![]() |
Trích:
Tiện đây em xin hỏi một cụm nữa nói về thị trường chứng khoán Nhật Bản hiện nay :Падение на фондовом рынке Японии набирает обороты . Thì mình hiểu cụm này như nào ạ? |
Mình nghĩ cụm này có nghĩa là Thị trường chứng khoán Nhật Bản giảm mạnh mẽ hơn thôi, đại loại kiểu như lấy đà để có tốc lực rơi mạnh hơn :)
|
Trích:
Thị trường chứng khoán Nhật Bản đang trên đà xuống dốc |
Впрочем, цену на нефть продолжают поддерживать события на Ближнем Востоке Câu này có phải là giá dầu trên thị trường Trung Đông vẫn giữ mức ổn định không ạ???
|
Trích:
Trong khi đó, những sự kiện ở Trung Đông vẫn đang tiếp tục trợ giúp giá dầu (tăng cao) |
Trích:
|
Câu Саади был прав но я думаю что странствия открывают нам красоту земли и своеобразие многих ее стран далеко не сразу. Cháu dịch là "Саади đã đúng nhưng tôi nghĩ rằng du lịch cho ta thấy vẻ đẹp của trái đất này và những đặc sắc của những đất nước mang vẻ đẹp đó không phải là ngay lập tức" có đúng không ạ? Cháu không biết dịch từ далеко ở đây như thế nào, tra từ điển thì thấy cả cái cụm далеко не là không chắc, nhưng vẫn không chắc chắn về đáp án dịch của cháu. Mong các bác giúp đỡ!:emoticon-0107-sweat
|
Mình thấy bạn dịch thế là ổn rồi đấy, далеко не сразу nói chung có nghĩa là không phải ngay lập tức (còn xa mới thành ngay lập tức).
|
Trích:
Đoạn này có lẽ là trích từ tản văn của nhà văn Konstantin Paustovski, nhưng lại trích không đúng. Nếu bạn đọc cả đoạn văn một cách chính xác thì sẽ hiểu rõ hơn ý của câu và dịch chuẩn hơn: Персидский поэт Саади — лукавый и мудрый шейх из города Шираза — считал, что человек должен жить не меньше девяноста лет. Саади делил человеческую жизнь на три равных части. Первые тридцать лет человек должен, по словам поэта, приобретать познания, вторые тридцать лет — странствовать по земле, а свои последние тридцать лет отдать творчеству, чтобы оставить потомкам, как выражался Саади, «чекан своей души». ...Саади был прав, но в глубине души я думаю, что тридцати лет для странствий по земле — этого все же мало. Мало потому, что скитания приобретают значительный свой смысл, насыщают нас познаниями, открывают нам красоту земли и своеобразие многих ее стран и дают толчок нашему воображению далеко не сразу, а исподволь. |
Trích:
Trích:
|
Cảm ơn mọi người giúp đỡ.
@nguyentiendungrus_83: em mới chỉ dừng lại ở trình độ dịch đúng, hiểu đúng bản chất, chứ chưa cần phải hay. Cái phần về литературный em hiểu rồi còn về các tính từ cùng gốc khác thì có gì mới tiếp tục hỏi mọi người:"> |
các bác cho em hỏi! очистка атмосферных осадков dịch như nào nhỉ?
|
Câu này không có văn cảnh thì không dịch được đâu bạn nguyentiendungrus_83 ạ, vì nó có thể là xử lý (làm sạch) lắng đọng khí quyển, cũng có thể là xử lý (làm sạch) nước mưa, tuyết gì đó.
|
dạ văn cảnh của nó cũng chả có gì đâu ạ!đại khái là đang nói về viện nghiên cứu thiết kế kỹ thuật cấp thoát nước Matxcova đoạn này mô tả các hình thức hoạt động của viện trong lĩnh vực bảo vệ môi trường ,hoàn thiện các hệ thống đảm bảo cho đời sống như cấp thoát nước, và cái cụm em đưa ra phía trên đấy ạ :очистка атмосферных осадков .Tại em đang phân vân không biết dịch từ осадки là lắng đọng, chất cặn bã hay dịch là mưa. Từ này đi với атмосферный thì có nghĩa là mưa khí quyển (bao gồm cả mưa, tuyết , mưa đá...). Đâu tiên em nghĩ dịch là "làm sạch mưa khí quyển" thấy củ chuối không chịu đc, nhưng từ nãy giờ em nghĩ kỹ rồi nếu chỉ cần cho thêm từ nước vào giữa nữa chắc không vấn đề gì chị nhỉ? ===> "làm sạch nước mưa khí quyển":)
|
Thế thì bạn bỏ chữ khí quyển đi :) - đơn giản là xử lý nước mưa, hoặc nước tuyết tan, vì cái này liên quan đến cấp nước mà.
|
Mọi người cho em hỏi! лишение свободы, арест, органичение свободы có khác nhau không? nếu khác thì khác như thế nào? em xin cảm ơn!:emoticon-0150-hands
|
Phân biệt mấy cái này chắc cũng hơi hơi tinh tế rồi, nhưng theo kiểu hiểu biết phàm tục của mình thì sắp xếp theo mức độ từ nặng đến nhẹ như thế này:
лишение свободы > арест > органичение свободы лишение свободы = bị tước đoạt tự do (thế thì chắc chắn là đã bị bắt) арест = bị bắt органичение свободы = hạn chế tự do (chưa chắc đã bị bắt, có khi chỉ bị hạn chế đi lại chẳng hạn ấy chứ) |
trong một văn bản em đọc nó sử dụng liền một lúc 3 cụm từ này. Vậy phải dịch ra tiếng Việt tương ứng như thế nào?:??
|
Trích:
Tùy theo từng nước, quy định về 3 hình thức đó có khác nhau. Ở LB Nga thì chúng khác nhau như sau: арест - bắt giam (không quá 6 tháng). ограничение свободы - quản thúc tại gia hay kiểm chế ở trại cải tạo, không có t/c giam cầm. лишение свободы - giam giữ ở trại cải tạo hoặc nhà tù. |
Trích:
|
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 05:06. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.