![]() |
Trích:
Trích:
Trích:
|
Mình rất lúng túng khi dùng động từ hthanh thể và chưa hoàn thành thể
giờ mình muốn nói : "tôi đã bắt đầu làm bài " thì dịch sang tiếng nga là : начал сделать или начал делать ? Cám ơn mọi ng` nhiều |
Các động từ начать, кончить thì dùng với động từ chưa hoàn thành thể bạn ạ, cho nên phải nói là начал делать.
|
Trích:
Вьетнам - Другой Восток |
Trích:
Вьетнам - Иной Восток |
cần dịch?
chào các bác!!!
ai giúp cháu dịch câu này được không ạ. |
khó dịch quá!!!
chào các bác!!!
ai giúp cháu dịch câu này được không ạ? Cái trống cái và cái đòn tre trơ trỏng lăn bên đường bao lan. cháu không biết được bao lan ở trong này dịch nư thế nào cả. và nữa là chưởng bạ, cai thầu khoán nữa ạ? cảm ơn các bác nhiều!!!:emoticon-0150-hands |
Mình thấy ở đây trước hết là vấn đề hiểu tiếng Việt, cho nên có lẽ bạn đưa cả đoạn văn thì mọi người sẽ dễ hình dung hơn.
Mà nói chung trong trường hợp này bạn nên tra từ điển tiếng Việt trước. Chưởng bạ (Từ cũ) nhân viên trông coi sổ sách về ruộng đất của chính quyền ở làng xã thời trước. Деревенский земельный чиновник-регистратор cai thầu = người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và một số người lao động làm thuê cai thầu xây dựng Có thể dịch thành десятник chẳng hạn. |
Trích:
Nếu vậy trong tiếng Nga là “перила” - lan can, “поручни” - tay vịn - “chưởng bạ” dịch là “Деревенский земельный чиновник-регистратор” là đúng, nhưng hơi dài. Tiếng Nga có từ về địa chính кадастровый. Nếu câu chuyện không quá cổ thì có thể dùng “кадастровый регистратор”. - Десятник là đội trưởng, nhóm trưởng thầu khoán. Theo tôi, có thể dùng từ подрядчик để chỉ “cai thầu khoán” |
Trích:
|
chào các bác, lại là em đây ạ!
em co câu này mong ngừoi chỉ giáo "Một đại sứ an ninh mạng" có thể dịch là "Посол по сетевой безопасности" được không nhi? em nghĩ nó cứ không đúng lắm! |
Câu này tiếng Việt cũng đã không rõ ràng, nên rất khó dịch sang tiếng khác. Thú thật là mình cũng chẳng biết cụm từ này xuất phát từ đâu, và nghĩa thực sự của nó là gì.
|
Mình nghĩ nên dịch như này : посланник по интернетной безопасности!. Mình hiểu cụm ấy là người đại diện, người đc cử đến đâu đó để phụ trách về an ninh mạng.
|
câu này em đọc ở trong bài là người đi cứu giúp những mạng lưới internet bị xâm nhập do cơ quan mĩ đề xuất.
|
Đúng là rắc rối, nếu là người đi cứu giúp (ở bãi biển chẳng hạn) thì thông thường là спасатель, như vậy có thể спаситель по сетевой безопасности, hoặc инспектор по сетевой безопасности. Nhưng mà Mỹ đề xuất à, mình còn chưa tìm thấy bài báo gốc đề xuất cái chức danh này nữa.
|
Trích:
|
Theo tôi, nguyentiendungrus_83 diịch посланник по интернетной безопасности là đúng rồi!
Từ посланник hay посол trong tiếng Nga hay dùng để chỉ người đi giúp đỡ, cứu hộ người khác. посланник dùng ở dây vì nó không long trọng như посол. |
Em cứ tưởng посланник chỉ có 2 nghĩa - một nghĩa là chức trách ngoại giao thấp hơn đại sứ, đại diện đặc mệnh toàn quyền, nghĩa thứ hai dùng trong thơ ca cổ, trang trọng, kiểu посланник судьбы.
|
Trích:
Để cho rõ, tôi chịu khó tìm ra dòng ghi như thế này :"В четверг, 11 мая, Генеральный секретарь ООН Кофи Аннан назначил своего посланника по борьбе с туберкулёзом..." nguồn: http://www.epochtimes.ru/content/view/5164/2/ |
Trong trường hợp này là nghĩa chức trách ngoại giao thấp hơn đại diện đặc mệnh toàn quyền hả bác?
|
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 02:52. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.