phép).:emoticon-0150-hands
Mong muốn có thêm nhiều ý kiến góp ý, tranh luận của các bác!:emoticon-0150-hands |
Trích:
Yak-112 http://i1084.photobucket.com/albums/.../Yak112-00.jpg Phi công 1 + 2 hành khách Giá: Khoảng 130.000 Obama. |
Ý của bác Dmitri Tran là sát với thực tế, vì thị trường máy bay trực thăng dân dụng của Nga thì hơi ngèo nàn, chưa thể so sánh với các nước phương tây về mặt này được. Còn về các loại máy dân dụng khác như bác nghiahoa nói thì Liên Xô và Nga có rất nhiều như:
Những năm 30 Moskalyev SAM-5 NIAI LK NIAI SKh-1 Nikitin NV-5 Shavrov Sh-2 Shavrov Sh-3 Những năm 40 Antonov An-2 Beriev Be-8 Chyetverikov TA Mikoyan-Gurevich MiG-8 Yakovlev Yak-12 Yakovlev Yak-16 Những năm 50 Antonov An-14 Kamov Ka-15 Kamov Ka-18 Mil V-5 Những năm 60 Kamov Ka-126 Kamov Ka-26 Mil Mi-2 Mil Mi-20 Mil Mi-8 Những năm 70 Mil Mi-30 Những năm 80 Mil Mi-36 Những năm 90 Ilyushin Il-103 Ilyushin Il-108 Kamov Ka-115 Kamov Ka-37 Kazan Ansat Khrunichev T-411 Aist Mil Mi-54 Mil Mi-58 Technoavia SM-94 Technoavia SM92 Finist Yakovlev Yak-112 Yakovlev Yak-58 Những năm 2000 Beriev Be-200 Istra Ezhik Kamov Ka-226 Lada Land VM-01 Mil Mi-52 Mil Mi-60 Sukhoi Su-38 Sukhoi Su-80 |
Cảm ơn bác! nghiahoa hiểu rồi! Tuy nhiên do bác so sánh ngang nên mới đọc chưa thông!:emoticon-0136-giggl:emoticon-0150-hands
|
Hì! Thực tế Nga cũng có loại cánh bằng một động cơ thể thao kết hợp du lịch. Em định giới thiệu ở phần sau nhưng sợ các bác mua máy bay của Mỹ quá nên sơ lược vậy.
Yak-112 Cám ơn các bác thông tin về máy bay Nga. Đúng là em đã định mua máy bay Robinson và Rotorway của Mỹ thật. Nhưng em cũng rất muốn suy nghĩ thêm về loại K226 và Yak-112 mà bác cho em biết.:emoticon-0100-smile |
Trích:
|
Trích:
Em đang phải xin cái chân member của CLB hàng không thuộc Quân chủng PKKQ đấy bác ạ. Cũng nhiêu khê thật. Hihi |
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 01:26. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.