![]() |
Cho em hỏi câu này ạ !
Những từ như : Từ bây giờ , từ giờ, từ nay về sau ... thì người Nga hay dùng những từ nào ạ ? đặc biệt là trong văn nói,( các bác cho càng nhiều phương án càng tốt ) !! :emoticon-0115-inlov Chẳng hạn như Từ bây giờ anh sẽ làm tổng giám đốc thì nói là С этих пор вы генеральный деректор . thì có đúng không ạ ? Заранее спасибо Вам ! |
Trích:
|
Em còn thích dạng thức: "Отныне и навсегда" nữa cơ ...
|
Trích:
|
Trích:
Làm sao em mon men được đến cái chức "Tổng" danh giá ấy cơ chứ, đến ngay ở nhà em cũng chỉ có chức Phó phòng thôi bác à, ra ngoài thì là Phó thường dân, nói chung chung thì ở dạng Phó mặc, tuổi em chuyên làm "phó" mà bác!:emoticon-0116-evilg |
Em gặp câu này cần dịch ra tiếng Nga, tự xét thấy ... khả năng của mình không phù hợp
"Một sáng mùa xuân, bên ven bờ Hồ Gươm - Hà Nội, cây lộc vừng cổ thụ bỗng cựa mình thức giấc thay chiếc áo mới vàng rực kiêu sa trong màu nắng mới" Rất mong được sự giúp đỡ của các bác! |
Trích:
"Mojemu drugu: Dai Bog tebe stolko zhit', skolko pozhelaiesh i vsevo, chevo pozhelaesh poka budesh zhit' " Các bác kiểm tra giúp tôi nhé! Tks:emoticon-0150-hands |
Cái phao dùng quay cóp trong các giờ kiểm tra, thi cử tiếng Nga gọi là gì vậy các bác? cám ơn nhiều ạ!
|
Bản thân cái ... đối tượng bạn nn? nói đến thì là шпаргалки (đôi khi còn gặp phương án шпоры, шпоргалки) còn hành động gọi là gì thì Nina không biết :)
Có trang này, các bạn xem thử nhé http://shpargalka.narod.ru/ |
Cả nhà giúp mẹ cháu với: Từ "hàn huyên " tiếng Nga là gì? Cám ơn nhiều nhé!
|
Bạn Siren ơi, bạn có thể đưa cả câu lên không? Chứ hỏi độc một từ thì rất khó trả lời. Nina thấy ngay từ điển tiếng Việt ở Vdict.com cũng chỉ ghi
hàn huyên = hỏi han tin tức Nếu thế thì có thể dịch ra tiếng Nga thành беседовать chẳng hạn, nhưng chưa chắc đã đúng ý mẹ bạn muốn hỏi. |
Chả là có mấy bác ở Nga về bảo lâu ko gặp nhau ta tụ tập để hàn huyên tí nhỉ, và đột nhiên ngớ ra tiếng Nga "hàn huyên " là gì mà ai cũng chịu! Cảm ơn Nina nhé!
|
Hehe, thế thì có thể dùng cả các từ như
Давайте встретимся, поговорим, поболтаем, посплетничаем :emoticon-0136-giggl, за чашкой чая và chắc còn nhiều dạng nữa :) bạn Siren ạ |
Uh, "vái tứ phương"làm mọi người náo loạn lên, 1 bác hỏi các bạn Nga ở trong sứ quán cũng ra đáp án 1 dây như thế, túm lại là ko có duy nhất 1 từ tương đương mà có vô số từ "na ná" như thế! Tiếng Việt của ta đắt thật!:emoticon-0136-giggl
|
Các bác giúp Edin câu này với
"...Hình ảnh người thiếu nữ Chăm ở trần đội nước trên đồi cát vàng luôn bay bổng trong tranh của chị..." :emoticon-0150-hands |
Trích:
|
Cảm ơn TrungDN, mọi người ( không ở trên diễn đàn) đã nêu từ Болтать đầu tiên nhưng khổ chủ nhất định ko chịu cứ đòi phải từ sát nghĩa hơn, sáng nay có 1 bác " cống hiến" cho câu này, mọi người tham khảo xem "Вести задушевную беседу (после разлуки)"( nghe cũng mùi mẫn vì hàn huyên ko chỉ nhăc đến những kỷ niệm vui nhộn mà còn có những tình tiết " toát mồ hôi mắt" nữa:emoticon-0150-hands
|
Trích:
Theo mình, từ "hàn huyên" tiếng Việt của mình dịch sát nghĩa nhất là từ болтать rồi. |
Xin góp một phương án người Nga rất hay nói:
поговорить о том о сем Và đặc biệt người ta hay dùng: потолковать о том о сем |
Trích:
"...Образ чамской полуобнаженной девушки с кувшином воды на голове на фоне желтых песчаных холмах всегда присутствует в ее картинах..." Tất nhiên phải có chú thích về dân tộc Chăm ... |
Trích:
Она такова оказалась(была)! это так было! Она так давно была в таком виде! |
Trích:
До чего вы доделали? hay До чего доделана задача Hoặc trong ngữ cảnh có thể hỏi : До чего вы дошли??? |
Các bác ơi, cháu phải dịch một đoạn văn thế này, nhưng vốn từ của cháu còn kém, các bác giúp cháu dịch với nhé. " Chuyến công du đầu tiên ra nước ngoài của tổng thống Mĩ Barack Obama.
Ông và thủ tướng đến Canada đã bàn bạc hàng loạt vấn đề hai bên cùng quan tâm. Trong đó có vấn đề khủng hoảng tài chính toàn cầu. Tổng thống Mỹ nhấn mạnh: Canada luôn là bạn hàng chiến lược và là láng giềng giá trị."Спасибо большое! |
Đoạn văn này bạn nói thì ít nhất bạn cũng phải học năm thứ 2-3 đại học rồi, sao lại nói là vốn từ ít được, bạn nên đưa bản dịch của mình lên, rồi các bác trong diễn đàn sẽ giúp đỡ bạn
|
Không ạ! Cháu mới học năm thứ nhất thôi ạ. Mà ở trường cháu, năm đầu tiếng Nga không học mấy nên vốn từ của cháu giảm đi rất nhiều.
|
Năm thứ nhất mà đã học dịch rồi hả bạn? Bọn tớ đến khoảng năm thứ 3 mới học cơ. Bạn học trường nào thế bạn? Năm đầu mà đã học dịch những câu như thế này thì hơi khó nhỉ!
|
Ừ. Căn bản nghe đoạn văn này có nhiều từ mới chưa chắc tra từ điển Việt - Nga đã có. Chắc bạn học về kinh tế à? Không biết từ " bạn hàng chiến lược" và " láng giềng giá trị" sẽ dịch thế nào nhỉ?
|
Thì các bạn cứ thử tra từ điển trước và dịch đi, nghĩ thử xem nó có hợp lý không. Nếu từ điển Việt Nga không có (điều mà mình nghi ngờ, mặc dù mình không có từ điển ấy) thì ... sử dụng các từ điển khác nữa, kiểu Việt - Anh, Anh - Nga, vân vân... Sau vài lần mà thấy vẫn chưa ổn thì hãy hỏi người khác, như vậy mới nhanh tiến bộ được các bạn ạ
|
Trích:
Mà bạn có nhầm 1 đoạn, Nước Mỹ làm gì có thủ tướng, chắc ý của bạn là Ông và thủ tưởng của Canada cùng bàn bạc... Это было первое заграничное посещение Президента Barack Obama. Он и Канадский Премьер-министр обсудили на многих темах, включая глобальный кризис. Г. Obama подчеркнул, что Канада- всегда стратегический друг и сосед США |
Канадский Премьер-министр Báo trí Nga ít dùng từ này mà hay dùng премьер-министр Канады
Первый иностранный визит в качестве президента США Барак Обама . Барак Обама и премьер-министр Канады обсудили такие важные вопросы, как и мировой финансовый кризис. Барак Обама подчеркнул, что Канада - надежный сосед и стратегический партнер США . |
Tôi xin đề nghị 1 phương án dịch như sau:
В своем первом зарубежном визите Президент США Барак Обама с премьер-министром Канады обсудил целый ряд важных вопросов,интресующихся двумя сторонами, в том числе вопрос глобального финансового кризиса. Он также подчеркнул, что Канада - всегда надежный сосед и стратегический партнер США . |
Hoan hô các bác. Tôi thấy mấy bản dich đều hay hơn bản gốc vì được những người đã hoặc sắp tốt nghiệp ĐH viết ra còn bản gôc tiếng Việt là bài viết của một sinh viên năm thứ nhất.
|
Cái khẩu trang trong tiếng Nga là gì vậy nhỉ các bác ? cái này dân Nga ít dùng nên em không để ý lắm !
Em cảm ơn ạ ! |
Trích:
Tôi cũng không chắc lắm. |
Trích:
|
Thật ra bạn thanhuv đang ở Nga nên hỏi người Nga là dễ nhất :). Nina thì trộm nghĩ - nếu là cái kiểu khẩu trang bịt miệng để đi ngoài đường của người Việt Nam thì có lẽ nó đơn giản là маска hoặc санитарная маска thôi.
|
Dạo này nghe trên tivi Cúm 'Nợn' nó hoành hành kinh quá nên em đang nghĩ chuẩn bị đi mua cái đó để phòng lúc cần :emoticon-0136-giggl mà không biết nó gọi là gì mà mấy hôm nay lại nghỉ nên chả biết hỏi ai :emoticon-0157-sun:
Được gợi ý của bác Julia và chị Nina thì em thử гуглить thì thấy họ hay gọi là Ватно-марлевая повязка (маска) trên các báo. Cảm ơn bác Julia và chị Nina !!! :emoticon-0159-music |
Hihi, thế nên mình mới bảo thanhuv đi hỏi mà, vì ví dụ trên trang RIA Novosti thì họ chỉ gọi là маска (медицинская)
http://rian.ru/world/20090501/169743749.html http://www.rian.ru/photolents/20090427/169342744.html Trong bài này http://rian.ru/society/20090427/169352872.html Trích:
|
Trích:
Tiện thể bạn thanhuv xem ở đây một số kiểu để tham khảo http://www.rb.ru/photo/239107s.jpg http://www.rb.ru/photo/239077.jpg http://www.rb.ru/photo/239087.jpg http://www.rb.ru/photo/239097.jpg http://www.rb.ru/photo/239107.jpg http://www.rb.ru/photo/239117.jpg http://www.rb.ru/photo/239127.jpg http://www.rb.ru/photo/239137.jpg http://www.rb.ru/photo/239147.jpg http://www.rb.ru/photo/239157.jpg http://www.rb.ru/photo/239177.jpg http://www.rb.ru/photo/239187.jpg |
Không biết từ " đoán mò " người Nga hay nói như thế nào ? ví dụ như mình không biết câu trả lời chính sác nhưng vẫn cứ đoán đại một phương án.
Xin cảm ơn !!! |
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 22:52. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.