Nước Nga trong tôi

Nước Nga trong tôi (http://diendan.nuocnga.net/index.php)
-   Học tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/forumdisplay.php?f=20)
-   -   Dịch từ tiếng Việt sang tiếng Nga (http://diendan.nuocnga.net/showthread.php?t=462)

kpi57b 27-02-2009 16:05

Cho em hỏi câu này ạ !

Những từ như : Từ bây giờ , từ giờ, từ nay về sau ... thì người Nga hay dùng những từ nào ạ ? đặc biệt là trong văn nói,( các bác cho càng nhiều phương án càng tốt ) !! :emoticon-0115-inlov

Chẳng hạn như Từ bây giờ anh sẽ làm tổng giám đốc thì nói là С этих пор вы генеральный деректор . thì có đúng không ạ ?

Заранее спасибо Вам !

USY 27-02-2009 17:47

Trích:

kpi57b viết (Bài viết 25783)
Cho em hỏi câu này ạ !

Những từ như : Từ bây giờ , từ giờ, từ nay về sau ... thì người Nga hay dùng những từ nào ạ ? đặc biệt là trong văn nói,( các bác cho càng nhiều phương án càng tốt ) !! :emoticon-0115-inlov

Chẳng hạn như Từ bây giờ anh sẽ làm tổng giám đốc thì nói là С этих пор вы генеральный деректор . thì có đúng không ạ ?

Заранее спасибо Вам !

Riêng trong trường hợp này thì tớ rất thích nghe câu nói: "С этого момента / С сегодняшнего дня Вы уже генеральный директор!":emoticon-0136-giggl

Nina 27-02-2009 17:59

Em còn thích dạng thức: "Отныне и навсегда" nữa cơ ...

micha53 27-02-2009 20:44

Trích:

USY viết (Bài viết 25787)
tớ rất thích nghe câu nói: "С этого момента / С сегодняшнего дня Вы уже генеральный директор!":emoticon-0136-giggl

Chúc mừng USY trên cương vị mới!

USY 27-02-2009 22:47

Trích:

micha53 viết (Bài viết 25796)
Chúc mừng USY trên cương vị mới!

Bác Mì Chả đùa thế thì gay cho em quá, em lấy đâu ra tiền thưởng cho nhân viên bây giờ!:emoticon-0136-giggl
Làm sao em mon men được đến cái chức "Tổng" danh giá ấy cơ chứ, đến ngay ở nhà em cũng chỉ có chức Phó phòng thôi bác à, ra ngoài thì là Phó thường dân, nói chung chung thì ở dạng Phó mặc, tuổi em chuyên làm "phó" mà bác!:emoticon-0116-evilg

Nina 06-03-2009 21:49

Em gặp câu này cần dịch ra tiếng Nga, tự xét thấy ... khả năng của mình không phù hợp

"Một sáng mùa xuân, bên ven bờ Hồ Gươm - Hà Nội, cây lộc vừng cổ thụ bỗng cựa mình thức giấc thay chiếc áo mới vàng rực kiêu sa trong màu nắng mới"

Rất mong được sự giúp đỡ của các bác!

ADAM 11-03-2009 14:40

Trích:

USY viết (Bài viết 21514)
Bạn tuong123 thử xem phương án này thế nào? (Nhưng mà, như bạn Nina nói rất đúng, người Nga chả chúc phức tạp như thế đâu:emoticon-0100-smile)
"Мой друг/Моя подруга, дай Бог, чтобы ты жил так долго, как хочешь, и чтобы исполнились при жизни все твои мечты и желания".

Câu này có lẽ bạn đã dịch ngược từ tiếng Nga hoặc tiếng nào đó ra tiếng Việt rồi phải ko? Giờ muốn đưa ra cho vui thôi nhỉ? Theo tôi, dù sao đây cũng là 1 kiểu chơi chữ, nên thử dịch như sau:

"Mojemu drugu: Dai Bog tebe stolko zhit', skolko pozhelaiesh i vsevo, chevo pozhelaesh poka budesh zhit' "

Các bác kiểm tra giúp tôi nhé! Tks:emoticon-0150-hands

nn? 19-03-2009 22:08

Cái phao dùng quay cóp trong các giờ kiểm tra, thi cử tiếng Nga gọi là gì vậy các bác? cám ơn nhiều ạ!

Nina 19-03-2009 22:13

Bản thân cái ... đối tượng bạn nn? nói đến thì là шпаргалки (đôi khi còn gặp phương án шпоры, шпоргалки) còn hành động gọi là gì thì Nina không biết :)

Có trang này, các bạn xem thử nhé
http://shpargalka.narod.ru/

Siren 13-04-2009 10:57

Cả nhà giúp mẹ cháu với: Từ "hàn huyên " tiếng Nga là gì? Cám ơn nhiều nhé!

Nina 13-04-2009 11:03

Bạn Siren ơi, bạn có thể đưa cả câu lên không? Chứ hỏi độc một từ thì rất khó trả lời. Nina thấy ngay từ điển tiếng Việt ở Vdict.com cũng chỉ ghi

hàn huyên = hỏi han tin tức

Nếu thế thì có thể dịch ra tiếng Nga thành беседовать chẳng hạn, nhưng chưa chắc đã đúng ý mẹ bạn muốn hỏi.

Siren 13-04-2009 11:16

Chả là có mấy bác ở Nga về bảo lâu ko gặp nhau ta tụ tập để hàn huyên tí nhỉ, và đột nhiên ngớ ra tiếng Nga "hàn huyên " là gì mà ai cũng chịu! Cảm ơn Nina nhé!

Nina 13-04-2009 11:20

Hehe, thế thì có thể dùng cả các từ như
Давайте встретимся, поговорим, поболтаем, посплетничаем :emoticon-0136-giggl, за чашкой чая và chắc còn nhiều dạng nữa :) bạn Siren ạ

Siren 13-04-2009 12:39

Uh, "vái tứ phương"làm mọi người náo loạn lên, 1 bác hỏi các bạn Nga ở trong sứ quán cũng ra đáp án 1 dây như thế, túm lại là ko có duy nhất 1 từ tương đương mà có vô số từ "na ná" như thế! Tiếng Việt của ta đắt thật!:emoticon-0136-giggl

Edin 14-04-2009 16:39

Các bác giúp Edin câu này với
"...Hình ảnh người thiếu nữ Chăm ở trần đội nước trên đồi cát vàng luôn bay bổng trong tranh của chị..."
:emoticon-0150-hands

TrungDN 14-04-2009 18:10

Trích:

Siren viết (Bài viết 28079)
Cả nhà giúp mẹ cháu với: Từ "hàn huyên " tiếng Nga là gì? Cám ơn nhiều nhé!

Nếu hiểu theo nghĩa nói chuyện "обо всем но не о чем" thì người ta dùng болтать. Thông dụng hơn, mà tôi cam đoan là tất cả các bác đã học ở Nga đều biết và dùng thường xuyên nhưng không hiểu sao lại không ai muốn chỉ cho bác Siren biết, thì là п**дить, mà bây giờ hay nói lái đi là звездеть

Siren 14-04-2009 23:52

Cảm ơn TrungDN, mọi người ( không ở trên diễn đàn) đã nêu từ Болтать đầu tiên nhưng khổ chủ nhất định ko chịu cứ đòi phải từ sát nghĩa hơn, sáng nay có 1 bác " cống hiến" cho câu này, mọi người tham khảo xem "Вести задушевную беседу (после разлуки)"( nghe cũng mùi mẫn vì hàn huyên ko chỉ nhăc đến những kỷ niệm vui nhộn mà còn có những tình tiết " toát mồ hôi mắt" nữa:emoticon-0150-hands

Raf 15-04-2009 04:51

Trích:

Cả nhà giúp mẹ cháu với: Từ "hàn huyên " tiếng Nga là gì? Cám ơn nhiều nhé!
Thường thì mình chỉ hay nghe trong "văn nói" tiếng Nga, người ta hay nói đơn giản với nhau là: давай когда нибудь посидим, поговорим, поболтаем...

Theo mình, từ "hàn huyên" tiếng Việt của mình dịch sát nghĩa nhất là từ болтать rồi.

Old Tiger 15-04-2009 08:08

Xin góp một phương án người Nga rất hay nói:

поговорить о том о сем

Và đặc biệt người ta hay dùng:

потолковать о том о сем

Nina 19-04-2009 16:45

Trích:

Edin viết (Bài viết 28166)
Các bác giúp Edin câu này với
"...Hình ảnh người thiếu nữ Chăm ở trần đội nước trên đồi cát vàng luôn bay bổng trong tranh của chị..."
:emoticon-0150-hands

Ái chà, mấy ngày rồi mà chưa có ai giúp bạn Edin nhỉ? Chẳng biết bạn còn cần câu này nữa không? Nếu còn cần thì Nina xin ... múa rìu qua mắt thợ nhé

"...Образ чамской полуобнаженной девушки с кувшином воды на голове на фоне желтых песчаных холмах всегда присутствует в ее картинах..."

Tất nhiên phải có chú thích về dân tộc Chăm ...

nguyentiendungrus_83 22-04-2009 13:48

Trích:

kpi57b viết (Bài viết 13080)
Xin được hỏi các anh chị ,các bác một câu tiếng Nga .

- Chẳng hạn người Nga hỏi như sau :

- " Tại sao quyển sách tôi cho anh mượn lại rách thế này ? "
- " Cậu nào đã làm hỏng cái bút này của tôi " .
- " Ai đã bật điện trong phòng ? "

Câu trả lời chung cho các câu hỏi kiểu như trên trong tiếng Việt mình thường là :

- " Nó đã sẵn như thế rồi " , " Từ trước nó đã như thế " ... .
Vậy người Nga thường nói như thế nào cho mấy câu trả lời kiểu như vậy .

Mong được các anh chị các bác giúp đỡ .

.Mình thì có cách nói khác như sau:
Она такова оказалась(была)!
это так было!
Она так давно была в таком виде!

nguyentiendungrus_83 22-04-2009 13:57

Trích:

kpi57b viết (Bài viết 14631)
Xim được tiếp tục 1 câu nữa ạ !

Chẳng hạn như có 1 bài tập ,hay đoại loại là một việc gì đó để làm .

Vậy người Nga hay nói câu này thế nào " Anh ,chị .... làm nó đến đâu rồi ?

Ở đây em nghĩ không dùng " получается ? " vì câu trên là người hỏi c
ó ý nói là làm đến đâu , đến chỗ nào - phần nào ..... .

Cảm ơn các Bác , các Anh , Chị nhiều !

:emoticon-0157-sun:

Сó thể nói câu này băng cách như sau:
До чего вы доделали? hay До чего доделана задача
Hoặc trong ngữ cảnh có thể hỏi :
До чего вы дошли???

Bupbemeovang 26-04-2009 23:41

Các bác ơi, cháu phải dịch một đoạn văn thế này, nhưng vốn từ của cháu còn kém, các bác giúp cháu dịch với nhé. " Chuyến công du đầu tiên ra nước ngoài của tổng thống Mĩ Barack Obama.
Ông và thủ tướng đến Canada đã bàn bạc hàng loạt vấn đề hai bên cùng quan tâm. Trong đó có vấn đề khủng hoảng tài chính toàn cầu. Tổng thống Mỹ nhấn mạnh: Canada luôn là bạn hàng chiến lược và là láng giềng giá trị."
Спасибо большое!

jecki87 26-04-2009 23:44

Đoạn văn này bạn nói thì ít nhất bạn cũng phải học năm thứ 2-3 đại học rồi, sao lại nói là vốn từ ít được, bạn nên đưa bản dịch của mình lên, rồi các bác trong diễn đàn sẽ giúp đỡ bạn

Bupbemeovang 27-04-2009 08:22

Không ạ! Cháu mới học năm thứ nhất thôi ạ. Mà ở trường cháu, năm đầu tiếng Nga không học mấy nên vốn từ của cháu giảm đi rất nhiều.

hatdecuoi 27-04-2009 08:44

Năm thứ nhất mà đã học dịch rồi hả bạn? Bọn tớ đến khoảng năm thứ 3 mới học cơ. Bạn học trường nào thế bạn? Năm đầu mà đã học dịch những câu như thế này thì hơi khó nhỉ!

Rita_1N_08 27-04-2009 20:05

Ừ. Căn bản nghe đoạn văn này có nhiều từ mới chưa chắc tra từ điển Việt - Nga đã có. Chắc bạn học về kinh tế à? Không biết từ " bạn hàng chiến lược" và " láng giềng giá trị" sẽ dịch thế nào nhỉ?

Nina 27-04-2009 21:11

Thì các bạn cứ thử tra từ điển trước và dịch đi, nghĩ thử xem nó có hợp lý không. Nếu từ điển Việt Nga không có (điều mà mình nghi ngờ, mặc dù mình không có từ điển ấy) thì ... sử dụng các từ điển khác nữa, kiểu Việt - Anh, Anh - Nga, vân vân... Sau vài lần mà thấy vẫn chưa ổn thì hãy hỏi người khác, như vậy mới nhanh tiến bộ được các bạn ạ

DemVuiVe 27-04-2009 21:54

Trích:

Bupbemeovang viết (Bài viết 28999)
" Chuyến công du đầu tiên ra nước ngoài của tổng thống Mĩ Barack Obama.
Ông và thủ tướng đến Canada đã bàn bạc hàng loạt vấn đề hai bên cùng quan tâm. Trong đó có vấn đề khủng hoảng tài chính toàn cầu. Tổng thống Mỹ nhấn mạnh: Canada luôn là bạn hàng chiến lược và là láng giềng giá trị."

Sau khi tra từ điển DVV tạm dịch cho bạn :
Mà bạn có nhầm 1 đoạn, Nước Mỹ làm gì có thủ tướng, chắc ý của bạn là Ông và thủ tưởng của Canada cùng bàn bạc...


Это было первое заграничное посещение Президента Barack Obama. Он и Канадский Премьер-министр обсудили на многих темах, включая глобальный кризис. Г. Obama подчеркнул, что Канада- всегда стратегический друг и сосед США

nn? 27-04-2009 22:54

Канадский Премьер-министр Báo trí Nga ít dùng từ này mà hay dùng премьер-министр Канады

Первый иностранный визит в качестве президента США Барак Обама .
Барак Обама и премьер-министр Канады обсудили такие важные вопросы, как и мировой финансовый кризис. Барак Обама подчеркнул, что Канада - надежный сосед и стратегический партнер США .

nguyentiendungrus_83 28-04-2009 16:23

Tôi xin đề nghị 1 phương án dịch như sau:
В своем первом зарубежном визите Президент США Барак Обама с премьер-министром Канады обсудил целый ряд важных вопросов,интресующихся двумя сторонами, в том числе вопрос глобального финансового кризиса. Он также подчеркнул, что Канада - всегда надежный сосед и стратегический партнер США .

Thao vietnam 28-04-2009 19:08

Hoan hô các bác. Tôi thấy mấy bản dich đều hay hơn bản gốc vì được những người đã hoặc sắp tốt nghiệp ĐH viết ra còn bản gôc tiếng Việt là bài viết của một sinh viên năm thứ nhất.

thanhuv 01-05-2009 03:37

Cái khẩu trang trong tiếng Nga là gì vậy nhỉ các bác ? cái này dân Nga ít dùng nên em không để ý lắm !
Em cảm ơn ạ !

Thao vietnam 01-05-2009 06:51

Trích:

thanhuv viết (Bài viết 29226)
Cái khẩu trang trong tiếng Nga là gì vậy nhỉ

Có lẽ là chữ này : иммунный щит
Tôi cũng không chắc lắm.

Julia 01-05-2009 07:45

Trích:

Thao vietnam viết (Bài viết 29228)
Có lẽ là chữ này : иммунный щит
Tôi cũng không chắc lắm.

маска марлевая

Nina 01-05-2009 08:52

Thật ra bạn thanhuv đang ở Nga nên hỏi người Nga là dễ nhất :). Nina thì trộm nghĩ - nếu là cái kiểu khẩu trang bịt miệng để đi ngoài đường của người Việt Nam thì có lẽ nó đơn giản là маска hoặc санитарная маска thôi.

thanhuv 01-05-2009 13:23

Dạo này nghe trên tivi Cúm 'Nợn' nó hoành hành kinh quá nên em đang nghĩ chuẩn bị đi mua cái đó để phòng lúc cần :emoticon-0136-giggl mà không biết nó gọi là gì mà mấy hôm nay lại nghỉ nên chả biết hỏi ai :emoticon-0157-sun:

Được gợi ý của bác Julia và chị Nina thì em thử гуглить thì thấy họ hay gọi là Ватно-марлевая повязка (маска) trên các báo. Cảm ơn bác Julia và chị Nina !!! :emoticon-0159-music

Nina 01-05-2009 19:52

Hihi, thế nên mình mới bảo thanhuv đi hỏi mà, vì ví dụ trên trang RIA Novosti thì họ chỉ gọi là маска (медицинская)

http://rian.ru/world/20090501/169743749.html
http://www.rian.ru/photolents/20090427/169342744.html

Trong bài này http://rian.ru/society/20090427/169352872.html
Trích:

В случае выхода из своей палаты больные должны надевать хирургическую маску (ватно-марлевую повязку), часто мыть руки и следовать правилам респираторной гигиены.
thì gọi là хирургическая маска và ватно-марлевая повязка như thanhuv đã nói

Đan Thi 03-05-2009 01:31

Trích:

thanhuv viết (Bài viết 29226)
Cái khẩu trang trong tiếng Nga là gì vậy nhỉ các bác ? cái này dân Nga ít dùng nên em không để ý lắm !
Em cảm ơn ạ !

Thấy báo Nga gọi là "Повязка". Повязки от свиного гриппа стали предметом моды
Tiện thể bạn thanhuv xem ở đây một số kiểu để tham khảo

http://www.rb.ru/photo/239107s.jpg
http://www.rb.ru/photo/239077.jpg
http://www.rb.ru/photo/239087.jpg
http://www.rb.ru/photo/239097.jpg
http://www.rb.ru/photo/239107.jpg
http://www.rb.ru/photo/239117.jpg
http://www.rb.ru/photo/239127.jpg
http://www.rb.ru/photo/239137.jpg
http://www.rb.ru/photo/239147.jpg
http://www.rb.ru/photo/239157.jpg
http://www.rb.ru/photo/239177.jpg
http://www.rb.ru/photo/239187.jpg

nn? 04-05-2009 22:40

Không biết từ " đoán mò " người Nga hay nói như thế nào ? ví dụ như mình không biết câu trả lời chính sác nhưng vẫn cứ đoán đại một phương án.
Xin cảm ơn !!!


Giờ Hà Nội. Hiện tại là 22:52.

Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.