![]() |
Trích:
Увидев входящую в комнату девчонку, чье тело наливающее жизненным соком ,моя душа будь - то кружится на седмом небе.... = (Sau) Khi thấy cô gái có thân hình căng tràn nhựa sống bước vào phòng, tâm hồn tôi bỗng chao đảo quay cuồng như đang ở trên chín tầng mây...! Chúc những ngày cuối tuần vui vẻ, đầm ấm! |
Dịch sang tiếng việt
Mọi người ơi, mình đang cần tìm hiểu về các ngành đào tạo của Trường Mỏ Saint mà toàn tiếng nga mình ko hiểu lắm, có bạn nào biết dịch giùm mình với nhé, thật sự m cảm ơn thật nhiều!
• Направление 131000 – Нефтегазовое дело; Квалификация: - БАКАЛАВР Профили: - Бурение нефтяных и газовых месторождений; - Эксплуатация и обслуживание объектов добычи нефти; - Эксплуатация и обслуживание объектов добычи газа, газоконденсата и подземных хранилищ; - Сооружение и ремонт объектов систем трубопроводного транспорта; - Эксплуатация и обслуживание объектов транспорта и хранения нефти, газа и продуктов переработки. - МАГИСТР Программы: - Моделирование разработки нефтяных месторождений; - Разработка нефтяных месторождений; - Эксплуатация скважин в осложненных условиях; - Физика пластовых флюидов; - Технология вскрытия нефтегазовых пластов; - Бурение горизонтальных скважин; - Технология буровых растворов; - Гидромеханика в бурении; - Техническая диагностика газонефтетранспортных систем; - Трубопроводный транспорт углеводородов; - Ресурсосберегающие технологии транспорта и хранения углеводородов. |
"....bỗng chao đảo quay cuồng như đang ở trên chín tầng mây...! " .. Theo mình từ
" будь - то " là " Bổng" thì có sát không . Hay " Chín tầng mây ' có đích thức là " на седмом небе " vì cái lão " седмоe небo " dịch kiểu gì nó cũng cựa quậy. thiên đường chăng ? Chưa chắc lắm. ...' Cực lạc " chăng ? ....Khó quá |
Trích:
|
Trích:
Mã ngành 131 000 - Dầu khí Trình độ: - Cử nhân Chuyên môn: - Khoan mỏ dầu và khí; - Vận hành và bảo dưỡng các công trình khai thác mỏ dầu; - Vận hành và bảo dưỡng các công trình khai thác khí, khí ngưng tụ và kho chứa ngầm; - Xây dựng và sửa chữa các công trình hệ thống đường ống dẫn; - Vận hành và bảo dưỡng các công trình vận chuyển và lưu trữ dầu thô, khí và các sản phẩm lọc dầu. - Thạc sỹ (MA) Chương trình: - Mô hình hóa khai thác các mỏ dầu; - Khai thác các mỏ dầu; - Vận hành giếng khoan trong điều kiện phức tạp; - Vật lý lưu thế tầng; - Công nghệ mở mỏ các tầng (vỉa) dầu và khí; - Khoan giếng ngang; - Công nghệ dung dịch khoan; - Cơ học chất lỏng trong ngành khoan; - Kỹ thuật chẩn đoán hệ thống vận chuyển dầu khí; - Vận chuyển hydrocarbon bằng đường ống; - Kỹ thuật (công nghệ) bảo toàn nguồn trong vận chuyển và lưu trữ hydrocarbon. |
Trích:
Trích:
Cái này nó liên quan đến khái niệm "văn hóa" của mỗi dân tộc. Trong tiếng Việt ta có khái niệm: trên chín tầng mây. Nhưng trong tiếng Nga chỉ có bảy. Nếu bê nguyên sang tiếng Việt: mới có bảy nghĩa là còn chưa "sướng", chưa "phê". Đây là vấn đề rất thú vị trong nghiên cứu so sánh thành ngữ Nga Việt - vẫn đề đã nuôi sống rất nhiều các chiên gia ngôn ngữ. Trong 4R đã từng nói về vấn đề này. Nhưng nhà em chịu chết tìm không ra. :emoticon-0106-cryin |
Trích:
Dịch như bác Kóc là ổn (em cũng chẳng đưa ra được phương án nào ổn hơn) Tuy nhiên, trong tiếng Việt "chao đảo quay cuồng" đi với "chín tầng mây" có vẻ như không hợp lắm. "Lâng lâng như trên chín tầng mây" với tiếng Việt ổn hơn, nhưng lại không đúng tâm trạng trong nguyên bản tiếng Nga. "седьмое небо" và "chín tầng mây" không hoàn toàn tương đồng trong một số ngữ cảnh. |
По словам Собянина, к настоящему времени метростроевцы вышли на 90 новых площадок в метрополитене, из них 40 - основные. В 2011 году в московском метро было введено около 4,5 километров новых линий, а в текущем году планируется ввести 8 километров, напомнил мэр Москвы.
Cháu không hiểu cụm này lắm, có thể giúp cháu không ạ???? |
Trích:
Theo Kóc từ выходить trong trường hợp này có nghĩa là приходить куда-либо hoặc появляться. Thay vì những người thợ xây dựng đang có mặt tại Công ty chờ việc thì họ đã được (cử) đi ra ngoài để đến các công trường xây dựng để làm việc rồi. Còn từ площадка thì nghĩa là công trường xây dựng, địa điểm xây dựng... Dân kỹ thuật nên Kóc chỉ hiểu được đến đây thôi. Nhờ các bác chiên dza khác giúp thêm. p/s: từ метростроевцы nếu ngữ cảnh đã rõ thì nên dịch là "những người làm metro" nghe sẽ tự nhiên, đỡ rườm rà hơn. |
Как подчеркивается в докладе, в Москве, которая по численности населения с большим отрывом опережает все остальные столицы, цены на отели в последний месяц осени выросли на 8,35%, достигнув 7,684 тысячи рубелей, и стали самыми высокими в Европе. На втором месте в рейтинге оказался Осло.
Còn cụm này cháu có thế hiểu như thế nào ạ ! |
Nhân tiện cho cháu hỏi thêm: дом, секция, квартира, комната nên dịch sang Tiếng Việt như thế nào ạ?
МНИИТЭП (Московский научно-исследовательский институт технико-экономического планирования) cháu dịch là : Viện nghiên cứu khoa học và dự án kĩ thuật - kinh tế Mátxova???? института типологии и экспериментального проектирования có phải là Viện phân tích và thử nghiệm dự án?? |
Trích:
|
Trích:
секция:đơn nguyên (khu) квартира: căn hộ комната: (căn) phòng Bạn có thể hiểu như thế này: Trong một ngôi nhà có thể có nhiều đơn nguyên; Trong một đơn nguyên có thể có nhiều căn hộ; Trong một căn hộ có thể có nhiều phòng. МНИИТЭП: Viện nghiên cứu quy hoạch kinh tế-kỹ thuật Moskva (trong tiếng Nga có từ научно nhưng khi dịch sang tiếng Việt có thể bỏ qua). Trích:
|
Трудности перевода
http://www.adme.ru/lokalizaciya/trud...revoda-328005/ |
Trích:
|
Trích:
Viện này chuyên nghiên cứu các thiết kế mẫu, thiết kế điển hình và vấn đề tiêu chuẩn hóa trong lĩnh vực xây dựng và kiến trúc. Theo Kóc thì МНИИТЭП có thể dịch là "Viện nghiên cứu-thiết kế mẫu thí điểm (thực nghiệm) Moskva" |
Trích:
|
:)) theo em thì "дом" dịch ra tiếng Việt Nam là chỉ 1 vật thể dùng để ở - có mái che hoặc ko, có hình dáng như vậy nên có thể gọi chung là: Ngôi nhà, tòa nhà hoặc khu nhà cũng đuọc.
Em cũng chưa xem lại định nghĩa "дом" trong từ điển N-V :) |
Khái niệm "дом" trong tiếng Nga nó cũng kỳ lắm. Ngôi nhà xinh xinh như của anh họa sỹ trong bài hát "Triệu triệu bông hồng" cũng gọi là "дом". Dãy nhà dài dễ đến 1/2 km trên đại lộ Vernadsky ở Moskva cũng gọi là "дом". Khi dịch sang tiếng Việt tùy ngữ cảnh mà chọn từ cho phù hợp.
Bác htienkenzo lưu ý em đúng đấy ạ. Trong ngữ cảnh đó phải dùng "tòa nhà" mới phù hợp. Về khái niệm "Nhà" trong tiếng Nga có rất nhiều từ mà ta khó phân biệt vì không có khái niệm tương đồng: ДОМ, ЗДАНИЕ, КОРПУС, СТРОЕНИЕ ... |
Dạ đúng đấy ạ. Bên này cháu thấy, 1 tòa chung cư hay nhà nhỏ nhưng thuộc sở hữu của người nói cũng là "дом". Còn nhà mà mình đi thuê thì gọi квартира, комната cũng là đi thuê nhưng nhỏ, gần như chỉ mang tính chất để ngủ, phòng riêng ấy ạ.
|
Ấy, квартира là "căn hộ chung cư", комната là "căn phòng", và nghĩa của 2 từ này hình như không phụ thuộc vào việc chúng (квартира, комната) thuộc sở hữu của ai đâu, bạn ạ.
|
Trích:
|
Ko biết em dịch theo tiếng Việt thế này, vd em chỉ vào bà vợ chẳng hạn giới thiệu là: это мой дом... " Đây là nhà của tôi" có đc ko nhỉ?
|
Tùy vào việc bạn thanhnam76 muốn người nghe nghĩ gì thôi (hắn ta khùng/không biết tiếng Nga mà thích khoe, vv).
|
:O :emoticon-0127-lipss Chà Nina, định ko reply nữa nhưng rồi lại muốn viết riêng cho Nina 1 chút. Khi mà vui vẻ thì mình chỉ muốn nói vui vậy, nhà tôi hay vợ tôi ví là ngôi nhà lớn vĩ đại chẳng hạn, chẳng có cái quái gì là trình tiếng Nga cao siêu như bạn nghĩ ở đây cả, còn nếu mà người dối diện có ý nghĩ đánh giá và nhận xét điên điên như Nina nói, thì cái loại người luôn đánh giá người khác đó 1 câu mình cũng chẳng thèm nói làm gì, cả tiếng Nga hay Việt cũng thế. Loại người này cao siêu quá mình cũng ko muốn nói chuyện. bb Nina
|
Hóa ra là bạn thanhnam76 hỏi, nhưng lại chỉ muốn được nghe khen là bạn đùa hóm hỉnh, hài hước cơ à? Chậc chậc, đúng là sự thật thì thường hay phũ phàng.
|
có gì cao siêu đâu, chưa biết thì thấy khó, biết rồi thì đâu ra đấy .Mình thấy các bác trên này bỏ công ra rì pe giảng dạy free cho mọi người thế này là quá tốt rồi . Thậm chí nhiều thuật ngữ khó hoặc mang tính riêng tư thì ở ngoài đời ngại chả hỏi đc ai ấy chứ . ;))
|
Cho cháu hỏi chút: транссибирских ở đây có nghĩa là gì ạ?
- Министр напомнил, что в подписанных с ЕС согласованных принципах указано, что после модернизации системы платежей за использование транссибирских маршрутов Евросоюз будет оказывать поддержку выходу российских авиакомпаний на свой рынок - Минимум по два назначенных перевозчика как от одной страны, так и от другой позволит сократить цены на международных рейсах. перевозчика Cháu tra thì đại loại là người vận chuyển, nhưng ở đây nó có nghĩa gì? Có thể là chuyến bay, hãng hàng không hay là cái máy bay ạ?? - Саму процедуру выбора назначеных перевозчиков минтранс намерен сделать прозрачной, понятной для всех и менее кулуарной từ này cháu hiểu đại loại như ngấm ngầm hay giấu diếm, nhưng cháu không chọn được từ nào thích hợp, hay hơn. |
Trích:
|
Một nhà có thể có nhiều đơn nguyên. Chuẩn không cần chỉnh:emoticon-0150-hands
Như ngày trước, hungmgmi ở Дом 47, nhưng ở tòa nhà 16 tầng là корпус 1, còn tòa nhà bên cạnh là корпус 2. |
Trích:
Đọc thêm nhé: http://ru.wikipedia.org/wiki/%D0%A2%...B0%D0%BB%D1%8C |
Trích:
|
Trích:
1. Московский научно-исследовательский институт технико-экономического планирования Москва, образование и наука, техн., фин. 1, Московский научно-исследовательский и проектный институт типового и экспериментального проектирования Москва, образование и наука |
Ý của Kóc là trên thực tế có cái Viện Московский научно-исследовательский институт технико-экономического планирования này hay không? địa chỉ ở đâu.... vì tìm trên google không thấy! (thực ra là do Kóc đọc cái tên thấy có vẻ kỳ kỳ nên mới tìm thử xem sao thôi: đã là nghiên cứu khoa học rồi thì còn "kinh tế-kỹ thuật" gì nữa vì chỉ khi tính toán ở những trường hợp cụ thể thì mới so sánh để chọn ra phương án tối ưu chứ!)
|
Dạ, cái tên đấy cháu thấy trong bài báo này http://news.mail.ru/economics/7789593/
руководитель департамента жилищной политики и жилищного фонда столицы Николай Федосеев Các bác cho cháu hỏi đây là cơ quan nào của Matxcova ạ? Cháu thử dịch và tìm mọi phương án trên google đều không tồn tại. Có thể dịch là "Cục trưởng cục chính sách và vốn nhà ở" không? |
Trích:
Trong bài viết có cụm từ Сегодня специалисты института типологии и экспериментального проектирования уже предлагают несколько... ghi tên của viện này không đúng theo tên chính thức. Cụm từ руководитель департамента жилищной политики и жилищного фонда столицы Николай Федосеев khi không rõ cơ cấu tổ chức của thành phố Moskva thì bạn có thể dịch như sau: Người đứng đầu bộ phận chính sách và quĩ nhà ở thủ đô Николай Федосеев... (cấp thành phố thì bộ phận này chỉ tương đương như một văn phòng hoặc một phòng, ban trong một sở nào đó thôi) |
Dạ cám ơn bác Kóc nhiều !
Mọi người cho cháu hỏi Российской Ассоциации прямых и венчурных инвестиций (РАВИ) là cơ quan nào ạ? Có phải là Hiệp hội các nhà đầu tư trực tiếp và liên doanh (hay gián tiếp) không ạ?? Венчурный фонд là gì? Có thể là Vốn(quỹ) gián tiếp?? действующий фонд - Vốn hoạt động ? международный фонд - vốn quốc tế? 3 loại vốn này có gì khác nhau và chúng hoạt động như thế nào ạ? |
Trích:
фонд: tùy từng ngữ cảnh mà có thể dịch là "quỹ" hay "vốn". Венчурный фонд: Vốn (quỹ) đầu tư mạo hiểm. действующий фонд: Trong tiếng Việt hay gọi là "Vốn thực hiện", để phân biệt với "Vốn đăng ký". Ví dụ: Một dự án đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) có thể có vốn đăng ký 1 tỷ USD, nhưng tại thời điểm hiện tại, số vốn thực tế đưa vào hoạt động chỉ 200 triệu USD. Mеждународный фонд: thường được hiểu là Quỹ quốc tế. Ví dụ: Mеждународный валютный фонд (МВФ): Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF). |
Các bạn thân mến! Đã lâu không vào web site nnn vì đi Nga và rầt bạn. Tôi mừng tôi lại sang VN và bằt tay tổ chức Lễ hội Nga Maslenitsa (25/2) sằp tới.
Tôi cần các bạn giúp dịch đẹp thông báo như sau ra tiếng Việt (có từ nào phức tập tôi có thể giải thích được): Масленица в Хошимине 25 февраля 2012 г. в отеле Windsor Plaza Дорогие друзья, Приглашаем Вас на Масленицу – старинный русский праздник проводов зимы и встречи весны. По традиции, чтобы удача сопутствовала целый год, Масленицу нужно провести шумно и весело с песнями, танцами и хорошим угощением. Вас ждет настояший Масленичный разгуляй: игры, конкурсы, частушки, хороводы и конечно же вкусные горячие румяные блины на любой вкус. Приходите! Не упустите свою удачу! Просим пожаловать со своим добром да с честным животом на широкий двор умом повеселиться да сердцем потешиться! |
Trích:
Cacnaval (Lễ hội tiễn mùa đông) ở thành phố Hồ Chí Minh vào ngày 25.02.2012 tại Windsor Plaza Các bạn thân mến, Rất hân hạnh được mời các bạn tới tham dự Cacnavan – đây là một ngày lễ hội tiễn mùa đông và đón mùa xuân rất lâu đời của Nga. Theo truyền thống, để gặp nhiều may mắn trong cả năm, lễ hội cacnavan cần được tiến hành thật vui nhộn với các bài hát, điệu nhảy và đón tiếp thết đãi vui vẻ. Một chương trình lễ hội hoành tráng đang chờ đón các bạn! Chương trình Lễ hội tiễn đưa mùa đông gồm: Các trò chơi, cuộc thi, các làn điệu dân ca Nga, điệu nhảy vòng tròn khôrôvốt và rất nhiều bánh blin Nga vàng rực nóng giòn cho tất cả mọi người. Hãy đến tham dự! và đừng bỏ lỡ cơ hội này! Với toàn bộ tình cảm nồng hậu xin nhiệt liệt chào đón các bạn, hãy đến và hãy tham gia Lễ hội bằng tình cảm trung thực, bằng trí tuệ và trái tim để tham gia các cuộc thi, cuộc đố vui, ca hát, khiêu vũ và giải trí! |
| Giờ Hà Nội. Hiện tại là 09:10. |
Powered by: vBulletin v3.8.5 & Copyright © 2026, Jelsoft Enterprises Ltd.
VBulletin ® is registered by www.nuocnga.net license.