Nước Nga trong tôi

Nước Nga trong tôi (http://diendan.nuocnga.net/index.php)
-   Học tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/forumdisplay.php?f=20)
-   -   Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=462)

Nina 24-02-2011 15:22

Trích:

Ga57 viết (Bài viết 79574)
"Детвора" tất nhiên là đúng, nhưng bạn ấy viết là "детрова", mình mới phải góp ý.

Trích:

Ga57 viết (Bài viết 79536)
Bạn 2 lần nhắc lại từ детвора không đúng nên tôi quyết định lưu ý bạn, mặc dù bạn hỏi việc khác.:emoticon-0100-smile

Trích:

P.T.A.H_89 viết (Bài viết 79564)
Dạ, cái này là do em đánh sai đấy ạ, từ đúng của nó là " детвора" chứ không phải là " Детрова" lúc type em không để ý chứ bác ấy nhắc đúng rùi đấy ạ.

Thật ra mà nói, chuyện này là chuyện nhỏ, nhưng có thể gây ra hiểu nhầm. Mình nghĩ bạn P.T.A.H_89 nên rút kinh nghiệm - bạn viết sai, có người nhận xét thì bạn không nến sửa lại từ viết sai trong bài cũ, vì như thế, nó làm cho bài nhận xét của thành viên khác trở thành vô duyên. Theo mình thì bạn nên để nguyên bài cũ (có lỗi sai), viết thêm một bài cám ơn chẳng hạn, thì tránh được sự hiểu nhầm như trên.

wintersotana 24-02-2011 23:24

Mình rất lúng túng khi dùng động từ hthanh thể và chưa hoàn thành thể
giờ mình muốn nói : "tôi đã bắt đầu làm bài " thì dịch sang tiếng nga là : начал сделать или начал делать ?
Cám ơn mọi ng` nhiều

Nina 24-02-2011 23:26

Các động từ начать, кончить thì dùng với động từ chưa hoàn thành thể bạn ạ, cho nên phải nói là начал делать.

USY 04-03-2011 15:26

Trích:

USY viết (Bài viết 78079)
Hôm nay em thấy tin trên báo là cuộc thi sáng tác biểu tượng-tiêu đề (logo-slogan?) mới cho ngành du lịch VN giai đoạn 2011-2015 đã có giải nhất. Lại nhớ ngày xưa NNN bình luận bàn bạc mãi về "VN-Vẻ đẹp tiềm ẩn" và cách dịch slogan này sang tiếng Nga.
Mới các bác xem và nhận xét, và cùng dịch ra tiếng Nga slogan mới này.
http://dulich.tuoitre.vn/ImageView.a...bnailID=478712

Các bác ạ, em thấy đã có phương án tiếng Nga của slogan này:
Вьетнам - Другой Восток

Мужик 04-03-2011 21:47

Trích:

USY viết (Bài viết 80276)
Các bác ạ, em thấy đã có phương án tiếng Nga của slogan này:
Вьетнам - Другой Восток

Các bác xem phương án sau thế nào nhé:
Вьетнам - Иной Восток

La.w_rua 10-03-2011 09:26

cần dịch?
 
chào các bác!!!
ai giúp cháu dịch câu này được không ạ.

La.w_rua 10-03-2011 09:29

khó dịch quá!!!
 
chào các bác!!!
ai giúp cháu dịch câu này được không ạ?
Cái trống cái và cái đòn tre trơ trỏng lăn bên đường bao lan. cháu không biết được bao lan ở trong này dịch nư thế nào cả.
và nữa là chưởng bạ, cai thầu khoán nữa ạ?
cảm ơn các bác nhiều!!!:emoticon-0150-hands

Nina 10-03-2011 10:40

Mình thấy ở đây trước hết là vấn đề hiểu tiếng Việt, cho nên có lẽ bạn đưa cả đoạn văn thì mọi người sẽ dễ hình dung hơn.

Mà nói chung trong trường hợp này bạn nên tra từ điển tiếng Việt trước.

Chưởng bạ
(Từ cũ) nhân viên trông coi sổ sách về ruộng đất của chính quyền ở làng xã thời trước.

Деревенский земельный чиновник-регистратор


cai thầu = người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và một số người lao động làm thuê cai thầu xây dựng

Có thể dịch thành десятник chẳng hạn.

Dmitri Tran 10-03-2011 14:46

Trích:

La.w_rua viết (Bài viết 80603)
chào các bác!!!
ai giúp cháu dịch câu này được không ạ?
Cái trống cái và cái đòn tre trơ trỏng lăn bên đường bao lan. cháu không biết được bao lan ở trong này dịch nư thế nào cả.
và nữa là chưởng bạ, cai thầu khoán nữa ạ?
cảm ơn các bác nhiều!!!:emoticon-0150-hands

- “đường bao lan”, chắc là “bao lơn” (lan can) mà nhiều người hay nói chứ gì?
Nếu vậy trong tiếng Nga là “перила” - lan can, “поручни” - tay vịn
- “chưởng bạ” dịch là “Деревенский земельный чиновник-регистратор” là đúng, nhưng hơi dài. Tiếng Nga có từ về địa chính кадастровый. Nếu câu chuyện không quá cổ thì có thể dùng “кадастровый регистратор”.
- Десятник là đội trưởng, nhóm trưởng thầu khoán.
Theo tôi, có thể dùng từ подрядчик để chỉ “cai thầu khoán”

nguyentiendungrus_83 11-03-2011 01:28

Trích:

La.w_rua viết (Bài viết 80603)
chào các bác!!!
ai giúp cháu dịch câu này được không ạ?
Cái trống cái và cái đòn tre trơ trỏng lăn bên đường bao lan. cháu không biết được bao lan ở trong này dịch nư thế nào cả.
và nữa là chưởng bạ, cai thầu khoán nữa ạ?
cảm ơn các bác nhiều!!!:emoticon-0150-hands

Chà chà! Nghe như bạn đang dịch một tác phẩm văn học từ tiếng Việt ra tiếng Nga ý nhỉ? Nhưng tôi nghĩ để làm đc việc này đòi hỏi tiếng Nga phải giỏi như Tiếng Việt, thậm chí còn phải giỏi hơn!:emoticon-0150-hands

La.w_rua 15-03-2011 18:43

chào các bác, lại là em đây ạ!
em co câu này mong ngừoi chỉ giáo "Một đại sứ an ninh mạng" có thể dịch là "Посол по сетевой безопасности" được không nhi?
em nghĩ nó cứ không đúng lắm!

Nina 15-03-2011 18:52

Câu này tiếng Việt cũng đã không rõ ràng, nên rất khó dịch sang tiếng khác. Thú thật là mình cũng chẳng biết cụm từ này xuất phát từ đâu, và nghĩa thực sự của nó là gì.

nguyentiendungrus_83 15-03-2011 19:47

Mình nghĩ nên dịch như này : посланник по интернетной безопасности!. Mình hiểu cụm ấy là người đại diện, người đc cử đến đâu đó để phụ trách về an ninh mạng.

La.w_rua 16-03-2011 06:05

câu này em đọc ở trong bài là người đi cứu giúp những mạng lưới internet bị xâm nhập do cơ quan mĩ đề xuất.

Nina 16-03-2011 09:30

Đúng là rắc rối, nếu là người đi cứu giúp (ở bãi biển chẳng hạn) thì thông thường là спасатель, như vậy có thể спаситель по сетевой безопасности, hoặc инспектор по сетевой безопасности. Nhưng mà Mỹ đề xuất à, mình còn chưa tìm thấy bài báo gốc đề xuất cái chức danh này nữa.

Мужик 16-03-2011 09:40

Trích:

Nina viết (Bài viết 80943)
...là спаситель, như vậy có thể спаситель по сетевой безопасности, hoặc инспектор по сетевой безопасности...

Có thể chỉ đơn giản là агент.

Dmitri Tran 16-03-2011 10:40

Theo tôi, nguyentiendungrus_83 diịch посланник по интернетной безопасности là đúng rồi!
Từ посланник hay посол trong tiếng Nga hay dùng để chỉ người đi giúp đỡ, cứu hộ người khác. посланник dùng ở dây vì nó không long trọng như посол.

Nina 16-03-2011 10:49

Em cứ tưởng посланник chỉ có 2 nghĩa - một nghĩa là chức trách ngoại giao thấp hơn đại sứ, đại diện đặc mệnh toàn quyền, nghĩa thứ hai dùng trong thơ ca cổ, trang trọng, kiểu посланник судьбы.

Dmitri Tran 16-03-2011 11:07

Trích:

Nina viết (Bài viết 80957)
Em cứ tưởng посланник chỉ có 2 nghĩa - một nghĩa là chức trách ngoại giao thấp hơn đại sứ, đại diện đặc mệnh toàn quyền, nghĩa thứ hai dùng trong thơ ca cổ, trang trọng, kiểu посланник судьбы.

Dùng nhiều, trong cuộc sống cũng như trên văn bản.
Để cho rõ, tôi chịu khó tìm ra dòng ghi như thế này :"В четверг, 11 мая, Генеральный секретарь ООН Кофи Аннан назначил своего посланника по борьбе с туберкулёзом..."
nguồn: http://www.epochtimes.ru/content/view/5164/2/

Nina 16-03-2011 12:41

Trong trường hợp này là nghĩa chức trách ngoại giao thấp hơn đại diện đặc mệnh toàn quyền hả bác?


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 02:52.

Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.